Dùng "much" như tính từ & trạng từ

· Vocabulary

Mang nghĩa "một số lượng lớn (cái gì); nhiều"

great in amount, degree, or range

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Mark’s got too much work to do. 
  • I don’t have much money to spend. 
  • Jody doesn’t eat very much. 
  • It doesn’t matter that much to me whether we go or not. 
  • Thank you so/very much. 
  • She doesn’t go out much (= often). 
  • He’s feeling much better/worse (= a lot better or worse). 
  • Rita would much rather have her baby at home than in a hospital (= She would greatly prefer it).
  • I haven't got much money (IELTS TUTOR giải thích: tôi chẳng có nhiều tiền)
  • there's never very much news on Sundays (IELTS TUTOR giải thích: chủ nhật không bao giờ có nhiều tin tức)
  • did you have much difficulty finding the house ? (IELTS TUTOR giải thích: anh tìm ra nhà có khó lắm không?)
  • how much petrol do you need ? (IELTS TUTOR giải thích: anh cần bao nhiêu xăng?)
  • take as much time as you like (IELTS TUTOR giải thích: anh cứ thong thả, bao lâu tùy anh)
  • there was so much traffic that we were stationary for half an hour (IELTS TUTOR giải thích: xe cộ đông đến nỗi chúng tôi phải đứng lại mất nửa giờ)
  • I've much pleasure in introducing our speaker (IELTS TUTOR giải thích: tôi rất vui mừng giới thiệu diễn giả của chúng ta)
  • after much applause , the audience went home (IELTS TUTOR giải thích: sau khi vỗ tay hoan nghênh hồi lâu, khán giả ra về)

IELTS TUTOR lấy ví dụ bạn học sinh lớp học thử IELTS WRITING online của IELTS TUTOR dùng much như này sẽ sai nhé

Mang nghĩa "một số lượng lớn (cái gì); nhiều"

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK