Return to site

Marriage - Từ vựng chủ đề hôn nhân, đám cưới trong IELTS

· Vocabulary

Bài viết sau đây, IELTS TUTOR sẽ chia sẽ cho bạn một số từ vựng về chủ đề hôn nhân và tình yêu trong Tiếng Anh. Các bạn lưu lại hoc dần cho nhớ nhé!

1. Các từ vựng hôn nhân và tình yêu

  • adultery: ngoại tình
  • best man: rể phụ
  • bride: cô dâu
  • bridesmaid: phụ dâu
  • bridal bouquet: bó hoa cưới
  • brival veil: khăn trùm đầu cô dâu
  • bronze wedding anniversary: kỉ niệm ngày cưới lần 8
  • betrothal: việc hứa hôn
  • church wedding: nhà thờ tổ chức lễ cưới
  • court: sự ve vãn, tán tỉnh
  • confetti: công fet ti, hoa giấy để ném trong đám cưới
  • dowry: của hồi môn
  • divorce: ly hôn
  • date: hẹn hò
  • diamond wedding anniversary: kỉ niệm ngày cưới lần 60
  • engage(ment): việc hứa hôn 
  • first love: mối tình đầu
  • fiance: chồng sắp cưới
  • fiancee: vợ sắp cưới
  • flowergirl: bé gái cầm hoa
  • flirt: tán tỉnh
  • groom: chú rể
  • groomman: phụ rể
  • gold digger: kẻ đào mỏ
  • golden wedding anniversary: kỉ niệm ngày cưới lần 50
  • husband: chồng
  • honeymoon: tuần trăng mật
  • love triangle: tình yêu tay ba
  • lover: người yêu
  • maid of honor: cô phu dâu
  • mistress: tình nhân
  • marriage certificate: giấy chứng nhận kết hôn
  • matrimony: đời sống vợ chồng
  • marriage ceremony: lễ cưới
  • marriage portion: của hồi môn
  • shotgun wedding: cưới vội, từ này chỉ những đám cưới nhanh chóng, cưới vội vì sự cố nào đó (cưới chạy bầu)
  • single: độc thân
  • sugar daddy: đại gia chu cấp toàn bộ vật chất trong mối quan hệ
  • spouse: chồng hoặc vợ
  • separation: ly thân
  • suitor: người cầu hôn
  • unrequited love: tình đơn phương
  • remarry: tái hôn
  • wedding: đám cưới
  • wedding dress: áo cưới
  • wedding party: tiệc cưới
  • wedlock: sự kết hôn
  • widow: góa chồng
  • widower: góa vợ
  • wife: vợ
  • womanizer: lăng nhăng

2. Các cụm từ chủ đề tình yêu và hôn nhân

2.1. be going out with/ dating someone: đang hẹn hò với

Ví dụ: 

I’m going out with a beautiful girl

He’s dating a woman

2.2. be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

Ví dụ:

The first time I met her I was fall in love at first sight

Do you believe in love at first sight?

2.3. be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

Ví dụ:

I’m happy now. I found true love of my life.

You decide to get married without being sure that he is the love of your life.

2.4. fall/be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

Ví dụ:

I fall madly in love with him that I forgive for all of his mistakes.

I fall deeply in love with Anna. I can’t live without her.

2.5. have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

Ví dụ: 

I have deep affection for Jimmy. I love him so much.

I feel a genuine affection for you, please don’t leave me alone.

2.6. move in with/live with your boyfriend/girlfriend/partner: dọn vào ở chung với/sống với bạn trai/bạn gái/bạn đời

Ví dụ: 

We didn’t get married yet, but I moved in with my boyfriend since 2009. –

I live with my partner for 10 years.

2.7. get/be engaged/married: đính hôn/kết hôn

Ví dụ: She’ll get married next week. Do you want to take part in her wedding?

2.8. arrange/plan a wedding: chuẩn bị/lên kế hoạch một lễ cưới

Ví dụ: We arrange a wedding for our son.

2.9. conduct/perform a wedding ceremony: dẫn chương trình/cử hành hôn lễ

Ví dụ:

He will conduct my wedding ceremony today.

It’s time we perform the wedding ceremony

2.10. congratulate/toast/raise a glass to the happy couple: chúc mừng/uống mừng/nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc

Ví dụ: We toast a glass to the happy couple, everyone!

2.11. exchange rings/wedding vows/marriage vows: trao nhẫn/đọc lời thề

Ví dụ: Now, the bride and the groom exchange rings and say the mariage vows.

2.12. be/go on honeymoon period: trong thời kì trăng mật, chỉ khi mối quan hệ còn ngọt ngào

Ví dụ: Our love is on honey moon period. We always say “i love you” to each other.

2.13. have/enter into an arranged marriage: có một cuộc hôn nhân được sắp đặt

Ví dụ: Emma enter into an arranged marriage because of her parents.

2.14. call off/cancel/postpone your wedding: hủy/hoãn lễ cưới

2.15. celebrate your first (wedding) anniversary: ăn mừng một năm kỷ niệm ngày cưới

2.16. have/enter into an arranged marriage: có một cuộc hôn nhân được sắp đặt

2.15. invite somebody to/go to/attend a wedding/a wedding ceremony/a wedding reception: mời ai dự lễ cưới/hôn lễ/bữa tiệc sau lễ cưới

3. Các ideas (ý tưởng) về topic Marriage (wedding) trong IELTS SPEAKING

1. Từ vựng & ideas về topic Marriage IELTS SPEAKING part 1-3

  • We come to share happiness with groom, bride, their families and wish them a love and luck forever 
  • bring some wedding gifts to their best ceremony ever 
  • wedding is a memorable ceremony of a couple, marking the time when they decide to tie the knot and start their own family together 
  • come to share the happy moment with them 
  • In the weddings, groom and bride walk down the aisle together 
  • the groom puts the wedding ring onto the bride's finger
  • The guests witness and give them the sincere congratulations from the bottom of their heart on marriage
  • a shirt and black pants for men and a beautiful dress mixed with high-heeled shoes are common for guests who are invited to a wedding
  • In Vietnamese weddings, guests also comprise friends and colleagues of broom's and bride's parents, too. 
  • it is really important to draw up a guest list to make sure that you don't forget to invite important people 
  • start a family with ... 2 months after their engagement
  • They got to know each other 4 years ago and easily fell in love, then this relationship led to a memorable wedding that I attended two weeks ago 
  • sb is in the guest list 
  • newlyweds
  • wish them a permanent love in their family life 
  • it was a chance to witness my beautiful close friend in a wedding dress after ups and downs in love 
  • a luxurious / ordinary wedding anniversary 
  • carefully prepared wedding anniversary looks luxurious and bright with full of flowers and lights 
  • Women want to tie the knot with men for several reasons. Firstly, they want to have a person who they can count on, together go though ups and downs and share the burdens in life 
  • lead a stable life 
  • some women have high self esteem 
  • they dont want to be restricted in a marriage in which they cannot enjoy full freedom in their life 
  • cope with struggles in family life 
  • some of them have cold feet about marrying because they are scared of a divorce or engagement break - off for example 
  • financial independence and a negative attitude of people to love 
  • Most people, even females, can earn their living by themselves. They no longer have to depend on others financially, so marriage is not an essential way to settle down, but they can definitely lead a stable life alone 
  • all relationships have ups and downs, but instead of working at the relationship, many people choose to separate or even divorce
  • a long-lasting marriage 
  • have a stable income 
  • pay for our children's upbringing cost such as tuition fee, hospital fee 
  • we need to have a moderate salary to cover those needs
  • Marriage will be on the brink of breaking up if we are not mature enough, and I think we are only responsible after reaching 25

2. Từ vựng & ideas Topic Marriage IELTS SPEAKING PART 2

Describe a wedding you attended

Các câu hỏi trong Cue Card của IELTS TUTOR

  • When you went to this wedding
  • Who the new couple was
  • What people did at this wedding
  • And explain why you want to talk about this wedding
  • Wedding march: nghi thức tiến hành hôn lễ
    • Making marriage vows
    • Bowing down to parents
    • Giving and receiving rings 
    • Having a feast
    • Proposing a toast
    • Teasing the new couple 

4. Chúc mừng trong đám cưới bằng tiếng Anh:

    • Wishing you all the health, and happiness in the world, on your wedding - Chúc bạn nhiều sức khỏe, hạnh phúc tràn ngập trong ngày cưới.
    • Congratulations on tying the knot! - Chúc mừng đã về một nhà
    • Congratulations to the bride and groom on their happy union - Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại!
    • Wishing you a healthy family and generations of beautiful children - Chúc bạn có một gia đình mạnh khỏe và những đứa trẻ ngoan ngoãn.
    • Congratulations on your engagement - Chúc mừng lễ đính hôn của hai bạn.
    • Enjoy your time together! - Tận hưởng thời gian bên nhau nhé.

    Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK