Cách dùng động từ "lead" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh phân tích đề thi thật IELTS WRITING TASK 2 dạng Advantages & Disadvantages, IELTS TUTOR phân tích và cung cấp thêm Cách dùng động từ "lead" tiếng anh

I. "lead" vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "dẫn đường ai đi, hướng dẫn, dẫn dắt (chỉ đường bằng cách đi cùng người đó)"

=to take someone somewhere, by going with them

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Là ngoại động từ khi đi với nghĩa này
  • Hay đi cùng với adv / prep (trạng từ / giới từ)
  • lead the way (=show others the way to a place): dẫn đường

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She led them down the hall. 
  • The waiter led us to our table. 
  • Our guide led us through the mountains.
  • She led us down the hill.
  • After showing us the dining room, the estate agent led us into the kitchen.
  • Sheila turned and led the way downstairs.
  • You've been there before - why don't you lead the way?

2. Mang nghĩa "chiến thắng, dẫn đầu, vượt lên dẫn trước, dẫn bàn (trong thể thao / cạnh tranh/ kinh tế)"

=(especially in sports or other competitions) to be in front, to be first, or to be winning

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ khi đi với nghĩa này
  • lead someone by something
  • lead the field
  • lead the world (in something)
  • lead the way

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The polls show Labour leading with only 10 days left until the election. 
  • France was leading England at half time by 3 goals to 2. 
  • Johnson led the field throughout the final day of the rally.
  • They lead the world in oil production.
  • After 30 minutes the challengers were leading by two goals. 
  • With two laps to go Ngomo led by less than two seconds. 
  • The Lions are leading the Hawks 28–9.
  • The company has been leading the way in network applications for several years.

3. Mang nghĩa "lãnh đạo, cầm đầu, phụ trách"

=to control a group of people, a country, or a situation / to be in control of the way in which a discussion or conversation develops

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ khi đi với nghĩa này
  • lead something away from something:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She led the software development team during the project.
  • I asked Ned to lead the discussion. 
  • Who will be leading the inquiry into the accident?
  • She kept trying to lead the conversation away from personal matters.

4. Mang nghĩa "đưa đến, dẫn đến, khiến ai làm điều gì (xấu)"

=to cause someone to do something, especially something bad

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Là ngoại động từ khi đi với nghĩa này
  • lead someone to do something
  • these facts lead me to ... (IELTS TUTOR giải thích: những sự việc đó khiến tôi...)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He said differences over foreign policy had led him to resign. 
  • I had been led to believe that the job was mine if I wanted it.
  • The brochure led me to believe that the price included home delivery.
  •  It's worrying that such a prominent politician is so easily led. 
  • He was a weak man, led astray by ambition.

5. Mang nghĩa "trải qua, sống theo cách nào đó"

=to live your life in a particular way

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Là ngoại động từ khi đi với nghĩa này
  • lead a good/happy/busy/quiet etc life

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He had always led a quiet life until he met Emma.
  • to lead a quiet life (IELTS TUTOR giải thích: sống một cuộc sống êm đềm)

  • He was able to lead a normal life, despite the illness.

  • We certainly don't lead a life of luxury but we're not poor either.

6. Mang nghĩa "con đường, con sông, cửa dẫn đến..."

=if something (especially of roads, paths, doors, signs, information, etc.) leads in a particular direction or to a particular place, or if it leads you there, it goes in that direction or to that place

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ khi đi với nghĩa này

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The road leads west for three miles then turns south. 
  • We followed a dirt track leading through the woods. 
  • The pipe leads from the water heater to the bathroom upstairs. 
  • There's a track that leads directly to the reservoir. 
  • The door leads out onto a wide, shady terrace.
  •  A narrow trail of blood led directly into the cave. 
  • This information led the police to a house near the harbour.
  • This door leads you to a large entrance hall.
  • a narrow alleyway leading off the High Street ​

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK