Từ vựng & ideas topic "FITNESS & DIET" IELTS

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh hướng dẫn bạn cách PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5), IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic "FITNESS & DIET" IELTS

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng & ideas topic "FITNESS & DIET" IELTS

1. Ideas

1.1. Pros & cons

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Fast food tend to be less healthy than home-cooked meals 
  • Fast food chains are very standardized , so no matter where you go, you know what you are getting, which is convenient
  • Be the most universally recognized symbol. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách dùng từ"universal"tiếng anh
  • Huge fast food chains 
  • Spread to all corners of the earth as a result of a global society 
  • Be especially popular with young people and children 
  • Fast food has a bad reputation because of health reasons and its influence on traditional culture 
  • If fast food can be more nutritious and be more local, it will be more widely accepted 
  • Fast food use lots of sugar, salt and artificial ingredients
  • Overweight people 
  • Fast food restaurants 
  • Fast foods have a negative impact on society because they often replace traditional food and local culture 
  • When people travel abroad, they usually want to do as the Romans do and try the local food
  • How unfortunate if there is no local food left to try 
  • Local snacks and cuisine have become harder to find 
  • KFC have gradually taken over 
  • Very clean and have a comfortable environment. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách paraphrase "comfortable" tiếng anh  
  • Junk food’s unguaranteed quality makes my immune system reacts against unsafe foods immediately.

1.2. Định nghĩa & các loại diet

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Diet is a necessary part of life which comprises of nutrients and calories. A human body performs its function properly with the help of diet they intake. 
  • Diet is a component which makes human live healthy life depending upon what and when it is taken. Also it depends upon how diet food is prepared and in how much time it has been consumed by humans.
  • It is an undeniable fact that diet is a compulsory component of our daily life and a basic need for our body. There are two types of diet healthy and unhealthy. Describing healthy diet is the one in which you/one include all foods in a specific quantity as per the nutrients values of food. Healthy food diet contains a proper proportion of vegetables, meat and fruits and the way food is cooked. Unhealthy food/diet is which contains an unequal of food such as high proportion of meat, junk food ,fried food ,less quantity of vegetables and no intake of fruits at all or excessive usage of any one food. >> IELTS TUTOR lưu ý PHÂN BIỆT "USE" & "USAGE" TIẾNG ANH
  • At a glance, we can categorize diet patterns as eastern and western because the food/diet cooked and eaten in our native countries is called eastern diet. The food/diet which is eaten in western countries other than your homeland is western diet.

2. Từ vựng

2.1. Collocation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • VERBS FOR “FITNESS & DIET”

    • Prevent: Ngăn ngừa
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Lots of exercise will prevent a heart attack.
    • Deteriorate: trở nên xấu đi
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • The health care in the country is deteriorating.
    • Exercise: Luyện tập thể thao
    • Balance: Cân bằng
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • I struggle to balance work and family commitments. (IELTS TUTOR giải thích Tôi khổ sở để cân bằng trách nhiệm công việc và gia đình)
    • Benefit: Gặt hái được lợi ích
      • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
        • The new law will benefit many homeowners. (IELTS TUTOR giải thích Điều luật mới sẽ có lợi cho nhiều hộ dân)
    • Breathe: Thở
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • The instructor told us to breathe in deeply and then breathe out slowly. (IELTS TUTOR giải thích Hướng dẫn viên bảo chúng tôi hít vào thật sâu và sau đó thở ra từ từ)
    • Limit: Giới hạn
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • You should always limit your exposure to the sun. (IELTS TUTOR giải thích Bạn luôn luôn nên hạn chế sự tiếp xúc với ánh mặt trời.)
    • Stick to a diet: Tuân thủ chế độ ăn
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • You need to stick to a healthy diet if you want to lose fat. (IELTS TUTOR giải thích Bạn cần phải tuân theo thực đơn lành mạnh nếu bạn muốn giảm béo.)
    • Fast: Nhịn ăn
    • Therapy: Liệu pháp trị liệu
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Have you had any therapy for your depression? (IELTS TUTOR giải thích Bạn đã đi trị liệu cho chứng trầm cảm của bản thân chưa?)
  • NOUNS FOR “FITNESS & DIET”

    • Obesity: Bệnh béo phì
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Obesity is now a real problem for teenagers. (IELTS TUTOR giải thích Béo phì là một vấn đề lớn với giới trẻ.)
    • Eating Disorder: Rối loạn ăn uống
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Bulimia and anorexia are types of eating disorders. Both are becoming more common. (IELTS TUTOR giải thích Bulimia và anorexia (tên bệnh) là những chứng rối loạn ăn uống. Cả hai đang trở nên phổ biến.)
    • Nutrients: Chất dinh dưỡng
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • A healthy diet should consist of all the essential nutrients. (IELTS TUTOR giải thích Một chế độ ăn lành mạnh nên bao gồm tất cả những dưỡng chất quan trọng.)
    • Diet: Chế độ ăn uống/ Ăn kiêng
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • It is important to have a healthy diet. People must eat plenty of fruit and vegetables. (IELTS TUTOR giải thích Việc có một chế độ ăn lành mạnh là rất quan trọng. Mọi người cần ăn nhiều rau củ và hoa quả.)
    • Overeating: Ăn quá nhiều, nhiều hơn nhu cầu cơ thể
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • There is evidence that overeating is one of the main causes of obesity. (IELTS TUTOR giải thích Có bằng chứng rằng việc ăn quá nhiều là một trong những nguyên nhân chính của bệnh béo phì.)
    • Ingredients: Nguyên liệu nấu ăn
    • Allergy: Chứng dị ứng
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Allergies are becoming more common, and this could be connected to diet. (IELTS TUTOR giải thích Chứng dị ứng đang trở nên phổ biến hơn, và việc này có thể liên quan tới chế độ ăn.)
    • Additive: Gia vị hoặc chất bảo quản
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • This food is full of additives so I’m not going to eat it. (IELTS TUTOR giải thích Món này toàn phụ gia nên tôi không ăn đâu.)
    • Variety: Sự đa dạng
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • When preparing meals, you need to think about variety and taste as well as nutritional value. (IELTS TUTOR giải thích Khi chuẩn bị đồ ăn, bạn cần nghĩ về sự đa dạng và hương vị cũng như giá trị dinh dưỡng.)
    • Appetite: Thèm ăn, khẩu vị
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • All that exercise has given me an appetite. (IELTS TUTOR giải thích Mấy bài tập này khiến tôi đói quá.)
    • Fibre: chất xơ
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • A diet that is high in fibre is important in order to maintain a healthy body. (IELTS TUTOR giải thích Một chế độ ăn nhiều chất xơ rất quan trọng trong việc giữ một cơ thể khỏe mạnh.)
    • Diabetes: Bệnh tiểu đường
  • ADJECTIVE FOR “FITNESS & DIET”

    • Overweight: Mập
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • 70% of the population is now overweight according to official figures.
    • Active: Năng động, bận rộn
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • You have to try to keep active as you grow older. (IELTS TUTOR giải thích Bạn cần cố gắng giữ cho bản thân năng động khi già đi.)
    • Cardiac: Liên quan tới tim mạch 
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • The patient had a history of cardiac disease. (IELTS TUTOR giải thích Bệnh nhân này có tiền sử bệnh liên quan tới tim mạch.)
    • Dehydrated: Mất nước
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • His body temperature was high and he had become dehydrated. (IELTS TUTOR giải thích Nhiệt độ cơ thể của anh ấy cao và anh ta đã bị mất nước.)
    • Harmful: Có hại
    • Healthy: Có lợi cho sức khỏe, có tính khỏe mạnh
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • A good diet and plenty of exercise will help you to keep your body healthy. (IELTS TUTOR giải thích Một chế ăn tốt và tập luyện thể thao nhiều sẽ giúp bạn giữ được một cơ thể khỏe mạnh.)
    • Homemade: Nhà làm
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Homemade food is always the best. (IELTS TUTOR giải thích Thức ăn nhà làm luôn tuyệt nhất.)
    • Muscular: Đô, có nhiều cơ bắp
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • He wished he was more muscular. (IELTS TUTOR giải thích Anh ấy ước mình có nhiều cơ bắp hơn.)

2.2. Phrasal verb

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Work off: Tập thể dục để ngăn ngừa việc tăng cân do đồ ăn
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I need to work off the cake I had last night. (IELTS TUTOR giải thích Tôi cần đi tập để tiêu cái bánh tôi ăn tối qua.)
  • Warm up: Làm nóng, khởi động 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Let’s warm up with a short run. (IELTS TUTOR giải thích Hãy khởi động bằng một bài chạy ngắn.)
  • Try out for: Tham gia ứng tuyển vào đội nào đó
  • Shape up: Tập luyện để có vóc dáng đẹp 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Have you seen Jordi? He has been at the gym 5 times a week recently, he has really shaped up!. (IELTS TUTOR giải thích Bạn thấy Jordi chưa? Dạo này anh ấy đi tập gym 5 ngày một tuần, trông anh ấy đô lên hẳn!)
  • Get in shape: Tương tự shape up 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I am going on holiday this summer and I want to get in shape so I can buy some new clothes!. (IELTS TUTOR giải thích Tôi sẽ đi nghỉ hè này và tôi muốn lấy vóc dáng đẹp để có thể mua quần áo mới!)
  • Pump iron: Tập nâng tạ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My muscles are getting bigger because I have been pumping lots of iron. (IELTS TUTOR giải thích Cơ của tôi đang lớn dần bởi dạo này tôi đi tập tạ.)
  • Tone up: Tương tự shape up
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • You can tone up your muscles with these simple exercises. (IELTS TUTOR giải thích Bạn có thể khiến cơ thể săn chắc với những bài tập đơn giản này.)
  • Swell up: Sưng vù lên
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My ankle swelled up and I couldn’t put my shoe on. (IELTS TUTOR giải thích Mắt cá chân tôi sưng vù lên và tôi không thể xỏ giày vào.)
  • Strap something up: Băng bó cái gì đó
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • James had injured himself playing basketball and his arm was strapped up. (IELTS TUTOR giải thích James chấn thương khi chơi bóng rổ và tay anh ấy phải băng lại). >> IELTS TUTOR lưu ý Sở hữu cách tiếng Anh

2.3. Idioms

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Fight fit: Đang cảm thấy khỏe. Dùng khi ốm dậy

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I had to take a few days off work but now I’m fighting fit. (IELTS TUTOR giải thích Tôi phải nghỉ làm vài ngày nhưng giờ tôi khỏe rồi.)
  • Full of beans: Tràn ngập năng lượng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • The children are full of beans today; let’s go to the park. (IELTS TUTOR giải thích Bọn trẻ tràn đầy năng lượng hôm nay; hãy đi công viên thôi.)
  • Right as rain: Cảm thấy khỏe, không có vấn đề gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My father was ill last month but now he’s right as rain. (IELTS TUTOR giải thích Tháng trước bố tôi ốm nhưng giờ ông ấy ổn lắm.)
  • Under the weather: Cảm thấy không khỏe
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Peter is feeling a bit under the weather so I told him to take the day off work. (IELTS TUTOR giải thích Peter đang cảm thấy không khỏe nên tôi bảo anh ấy nghỉ làm một ngày.). >> IELTS TUTOR lưu ý Cách dùng "a bit" tiếng anh
  • Off color: Cảm thấy không khỏe (trong văn nói Anh-Anh)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Sorry, we can’t make it to your party tonight because James is feeling a little off colour. (IELTS TUTOR giải thích Xin lỗi, chúng tôi không thể đến bữa tiệc của bạn tối nay được vì James đang cảm thấy không khỏe.)
  • Have a frog in your throat: Đau họng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • He was less talkative than normal because he had a frog in his throat. (IELTS TUTOR giải thích Anh ấy ít nói hơn thường vì anh ấy bị đau họng.)
  • As blind as a bat: Chỉ người có tật về mắt (thị lực kém, vv)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I’m blind as a bat unless I wear glasses. (IELTS TUTOR giải thích Tôi mù như con dơi trừ khi được đeo kính.)
  • Back on your feet: Hoàn toàn hồi phục sau căn bệnh, chấn thương
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • It’ll take him about 3 days to get back on his feet after the fall. (IELTS TUTOR giải thích Sẽ tốn khoảng 3 ngày để anh ấy hồi phục sau cú ngã đó.)
  • On the mend: Đang trong quá trình hồi phục
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My daughter fell off her bicycle and grazed her arm but she’s on the mend now. (IELTS TUTOR giải thích Con gái tôi ngã xe và làm xước tay nhưng con bé đang hồi phục rồi.)
  • On the road to recovery: Tương tự on the mend

2.4. Từ vựng khác

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Obesity - Béo phì: Extrememly fat or overweight.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Obesity is now a real problems for teenagers.
      • Teenagers who are obese are often bullied at school.
  • Eating Disorder - Rối loạn tiêu hóa: A mental illness in which people eat far too little or far too much food and are unhappy with their bodies. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách dùng danh từ "disorder" tiếng anh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Bulimia and anorexia are types of eating disorder. Both are beoming more common.
  • Nutrients - Chất dinh dưỡng: Any substance which plants or animals need in order to live and grow.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • A healthy diet should consist of all the essential nutrients.
      • This meal is very nutritious.
  • Allergy - Dị ứng: A condition that makes a person become ill or develop skin or breathing problems because they have eaten certain foods or been near certain substances.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Allergies are becoming more common, and this could be connected to diet. If I eat nuts, I have an allergic reaction. I cannot breath properly.
  •  Additive - Gia vị hoặc chất bảo quản: A substance which is added to food in order to improve its taste or appearance or to preserve it.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • This food is full of additives so I'm not going to eat it.
  • Fibre - chất xơ: A substance in foods such as fruit, vegetables and brown bread, which travels through the body as waste and helps the contents of the bowels to pass through the body easily.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • A diet that is high in fibre is important in order to maintain a healthy body.
  • Regular - Thông thường: Happening or doing something often.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Regular physical exercise is important for good health
  • Vitamins - Vitamin: Any of a group of natural substances which are necessary in small amounts for the growth and good health of the body. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách dùng danh từ "substance" tiếng anh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Many people take vitamin supplements these days in order to keep their body healthy.
  •  A fussy eater: người ăn uống cầu kỳ (somebody who has their own very high standards about what to eat)
  • Addicting effect: hiệu ứng gây nghiện (a change resulting in being addicted to a particular substance, thing, or activity)
  • Balanced portion: tỉ lệ, thành phần cân đối (an amount arranged in good proportions)
  • Canned food: thực phẩm đóng hộp (food preserved or supplied in a sealed can)
  • Delicacy: tinh tế, hấp dẫn (something that is good to eat)
  • Delicious/tasty: ngon miệng (having a good taste)
  • Easy to store: dễ bảo quản (easy to collect and preserve)
  • Exotic food: ẩm thực vùng miền, đặc sản (food from faraway place or striking and unusual in appearance or taste)
  • Fast food: đồ ăn nhanh (food such as hamburgers, which is prepared quickly and which you can take away with you to eat)
  • Fats: chất béo (a natural oily or greasy substance occurring in animal bodies, especially when deposited as a layer under the skin or around certain organs)
  • Health awareness: nhận thức về sức khỏe (knowledge or perception of how to maintain the state of being free from illness or injury)
  • Health consciousness: ý thức giữ gìn sức khỏe (being aware of how to maintain the state of being free from illness or injury)
  • Home-cooked food: đồ ăn tự nấu ở nhà (food cooked at home from individual ingredients)
  • Nutritional benefits: lợi ích dinh dưỡng (an advantage gained from substances that are essential for good health and growth). >> IELTS TUTOR lưu ý Paraphrase từ "benefit" tiếng anh
  • Organic food: thực phẩm hữu cơ (food that is produced without using harmful chemicals)
  • Plain: được chế biến đơn giản (simply cooked)
  • Processed food: thực phẩm công nghiệp chế biến (food that has chemicals in it to make it last a long time)
  • Seasonings: gia vị (salt, pepper or spices added to food)
  • Staple food: thực phẩm thường ngày (a basic food or product that people eat or use regularly)
  • To be full up: no căng bụng (to eat to the point that you can no longer eat any more)
  • To be starving hungry: đói cồn cào (an exaggerated way of saying you are very hungry)
  • To bolt something down: ăn rất nhanh (to eat something very quickly)
  • To contain additives: có chứa phụ gia, chất bảo quản (to have or hold substance added to something in small quantities, typically to improve or preserve it)
  • To digest: tiêu hóa (break down food in the alimentary canal into substances that can be absorbed and used by the body)
  • To eat a balanced diet: có chế độ ăn cân đối (to eat the correct types and amounts of food)
  • To follow a recipe: tuân theo công thức, hướng dẫn (to cook a meal using instructions)
  • To gain weight: tăng cân (to become heavier)
  • To get obese: trở nên béo phì (to become grossly fat or overweight). >> IELTS TUTOR lưu ý Từ vựng & ideas topic "obesity" IELTS
  • To grab a bite to eat: ăn vột vàng (to eat something quickly, especially when you’re in a rush)
  • To have a sweet tooth: hảo ngọt, thích ăn đồ ngọt (to enjoy sugary food)
  • To make your mouth water: khiến bạn cảm thấy đói bụng, thèm ăn (to make you feel very hungry for something)
  • To play with your food: không muốn ăn (to push food around the plate to avoid eating it)
  • To resist temptation: chống lại cám dỗ (to withstand a desire to do something)
  • To simmer: sôi lăn tăn, vừa tới (to cook something slowly, near boiling point)
  • To spoil your appetite: trở nên biếng ăn (to eat something that will stop you feeling hungry when it’s meal-time)
  • To wine and dine: thiết đãi ai đó với đồ ăn và rượu (to entertain someone by treating them to food and drink)
  • To work up an appetite: làm gì khiến bạn trở nên đói bụng, thèm ăn (to do physical work that leads to you becoming hungry)
  • Vegetarian food: đồ ăn chay (food that does not contain meat)
  • to go on a diet: ăn kiêng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Many people go on a diet to try to lose weight. One type of diet that became popular a few years ago was the ‘low-carb’ diet – what does that mean?
  • to contain lots of vitamins & minerals: chứa nhiều vitamin và khoáng chất
  • processed or refined foods: thực phẩm chế biến sẵn hoặc đã được tinh chế
  • to be high in refined sugars: chứa nhiều đường tinh luyện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Limiting the amount of food and drink we have which are high in refined sugars, saturated fats and/or salt.
  • to be harmful to the brain: có hại cho não
  • mood disorders: sự rối loạn tâm trạng
  • free radicals: các gốc tự do
  • Fitness enthusiast: Người đam mê thể dục
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I am a fitness enthusiast. This is the reason why people always see me coming out of the gym in the morning and lugging my bag to the gym in the afternoon.

  • Sedentary lifestyle: Lối sống ít vận động
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Modern people’s lifestyle has got more and more sedentary

  • To work out = do exercise (follow routine of different exercises): rèn luyện sức khỏe
  • To lose weight # to put on weight: giảm cân # tăng cân
  • To stay off junk food: Tránh xa đồ ăn vặt
  • Take-away and packaged food: Thực phẩm mang đi và đóng gói
  • To stick to a diet or exercise routine: Tuân thủ chế độ ăn kiêng hoặc thói quen tập thể dục
  • Make small changes: Thực hiện các thay đổi nhỏ
  • To have a sweet tooth: thích ăn ngọt
  • To cut down on something = to do something less than before: cắt giảm thứ gì đó
  • A big drinker = be an alcoholic= someone who drinks a lot of alcohol; (you can also say: a big eater, a big smoker): Một người uống nhiều rượu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My father was a big drinker, and he would hang around in the pubs of the village until late into the night.

  • To get cravings = a strong urge to do something: cảm giác thèm
  • Be tempted by something = Bị cám dỗ bởi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • It is lucky that I am not tempted by bubble tea like many of my friends are. However, I am a fan of coffee.

  • To do something in moderation= don’t do it too much: vừa phải
  • to regulate sleep and appetite: điều chỉnh giấc ngủ và sự thèm ăn
  • to play an essential role in…: đóng một vai trò thiết yếu trong …
  • unprocessed grains: ngũ cốc chưa qua chế biến
  • to contain modest amounts of…: để chứa một lượng vừa phải …
  • natural probiotics: men vi sinh tự nhiên
  • to pay attention to…: chú ý đến …
  • to properly function: hoạt động hiệu quả
  • to have no nutritional value: không có giá trị dinh dưỡng
  • to contain essential vitamins: chứa các vitamin thiết yếu
  • to be loaded with…: chứa …
  • to pose a health risk: gây nguy hiểm cho sức khỏe
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Soluble painkillers used by millions of people in Britain could pose a health risk because they are high in salt, UK researchers are warning.
  • canned foods: đồ hộp
  • to contain toxic chemicals: chứa các hóa chất độc hại
  • to be nutritious: bổ dưỡng
  • frozen food: thực phẩm đông lạnh
  • safe preservatives: các chất bảo quản an toàn
  • to have a balanced diet: có một chế độ ăn cân bằng
  • to maintain a healthy weight: duy trì một cân nặng hợp lý
  • overconsumption of fast food: tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh. >> IELTS TUTOR lưu ý phân tích đề" should government regulate the fast food
  • Sugary drinks: nước uống có đường 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • Sugary drinks have no nutritional value. The caffeine and sugar may be triggering craving and withdrawal, setting up an addictive-like process.
  • sugary products: thực phẩm có đường
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • I really need to cut down on sugary products. I am quite out of shape now.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK