Cách dùng tính từ "up-to-date" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "up-to-date" tiếng anh

I. Mang nghĩa "hiện đại, hợp mốt, thuộc kiểu mới nhất"

=modern and using the latest ideas or knowledge

IELTS TUTOR lưu ý:

  • bang/right up to date
  • up-to-date equipment/technology

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • up-to-date technology
  • The company's new offices are bang up to date. 

II. Mang nghĩa "cập nhật; có những thông tin mới nhất, bao gồm những thông tin mới nhất"

=including the most recent news and information

IELTS TUTOR lưu ý:

  • bring/keep something up to date
  • up-to-date figures/information/prices
  • bring/keep sb up to date (on/with sth)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Visit our website for the most up-to-date match reports. 
  • Make sure your financial records are kept up-to-date.
  • We work hard to keep our database up to date.
  • up-to-date information
  • All up-to-date prices can be found on our website.
  • The quarterly meeting keeps staff up to date with developments in the company.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK