Cách dùng từ "now" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Now có thể được dùng với các chức năng ngữ pháp sau:
    • Trạng từ 
      • IELTS TUTOR xét ví dụ: We’d better leave now to get there on time.Now, what shall we do next?
    • Danh từ 
    • Liên từ (thường đi với THAT) 
      • IELTS TUTOR xét ví dụ: Now that I’m married, I don’t go out in the evenings so much.

II. Cách dùng

1. Dùng "now" như liên từ (conjunction)

Mang nghĩa "xét vì, vì rằng"

=used to give an explanation of a new situation

IELTS TUTOR lưu ý:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Now I have my car, I don't get as much exercise as I used to. 
  • She's enjoying the job now that she's got more responsibility.
  • Now (that ) the weather is warmer , you can go out (IELTS TUTOR giải thích:vì thời tiết đã ấm hơn, anh có thể ra đi)

2. Dùng "now" như danh từ (noun)

Mang nghĩa "hiện tại, ngay bây giờ"

=the present moment or time

IELTS TUTOR lưu ý:

  • from now on/as from now = from this moment and always in the future = kể từ bây giờ trở đi 
  • now là danh từ không đếm được

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Now isn't a good time to speak to him. 
  • I thought you'd be finished by now. 
  • You should have mentioned it before now. 
  • That's all for now (= until a future point in time).
  • From now on the gates will be locked at midnight.

3. Dùng "now" như trạng từ (adv)

3.1. Mang nghĩa "hiện tại"

=at the present time

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He is now 48 years old. 
  • She’s been very ill, but she’s much better now.

3.2. Mang nghĩa "ngay lập tức"

=immediately, or very soon

right now

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • If everyone else has finished in the bathroom, I’ll have my shower now.
  • ‘Can you call me back?’ ‘No, I need to talk to you right now.’

3.3. Mang nghĩa "kể từ lúc đó"

=used for saying how long it is since something happened or started

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It’s three years now since I moved south from Scotland. 
  • The farm workers have been there for about two weeks now.

3.4. Mang nghĩa "bấy giờ, lúc bấy giờ"

=used in stories to mean at a particular time in the story

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We ran down the road and past the house, which was now hidden in the darkness.
  • he was now crossing the mountain (IELTS TUTOR giải thích: lúc bấy giờ anh ta cũng đang vượt qua núi)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK