Từ vựng topic "LEADERSHIP" IELTS

· Speaking

Bên cạnh hướng dẫn cách phân tích đề thi IELTS WRITING TASK 2, đề thi thật ngày 4/8/2020 General Training, cùng bài sửa của giáo viên IELTS TUTOR cho bạn học sinh lớp IELTS ONLINE của IELTS TUTOR đi thi thật ngày đó nhé, IELTS TUTOR tổng hợp Câu hỏi thường gặp và từ vựng topic LEADERSHIP trong IELTS SPEAKING

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic "LEADERSHIP" IELTS

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Empathetic (a) /ˌem.pəˈθet.ɪk/: having the ability to imagine how someone else feels: thấu cảm

  • vary (v): thay đổi tùy theo tình hình

  • influencer (n): một người hoặc vật nào đó có sức ảnh hưởng

  • Prevalent (adj): existing very commonly or happening often (phổ biến/ thịnh hành/ thông dụng/ thường thấy)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Health problems such as obesity and diabetes are prevalent amongst young people in developing countries today.

  • To demonstrate sth(v): to show or make something clear (thể hiện/ biểu thị)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • The problems of unsatisfactory productivity which Vietnamese workers are facing demonstrate the importance of enhancing the quality of learning and teaching in tertiary education. >> IELTS TUTOR lưu ý Cách paraphrase từ "problem" tiếng anh

  • Approachable (a) /əˈprəʊ.tʃə.bəl/: friendly and easy to talk to: thân thiện

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Graham’s always very approachable - why don't you talk the problem over with him?

  • Senior (adj): older (lớn tuổi)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Senior family members are expected to set an example to the younger children in order that these junior members can adopt good manners in their adulthood.

  • Leadership (n): the set of characteristics that make a good leader (khả năng lãnh đạo)

  • have expertise in something /ˌek.spɜːˈtiːz/ (verb phr.): có chuyên môn về lĩnh vực gì
  • arise /əˈraɪz/ (verb): (cái gì) nảy sinh ra
  • come up with something (phrasal verb): nghĩ ra (ý tưởng, cách giải quyết…)
  • a man of one’s word (idiom): giữ lời hứa (man of his word: những người sẽ làm những gì họ nói họ sẽ làm)
  • Problematic (adj): difficult to deal with or to understand; full of problems; not certain to be successful (khó khăn).

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Despite acknowledging the dangers of fast food, many consumers find it problematic to switch to a healthier food choice.

  • effectively convey something to somebody /kənˈveɪ/ (verb phr.): truyền đạt một cách hiệu quả cái gì đến ai
  • put somebody under great pressure /ˈpreʃ.ər/ (verb phr.): đặt ai dưới áp lực lớn
  • Feasible (adj): that is possible and likely to be achieved (khả thi).

  • visionary (n): có tầm nhìn, thể hiện khả năng suy nghĩ hoặc hoạch định tương lai với trí tưởng tượng và trí thông minh tuyệt vời

  • pretentious (a): cố gắng tỏ ra quan trọng để gây ấn tượng với người khác; cố gắng trở thành một cái gì đó mà bạn không phải, để gây ấn tượng

  • Reliable (a) /rɪˈlaɪ.ə.bəl/: Someone or something that is reliable can be trusted or believed because he, she, or it works or behaves well in the way you expect: đáng tin cậy

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Gideon is very reliable - if he says he'll do something, he'll do it.

  • ahead of one’s time: có những ý tưởng hoặc thái độ quá tiên tiến để có thể chấp nhận trong hiện tại

  • innovation (n): cải tiến

  • acquire (v): đạt được một cái gì đó bằng nỗ lực, khả năng bạn

  • admirable (a): có những phẩm chất mà bạn ngưỡng mộ và tôn trọng

  • Think outside the box = to think creatively to find new ways of doing things or solving problems: sáng tạo

  • trait (n): một phẩm chất đặc biệt trong tính cách của bạn

  • distinguishable (a): có thể phân biệt

  • inevitable (a): hiển nhiên

  • set the future plan and vision /ˈvɪʒ.ən/ (verb phr.): đặt ra kế hoạch và tầm nhìn tương lai
  • backbone /ˈbæk.bəʊn/ (noun): trụ cột
  • allocate something for somebody /ˈæl.ə.keɪt/ (verb): phân bổ cái gì cho ai
  • achieve the common goal /əˈtʃiːv/ (verb phr.): đạt được mục đích chung
  • alteration (n): thay đổi một điều gì đó làm nên sự khác biệt

  • inflict (v): làm cho ai đó / cái gì đó phải chịu một cái gì đó khó chịu

  • contradict (v): mâu thuẫn

  • Humanitarian (a,n) /hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/: (a person who is) involved in or connected with improving people's lives and reducing suffering: lòng nhân đạo

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • The well-known humanitarian, Joseph Rowntree, was concerned with the welfare of his employees.

  • conquer (v): chinh phục

  • impose something (on/upon somebody) (v): để làm cho ai đó chấp nhận cùng ý kiến, mong muốn, vv của riêng bạn

  • yearning (n): một khao khát, cảm xúc mạnh mẽ

  • realm (n): một lĩnh vực hoạt động, sở thích hoặc lĩnh vực kiến thức

  • natural-born (a): khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên, bẩm sinh

  • Ambitious (a) /æmˈbɪʃ.əs/: having a strong wish to be successful, powerful, or rich: tham vọng

  • painstaking (a): cần rất nhiều nỗ lực, siêng năng

  • attain (v): để thành công trong việc có được một cái gì đó, thường là sau rất nhiều nỗ lực

  • initiation (n): hành động bắt đầu một cái gì đó

  • Disciplined (a) /ˈdɪs.ə.plɪnd/: behaving in a very controlled way: có tính kỉ luật

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Those children are well disciplined.

  • persistence (n): tiếp tục cố gắng làm điều gì đó bất chấp khó khăn, kiên trì

  • a true influencer 
  • leave great impacts on his people
  • knowledgeable and inspiring with a visionary mindset. >> Đừng quên học thêm các tính từ về tính cách của con người mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn 
  • Integrity (n) /ɪnˈteɡ.rə.ti/: the quality of being honest and having strong moral principles that you refuse to change: tính liêm chính: chính trực, phẩm chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • No one doubted that the president was a man of the highest integrity.

  • We all need those who take actions and are ahead of their time to guide us to a better place.
  • If we trace back history, the differences are noticeable. Many emperors or royal governors in ancient time ruled their kingdom by inflicting fear and pain on their people, which flatly contradicts how leaders conquer others’ minds and hearts nowadays. 
  • Honest (a) /ˈɒn.ɪst/: telling the truth or able to be trusted and not likely to steal, cheat, or lie: trung thực

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • She’s completely honest.

  • A good listener = someone who gives you a lot of attention when you are talking about your problems or things that worry you, and tries to understand and support you: người biết lắng nghe

  • Modern leaders no longer impose anything on anyone but inspire them with their vision and yearning for a better life.
  • Most are not natural-born leaders, instead, they are likely to go through painstaking processes to attain certain skills since they were young.
  • kids with a leadership mindset probably stand out for their initiation, persistence and optimism. 
  • If they take part in group activities, potential leaders are usually those who take on team leader roles and enthusiastically enjoy the game as well as encourage others to do the same.
  • great leaders are born and not made. >>Topc về Nature hay Nurture đã được IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ 
  • leadership skills are developed over time through training, experience and mentoring
  • good leadership is a combination of both natural abilities and persistent practice
  • have a certain charisma that allows them to inspire passion and energy in others
  • A fast/quick learner =someone who can easily master a new concept with the minimum time compared to others of the same age: người học hỏi nhanh

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • He was a fast learner, able to look back at his own mistakes and improve.

  • the credibility of a true leader is built on his self-confidence and mastery of his area of expertise
  • a leader’s capability may be questioned
  • people are unlikely to heed the leader’s direction
  • He was so charismatic and confident that everyone wanted to listen to him when he was talking as well as debating with others over political issues
  • he weighed up the pros and cons before making any decision instead of jumping to a conclusion
  • Motivational (a) /ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən.əl/: giving you motivation (= enthusiasm): thúc đẩy, biết động viên

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK