Các Ngày Lễ Trong Năm Việt Nam Bằng Tiếng Anh

· Vocabulary

Bên cạnh giúp các em gỡ rối vì sao IELTS Writing học mãi vẫn 5.0?hướng dẫn cách dùng COLLECTIVE NOUN (Danh từ tập hợp), IELTS TUTOR sẽ cung cấp cho bạn từ vựng các ngày Lễ trong năm ở Việt Nam bằng Tiếng Anh.

Trong một năm, Việt Nam thường có rất nhiều ngày Lễ được trải dài xuyên suốt 12 tháng. Hãy cùng tìm hiểu từ vựng về chủ đề ngày lễ trong năm ở Việt Nam bằng Tiếng Anh nhé! IELTS TUTOR tin rằng nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong các bài IELTS Speaking đấy.

Các Ngày Lễ Trong Năm Ở Việt Nam Bằng Tiếng Anh

1. Các ngày lễ Việt Nam trong năm

Các Ngày Lễ Trong Năm Ở Việt Nam Bằng Tiếng Anh

1.1. Ngày lễ âm lịch (lunar calendar):

IELTS TUTOR lưu ý:

  • 01/01 (âm lịch): Tet Holiday (Vietnamese New Year/ Lunar) - Tết Nguyên Đán
  • 15/1 (âm lịch): Lantern Festival (Full moon of the 1st month) - Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
  • 10/03 (âm lịch): Hung Kings Commemorations (Lunar) - Giỗ tổ Hùng Vương
  • Hung Kings’ Temple Festival - Lễ hội Đền Hùng
  • 15/4 (âm lịch): Buddha’s Birthday - Lễ Phật Đảng
  • 5/5 (âm lịch): Mid-year Festival - Tết Đoan Ngọ
  • 15/7 (âm lịch): Ghost Festival - Lễ Vu Lan
  • 15/8 (âm lịch): Mid-Autumn Festival - Tết Trung Thu
  • 23/12 (âm lịch): Kitchen guardians - Ông Táo chầu trời

1.2. Ngày lễ dương lịch (solar calendar)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • 03/02: Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary - Ngày thành lập Đảng
  • 30/04: Liberation Day/Reunification Day - Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
  • 07/05: Dien Bien Phu Victory Day - Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ
  • 19/05: President Ho Chi Minh’s Birthday - Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 28/06: Vietnamese Family Day - Ngày gia đình Việt Nam
  • 27/07: Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) - Ngày thương binh liệt sĩ
  • 19/08: August Revolution Commemoration Day - Ngày cách mạng tháng 8
  • 02/09: National Day - Ngày Quốc Khánh nước Việt Nam
  • 10/10: Capital Liberation Day - Ngày giải phóng thủ đô Hà Nội
  • 20/10: Vietnamese Women’s Day - Ngày phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Teacher’s Day - Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 22/12: National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) - Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

2. Các ngày lễ chung trên thế giới (dương lịch - solar calendar)

Các Ngày Lễ Trong Năm Ở Việt Nam Bằng Tiếng Anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • 01/01: New Year’s Day - Tết dương lịch/ Tết Tây
  • 14/02: Valentine’s Day - Ngày Lễ Tình Nhân
  • 08/03: International Women’s Day - Quốc tế Phụ nữ
  • 17/03: Saint Patrick’s Day - Ngày lễ Thánh Patrick
  • 01/04: April Fools’ Day - Ngày nói dối/ Ngày Cá tháng tư
  • In April: Good Friday - Ngày thứ Sáu Tuần Thánh
  • Easter - Lễ Phục sinh
  • Easter Monday: Ngày thứ Hai Phục sinh
  • 01/05: May Day - Ngày Quốc Tế Lao Động
  • 10/05: Mother’s Day - Ngày của Mẹ
  • 01/06: International Children’s Day - Ngày quốc tế thiếu nhi
  • 21/06: Father’s Day - Ngày của Bố
  • 04/07: Independence Day - Ngày lễ Độc Lập
  • 30/10: Halloween - Lễ hội Ma quỷ (Lễ hội Hóa trang)
  • 26/11: Thanksgiving Day - Ngày lễ Tạ Ơn
  • 24/12: Christmas Eve - Đêm Giáng sinh
  • 25/12: Christmas Day - Lễ Giáng sinh
  • 26/12: Boxing Day - Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)

3. Mẫu câu, đoạn hội thoại giao tiếp về các ngày lễ tại Việt Nam

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Did you get up to anything interesting?  - Bạn có làm điều gì thú vị không?

=> Oh, we didn’t do much. Just lazed about. - Chúng tôi chẳng làm gì nhiều cả, chỉ ngồi rảnh rỗi thôi.

  • Did you see the New Year in? - Bạn có đón giao thừa không?

=> On New Year's Eve, my family often watches the TV program Tao Quan and prepares the New Year's Eve offerings. - Vào đêm giao thừa, gia đình tôi thường xem chương trình Táo quân trên ti vi và chuẩn bị mâm cúng giao thừa.

  • How many days off during Lunar New Year? - Bạn sẽ được nghỉ mấy ngày vào dịp Tết này?

=> 12 days. - 12 ngày

  • Did you get any plans for Lunar New Year? - Bạn có dự định gì cho dịp nghỉ Tết chưa?

=> We got away for a couple of days. - Chúng tôi đi chơi xa vài ngày.

  • Got any plans for Christmas and New Year? - Bạn có dự định gì cho lễ Giáng Sinh và Năm mới chưa?

=> I wish I could have trip with my family. But I still have some projects I need to catch up on during holiday. - Tôi ước tôi có thể có một chuyến đi với gia đình của tôi. Nhưng tôi vẫn còn một số dự án cần thực hiện trong kỳ nghỉ. 

IELTS TUTOR lưu ý:

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK