Từ vựng topic "Work-life balance" IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp thêm Từ vựng topic "Work-life balance" IELTS

I. Từ vựng topic liên quan

1. Topic Family

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng Topic Family IELTS

2. Topic Work

IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic "Work" IELTS

II. Từ vựng topic "Work-life balance"

IELTS TUTOR tổng hợp các từ vựng liên quan đến topic work-life balance như sau:

  • Pace of life: Nhịp độ của cuộc sống
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I really can’t keep up with the pace of life in London, I think I will move to the country and try to get a job there
  • Rat race: cuộc đua hung hãn ở thành phố lớn  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: “I think I will try to leave this rat race and start up my own business from home”
  • Progress up the corporate ladder: Tiến lên những nấc thang thành đạt; 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:“If I keep working hard, eventually I should be able to progress up the corporate ladder”
  • Pressure áp lực >>  To be under a lot of pressure / A high-pressure job  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: These days people seem to be under a lot of pressure at work 
  • Conflicts mâu thuẫn >>  Workplace conflicts 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Managers need to learn how to manage workplace conflicts
  • Workload /ˈwɜːrkloʊd/: khối lượng công việc
  • Workplace /ˈwɜːrkpleɪs/ : nơi làm việc 
  • Burnout /ˈbɜːrnaʊt/ : cạn kiệt sức lực 
  • Job satisfaction sự hài lòng trong công việc >>To have/gain a sense of job satisfaction  
    • People who decide on a career path early are believed to gain a better sense of job satisfaction later in life. 
  • Workaholic /ˌwɜːrkəˈhɑːlɪk/: nghiện làm việc
  • Off-balance: mất cân bằng
  • Career fulfilment sự hài lòng với nghề >>To enjoy/experience career fulfilment   
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Following a career path can help people experience greater career fulfilment.  
  •  Career ladder nấc thang sự nghiệp >> To climb the career ladder 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Pursuing a Master’s degree can help you to climb the career ladder
  • Career path con đường sự nghiệp >>  To follow a career path / To explore different career paths  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: While many people choose to follow a single career path, others prefer exploring different career paths. 
  • Stressful /ˈstresfl/: mệt mỏi 
  • Committed /kəˈmɪtɪd/ : cống hiến, tận tụy với công việc 
  • Flexible /ˈfleksəbl/: linh hoạt 
  • Balance /ˈbæləns/: Sự cân bằng 
  • Job opportunities cơ hội nghề nghiệp >>  To have job opportunities 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Fresh graduates in big cities tend to have more job opportunities. 
  • Prioritise /praɪˈɔːrətaɪz/ : danh ưu tiên
  • Delegate /ˈdelɪɡət/ : người được ủy nhiệm
  • Deadline /ˈdedlaɪn/: hạn chót
  • Working conditions / environment Điều kiện/môi trường làm việc 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Besides a generous salary package, employees appreciate favourable working conditions
  • Favourable working conditions / environment 
  • Work-life balance sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống >>  To achieve a work-life balance 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It seems to be difficult for people to achieve a work-life balance nowadays.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK