Cách dùng động từ"map"&"map out"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"map"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ"map"

1."map"là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"vẽ lên bản đồ, thể hiện vị trí của vật gì đó trên bản đồ"

=to represent an area of land in the form of a map/To map an area means to make a map of it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Parts of the mountainous region in the north of the country have still not been mapped.
  •  ...a spacecraft which is using radar to map the surface of Venus.
  •  ...better mapping of the ocean floor

2.2. Mang nghĩa"tìm kiếm vị trí vật gì/người nào đó"

=to find the position of something, or to find the positions of the parts of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Scientists have succeeded in mapping the human genome.

III. Cách dùng phrasal verb "map out"

1. "map out" là phrasal verb ngoại động từ

2. Cách dùng phrasal verb "map out"

Mang nghĩa"vạch ra/lên kế hoạch kĩ càng"

=to plan something in detail

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to map out one's time (IELTS TUTOR giải thích: sắp xếp thời gian)
  • to map out a strategy (IELTS TUTOR giải thích: vạch ra một chiến lược)
  • I went home and mapped out my strategy. 
  • I cannot conceive of anybody writing a play by sitting down and mapping it out. 
  • This whole plan has been most carefully mapped out.
  • Her own future had been mapped out for her by her parents.
  • The department has issued a new document mapping out its policies on education. 
  • His future is all mapped out ahead of him.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK