Từ vựng topic "Sweet - cake - candy" IELTS

· Từ vựng theo topic

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ Vựng Topic Food IELTS

II. Từ vựng topic "Sweet - cake - candy" IELTS

IELTS TUTOR lưu ý:

  • lead a life of indulgence (verb phrase): sống buông thả
  • finish something off (with something) (phrasal verb): kết thúc bằng cái gì. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách dùng động từ "complete" tiếng anh 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I would say I lead a life of indulgence as I always finish off with a rich dessert
  • pastry (noun): bánh ngọt
  • afters (noun): món phụ sau
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I usually eat some pastries with a cup of tea in my afters
  • relieve daily stress (verb phrase): giảm căng thẳng hàng ngày
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • It’s actually a great way for me to relieve my daily stress.
  • have a sweet tooth (idiom): thích đồ ngọt
  • once in a blue moon (idiom): hiếm khi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I have to say that I don’t have a sweet tooth, so I eat desserts once in a blue moon
  • dine in a restaurant (verb phrase): ăn tối ở nhà hàng
  • cut down on something (phrasal verb): cắt giảm cái gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • That’s why I never have to worry about cutting down on sweet foods.
  • tiramisu (noun): bánh tiramisu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I used to have tiramisu on a regular basis
  • become seriously overweight (verb phrase): thừa cân
  • suffer from a ​poor body image (verb phrase): trải qua hình ảnh tiêu cực về hình thể
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • became seriously overweight and suffered from a ​poor body image
  • work out at the gym (phrasal verb): tập thể hình ở phòng tập
  • keep in shape (verb phrase): giữ dáng
  • a big fan of something (verb phrase): người yêu thích cái gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I’m a big fan of desserts
  • have a crack at (doing) something (verb phrase): nỗ lực làm gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I have never had a crack at making a cake by myself
  • store-bought cakes (noun phrase): bánh được mua từ cửa hàng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      •  I always eat store-bought cakes
  • all-time favourite bakery (noun phrase): quán bánh yêu thích nhất
  • squander money on something (verb phrase): tốn tiền vào cái gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I would say I never have to squander money on buying desserts in bakeries as my mom is excellent at making different kinds of desserts
  • signature dish (noun phrase): món ăn tủ
  • mouth-watering (adj): (món ăn) ngon tuyệt
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Her signature dish is Tiramisu, which is really mouth-watering.
  • as a treat (noun phrase): phần thưởng cho ai
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • She usually makes a dessert for me as a treat after a hard-working day.
  • notable bakery (noun phrase): tiệm bánh có tiếng
  • a wide range of something (noun phrase): đa dạng cái gì
  • a go-to choice (noun phrase): lựa chọn tốt nhất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • They serve a wide range of desserts that I can choose freely, but my go-to choice is always a molten chocolate cake.
  • acclaimed bakery (n) tiệm bánh có tiếng
  • to acquire reputation for (phrase) được biết đến bởi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • They’ve acquired a reputation for their delicious cakes
  • sweets (n) kẹo
  • savory snack (n) đồ ăn vặt
  • dessert (n) đồ tráng miệng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • In addition to cakes, they also offer a wide range of sweets, savoury snacks, desserts
  • stunning (adj) tuyệt đẹp
  • baked to perfection (phrase) được nướng hoàn hảo
  • frosting (n) kem phủ
  • treat (n) một điều gì đặc biệt, sự thết đãi
  • Sweet tooth: If you have a sweet tooth, you like eating sweet foods, especially sweets and chocolate: người thích ăn đồ ngọt
  • Chocoholic: a person who loves chocolate and eats a lot of it: người nghiện sô cô la 
  • Confectionery: sweets or chocolate: đồ ngọt hoặc sô cô la
  • Cost an arm and a leg/a small fortune= to be extremely expensive: cực kì đắt đỏ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I’d love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

  • Make sb'smouth water = If the smell or sight of food makes your mouth water, it makes you want to eat it: khiến tôi chảy nước miếng (vì ngon quá)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • The smell of that bacon cooking is making my mouth water.

  • Dairy noun/ˈdeə.ri/: foods that are made from milk, such as cream, butter, and cheese: các sản phẩm bơ sữa
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • A dairy-free diet / I was advised not to eat too much dairy.

  • Not be sb'scup of tea = If something is not your cup of tea, it is not the type of thing of that you like: không phải là gu của ai đó. >> IELTS TUTOR lưu ý CÁCH DÙNG AS &LIKE TIẾNG ANH
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Thanks for inviting me, but ballet isn't really my cup of tea.

  • Yournearest and dearest = your family, especially those that you live with or are very involved with: những người thân thiết, ruột thịt
  • To put it bluntly, simply, mildly, etc.= used to describe the way you are expressing an event or opinion: nói 1 cách đơn giản thì….
  • Cardiovascular: relating to the heart and blood vessels (= tubes that carry blood around the body): liên quan đến Tim mạch 
  • Antioxidant (noun): a substance that slows down the rate at which something decays because of oxidization: chất chống oxy hóa
  • 'Nothing in excess’ = Doing something "in moderation" means not doing it excessively: cái gì quá cũng không tốt 
  • Mold (verb)= mould (US) = to make a soft substance have a particular shape: đúc, tạo thành
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • This plastic is going to be moulded into plates.

  • Foodstuff (noun): any substance that is used as food or to make food: Họ thiếu thực phẩm cơ bản, chẳng hạn như bánh mì và sữa
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • They lack basic foodstuffs, such as bread and milk.

  • Mousse (noun): a light cold food made from eggs mixed with cream
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Chocolate mousse / salmon mousse

  • make a habit of: tạo thói quen

  • feel blue: thấy buồn

  • put someone in an amiable mood: cảm thấy khá hơn. >> IELTS TUTOR lưu ý Từ vựng IELTS topic Emotion

III. Idioms về dessert

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Sweet tooth (n): If you have a sweet tooth, you like eating sweet foods, especially sweets and chocolate: thích kẹo, sô cô la và các thức ăn có đường khác

  • (as) sweet as honey = Exceptionally sweet, friendly, or kindly: vô cùng ngọt ngào, đáng quý. >> IELTS TUTOR lưu ý Phân tích đề "life cycle of the honey bee"

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • He may seem sweet as honey right now, but he'll turn on you in an instant if you get in his way.

  • (as) easy as pie = very easy: cực kì dễ dàng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • For Judy, getting a pilot’s license was easy as pie– she seemed to have a naturaltalent for it.
  • The icing on the cake = something that makes a good situation even better: là điều tuyệt vời nhất về một kinh nghiệm rất tích cực.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I was just content to see my daughter in such a stablerelationship but a grandchild, that really was the icing on the cake.
  • Have your cake and eat it (too) = to have or do two good things at the same time that are impossible to have or do at the same time: có hoặc thực hiện hai điều tốt mà thường không có thể để có hoặc thực hiện trong cùng 1 thời gian.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • You can't have your cake and eat it - if you want more localservices, you can't expect to pay less tax.
  • 7. A piece of cake = something that is very easy to do: rất dễ dàng. >> IELTS TUTOR lưu ý CÁCH TRẢ LỜI CHUNG IELTS SPEAKING PART 1 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I thought the exam was going to be very difficult but it turned out to be a piece of cake. I got 98%!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK