Cách dùng động từ "return" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "return" vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Dùng "return" như nội động từ

1.1. Mang nghĩa "quay về nơi nào đó"

=to go back to a place where you were earlier, or to come back from a place where you have just been


  • return to
  • return from
  • return home

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • �One day she just walked out and never returned. 
  • Be careful. We want you to return to base in one piece. 
  • And when do you return from Paris? 
  • let us return to the subject (IELTS TUTOR giải thích: ta hãy trở lại vấn đề)
  • to return to one's old habits (IELTS TUTOR giải thích: lại trở lại những thói quen cũ)
  • He returned home around midnight.

1.2. Mang nghĩa "ùa về (cảm xúc)"

=if a feeling or situation returns, it starts to happen again I see that the good weather has returned.


  • doubts/fears/suspicions return

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • If the nausea returns, take one of these pills. 
  • All my fears returned when I realized he’d gone to see her again.

2. Dùng "return" như ngoại động từ

2.1. Mang nghĩa "trả lại, hoàn lại"

=to put, send, or take something back to the place where it came from


  • return something to someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She had to return the dress because it didn’t fit. 
  • to return a book to the shelf (IELTS TUTOR giải thích: để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá)
  • to return a sum of money (IELTS TUTOR giải thích: trả lại một số tiền)
  • to return a borrowed book (IELTS TUTOR giải thích: trả lại một quyển sách đã mượn)
  • Please complete the questionnaire and return it to the personnel department.

2.2. Mang nghĩa "đáp lại (một sự thăm hỏi)"

=to do or say something to someone that is similar to something that they have done or said to you


  • return the favour (=help someone because they have helped you)
  • return someone’s fire (=shoot at someone who has shot at you)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I waved and called to her, and she returned my greeting. 
  • I’m sorry I wasn’t able to return your phone call earlier. 
  • to return a visit (IELTS TUTOR giải thích: đi thăm đáp lễ)
  • to return a bow (someone's greeting ) (IELTS TUTOR giải thích: chào đáp lại một người nào)
  • to return thanks to someone (IELTS TUTOR giải thích: ngỏ lời cảm ơn người nào)
  • to return a verdice (IELTS TUTOR giải thích: tuyên án)
  • Thanks for helping me. I’ll try to return the favour some day. 
  • As soon as we started shooting, the enemy returned our fire.

2.3. Mang nghĩa "mang lại lợi nhuận, đền đáp lại"

=to produce a particular amount of profit on money that has been invested

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The £10,000 she invested returned a handsome profit.

2.4. Mang nghĩa "bầu (đại biểu) vào quốc hội

=to elect someone to a position, especially in parliament


  • return someone to something
  • return someone to office

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The voters returned her to parliament last year. 
  • It seems unlikely that the President will be returned to office.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc