Cách dùng động từ "to be" tiếng Anh

· Grammar

Bên cạnh hướng dẫn các em cách dùng COLLECTIVE NOUN (Danh từ tập hợp), IELTS TUTOR sẽ cung cấp thêm cho bạn các cách dùng động từ TO BE trong tiếng Anh.

Đồng từ "to be" rất quan trọng và rất thường sử dụng, do đó có thể xem nó là nền tảng cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Có rất nhiều cách dùng động từ "to be" nên cách tốt nhất để bạn học tốt tiếng Anh là nắm kỹ tất cả những cách dùng mà IELTS TUTOR tổng hợp dưới đây.

Cách dùng động từ to be trong tiếng Anh

1. Định nghĩ động từ "to be"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Động từ "to be" được định dạng là Am, Is, Are ở thì hiện tại đơn, và chúng sẽ được biến đổi sao cho phù hợp với các thì khác theo hoàn cành sử dụng.
  • Dưới đây là các cách dùng động từ "to be" ở các thì trong tiếng Anh.

2. Các cách dùng động từ "to be"

2.1. Cách dùng động từ "to be" ở thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)

IELTS TUTOR lưu ý:

Cấu trúc sử dụng động từ "to be" theo thì hiện tại đơn:

  • (+) S + am/is/are + adj/N
  • (-) S + am/is/are + not + adj/N
  • (?) Am/Is/Are + S + adj/N?

Cách dùng:

Động từ "to be" được dùng trong thì hiện tại đơn thường dùng để nói về những sự thật hiển nhiên như giới thiệu tên tuổi, cảm xúc hiện tại, quốc tịch và nghề nghiệp.

Lưu ý: Tùy theo các chủ ngữ khác nhau mà am/is/are sẽ được đi với những chủ ngữ đó, IELTS TUTOR lưu ý các chủ ngữ sẽ đi cùng với am/is/are.

  • Am: I
  • Is: He, She, It, Tên riêng của người hoặc vật, Danh từ số ít, Danh từ không đếm được
  • Are: You, They, We, Danh từ số nhiều

Ví dụ:

  • I am Linh.
  • I am a teacher.
  • He/She is doctor
  • It is beautiful.
  • You/they/we are pretty.
  • The window is open.
  • The cats are on the chair

Ngoài ra còn có cách dùng khác như sau: 

  • There is/ That is/ This is + Danh từ số ít
  • There are/ These are/ Those are + Danh từ (số nhiều)

Ví dụ:

  • There is a dog.
  • There are my students.

2.2. Cách dùng động từ "to be" ở thì tiếp diễn ( The Continuous Tense)

2.2.1. To be ở thì hiện tại tiếp diễn (The Present Continous Tense)

IELTS TUTOR lưu ý:

Cấu trúc sử dụng động từ "to be" theo thì hiện tại tiếp diễn:

  • (+) S + am/is/are + V-ing
  • (-) S + am/is/are + not + V-ing
  • (?) Am/Is/Are + S + V-ing

Cách dùng:

Động từ "to be" được dùng trong thì hiện tại tiếp diễn thường dùng để nói về những sự vật, sự việc đang diễn ra ngay tại thời điểm đó (thời điểm đang hỏi).

Ví dụ:

  • I'm working on computer at the moment.
  • She is learning English now.

Lưu ý: Có một số trạng ngữ (adverbs of time) chỉ thời gian trong câu hiện tại tiếp diễn.

  • at this moment, at this time, at present: ngay lúc này, ngay bây giờ
  • now: bây giờ, lúc này, hiện tại

2.2.2. To be ở thì quá khứ tiếp diễn (The past continous tense)

IELTS TUTOR lưu ý:

Cấu trúc sử dụng động từ "to be" theo thì hiện tại tiếp diễn:

  • (+) S + was/were + V-ing
  • (-) S + was/were+ not + V-ing
  • (?) was/were + S + V-ing

Cách dùng:

Động từ "to be" được dùng trong thì quá khứ tiếp thường dùng để nói về những sự vật, sự việc đang diễn ra tại 1 thời điểm nhất định trong quá khứ.

Lưu ý: To be ở thì quá khứ tiếp diễn được chia ở dạng "was/ were", trong đó cách dùng "was/ were" tương tự với cách dùng am/is/are (trường hợp "I" đi với "was")

Ví dụ:

  • I was working at my office at that time.
  • They were having a dinner at 5 p.m yesterday. 

2.3. Cách dùng động từ "to be" ở thì hoàn thành (The Present Perfect)

IELTS TUTOR lưu ý:

Động từ "to be" ở thì hoàn thành được đinh dạng là "been".

2.3.1. To be ở thì hiện tại hoàn thành

IELTS TUTOR lưu ý:

Cấu trúc: S + have/has + been + adj/N/V3

Cách dùng: Thể hiện một việc gì đó đã từng xảy ra trong quá khứ và kéo dài trong 1 khoảng thời gian.

Ví dụ:

  • She has been rude, but now she apologizes. 

2.3.1 To be ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

IELTS TUTOR lưu ý:

Cấu trúc: S + had + been + V-ing

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động đã hoàn thành được 1 phần và đang tiếp tụcc xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ:

  • After she had been working for 2 hours, she stopped to eat some snack. (Sau khi cô ấy làm việc trong 2h thì cô ấy đã dừng lại ăn bữa phụ.)
  • In August 2014, we had been building the third tower. (Tháng 8 năm 2014, chúng tôi đã và đang xây tòa nhà đó.)

3. Bài tập thực hành cách dùng động từ "to be"

3.1. Bài tập

IELTS TUTOR lưu ý: Chia động từ To be ở dạng thích hợp

  1. It ……………………… cold today.
  2. I ……………………… at home now.
  3. They ……………………… Korean.
  4. There ……………………… a pen on the desk.
  5. My name ……………………… Nikita.
  6. We ……………………… from Ukraine.
  7. That ……………………… right.
  8. I ……………………… OK, thanks.
  9. Clara and Steve ……………………… married.
  10. She ……………………… an English teacher.
  11. This book ……………………… mine.
  12. Jane and Peter ……………………… married.
  13. My brother ……………………… here at the moment.
  14. Many people ……………………… in the bank.
  15. We ……………………… in England.
  16. It ……………………… Monday today.
  17. I ……………………… a hairdresser.
  18. My name ……………………… Alexander.
  19. There ……………………… many people in this class.
  20. …………… Ane and Alice sisters?
  21. ……………………… this car yours?
  22. ……………………… I in your way?
  23. ……………………… you twenty-five years old?
  24. ……………………… the Smiths divorced?
  25. ……………………… this your new bicycle?
  26. I ……………………… a student.
  27. The teachers ……………………… in the room.
  28. The cat ……………………… on the table.
  29. The dog ……………………… under the table.
  30. This book ……………………… cheap.
  31. ……asked Mr. Simon, my science teacher, what glass was and……said that …………is a liquid.
  32. Hi Dana! Are……still coming shopping with us tomorrow?
  33. My mum studied history at university. …… says……was a really interesting course.
  34. Scientists are working hard to find cures for lots of diseases, but…… haven’t found a cure for the common cold yet.
  35. Adam, do…… think…… should all bring some food with us to your party?
  36. Dad, do…… know if…… sell computer games in the market?

3.2. Đáp án:

IELTS TUTOR lưu ý:

1.is 2.am 3.are 4.is 5.is 6.are 7.is 8.am 9.are 10.is 

11.is 12.are 13.is 14.are 15.are 16.is 17.am 18.is 19.are 

20.are 21.is 22.am 23.are 24.are 25.is 26.am 27.are 28.is 29.is 

30.is 31.I – he – it 32.you 33.she – it 34.they 35.you – we 36.you – they

IELTS TUTOR lưu ý:

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK