Cách dùng giới từ "under" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. Giới thiệu chung

Cách dùng giới từ "under" tiếng anh

1. Giới thiệu


  • Under được dùng với hai chức năng ngữ pháp như sau:
    • Là giới từ (preposition) 
    • Là trạng từ (adverb)

2. Dùng "under" như giới từ (preposition)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There are piles of books under my desk.
  • The total cost of the project is just under £2.2 million.
  • The technology has been under development since the early 1980s.

3. Dùng "under" như trạng từ (adverb)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Jump into the water and see how long you can stay under.
  • Children aged five and under can get in for half-price. 

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "dưới, ở dưới, dưới bề mặt của (cái gì); được che phủ bởi"

=below or covered by something


  • from under

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We took shelter under an oak tree. 
  • What are you kids doing under the table? 
  • You might like to place the dish under a hot grill just before serving.
  • Charlotte saw a light coming from under the door.
  • She was wearing a money belt under her sweater. 
  • I found the letter under a pile of books. 
  • plants growing under plastic sheeting
  • most of the iceberg is under the water (IELTS TUTOR giải thích: phần lớn của núi băng trôi chìm dưới mặt nước)
  • I think the ball rolled under the sofa. 
  • Everyone ran under the trees when it started to rain. 
  • She slid under the quilt and closed her eyes.
  • We drove under the bridge and came out into the High Street. 
  • The cord will have to go under the table and behind the couch.
  • The ducks kept diving under the water to catch fish. 
  • she pushed all her hair under a headscarf (IELTS TUTOR giải thích: cô ta nhét tất cả tóc vào bên dưới chiếc khăn bịt đầu)
  • He was the first person to claim there was oil under the North Sea. 
  • She jumped in the pool and went under.

2. Mang nghĩa "dưới, chưa đến, ít hơn (một số lượng, một khoảng cách hoặc một thời gian được nói rõ)"

=less than a particular amount, or younger than a particular age

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • There is a working holiday scheme for British citizens, but you have to be under 26. 
    • Together they control just under 50% of the company. 
    • A visa is not required for a stay of under three months. 
    • under eighteen years of age (IELTS TUTOR giải thích: dưới mười tám tuổi)
    • to be under age (IELTS TUTOR giải thích: chưa đến tuổi trưởng thành)
    • The car can get from standstill up to 60 miles per hour in under six seconds. 
    • The nursery is open for children aged four and under.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!