Từ vựng & ideas topic "healthy lifestyle"tiếng anh

· Từ vựng theo topic

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng topic "HISTORY" IELTS

II. Từ vựng topic "healthy lifestyle" IELTS

1. Từ vựng topic "health"

2. Từ vựng topic"exercise"

3. Từ vựng topic"work-life balance"

4. Từ vựng topic "healthy lifestyle"


  • regular exercise
  • organic food
  • binge drinking (IELTS TUTOR giải thích: nhậu)  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ "BINGE" tiếng anh
  • sedentary lifestyle (IELTS TUTOR giải thích: lối sống thụ động, thiếu hoạt động)
  • second-hand cooking oil
  • well-balanced and well-rounded (IELTS TUTOR giải thích: cân bằng & toàn diện)
  • brain worker (IELTS TUTOR giải thích: người lao động trí óc)

III. Ideas topic "healthy lifestyle" IELTS

1. Cân bằng giữa làm-nghỉ ngơi (a balance between work and rest)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I used to be sedentary, sitting in front of a computer screen all day long and avoid outdoor activities. However, now, I need to breathe more fresh air and stretch out my body by doing some exercise, such as jogging, cycling, or just walking. In fact, it is a great opportunity to get in touch with nature and keep fit   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng & ideas topic "obesity" IELTS

2. Giờ giấc sinh hoạt điều độ (regular life routine and biological clock)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I used to stay up late till late night and oversleep in the morning. However, now, I want to maintain a disciplined lifestyle, which is early to bed and early to rise so that my energy can recover completely, and I feel fresh all day.   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng trạng từ "overly" tiếng anh 

3. Chế độ ăn uống (well-rounded dietary habits or eating patterns)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I used to be addicted to junk food, which is pretty oily and greasy. However, now, I am thinking of changing my diet pattern, and I ought to have more vegetables/more home-made food/more organic food. It is surely beneficial for my cardiovascular system and reduces stress   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Phân biệt "addicted" và "addictive" tiếng anh

4. Tránh xa thói quen xấu (keeping away from bad habits)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I used to be addicted to such things as smoking, alcohol and gambling. However, now, I have stopped them and avoid the control of those bad habits. Therefore, I am now physically and mentally fit   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "addict" tiếng anh

5. Hoạt động giao tiếp (interpersonal communication)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I used to be a nerd living in my own sphere and not blending in with other fellows. However, now, I am longing to interact / mingle / share / get along with different types of people, enjoying company. In fact, I believe that I may enlarge my social circle and find a sense of belonging   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách trả lời"Is it good for children to learn arts?

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking