Từ vựng topic "puzzle" IELTS

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh hướng dẫn điểm báo các thông tin mới nhất cùng giải thích từ vựng để em có thể nâng cao kĩ năng đọc, IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng topic "puzzle" IELTS

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng topic GAME trong IELTS

II. Từ vựng topic "puzzle"


  • vertical (adj): thẳng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The only rule of this puzzle is to write a number from 1 to 9 in each of the blank boxes until all of them are filled, and you must calculate so that in any vertical, horizontal and diagonal line there must not be repeated numbers. 
  • horizontal (adj): ngang
  • diagonal (adj): chéo
  • make smth a part of their daily schedule: họ chơi gì/ làm gì hàng ngày (cụm này hay hơn là do smth every day)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Many people make Sudoku a part of their daily schedule because it refreshes them and allows them to take on new challenges with different levels of difficulty.
  • flaw (n): lỗi, điểm chưa hoàn chỉnh
  • eventually (adv): dần dần 
  • to be on cloud nine (expression): rất sung sướng
  • all-nighter (n): đêm thức trắng
  • intellectual (adj): liên quan đến trí thông minh
  • a puzzle: trò chơi, câu đố
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • This puzzle is based on logic skills but it’s also considered a math puzzle because of the numbers in the puzzle. 
  • feel a sense of mastery: có cảm giác chiến thắng  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ SENSE trong tiếng anh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Playing Sudoku also helps players feel a sense of mastery – this is one reason why the game is so popular. 
  • a grid block: một ô vuông bố cục lưới
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Kakuro puzzle involves numbers from 1 to 9 and a grid block 
  • the objective: mục tiêu
  • fine motor skills: kỹ năng vận động tinh (vận động cơ bắp nhỏ)
  • the coordination of small muscles: kết hợp các cơ bắp nhỏ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The most significant advantage is that playing with puzzles has significant impacts on a child’s physical skills, developing fine motor skills through the coordination of small muscles.
  • grasping pieces: cầm nắm các miếng xếp
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Through grasping pieces and matching jigsaw pieces together, children also improve their hand-eye coordination
  • matching jigsaw pieces together: lắp ghép các miếng ghép hình với nhau
  • the assembled image: hình ảnh được lắp ráp xong  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng "assemble" tiếng anh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Children are typically interested to learn about the assembled image
  • develop their speech: phát triển ngôn ngữ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • They talk with their parents and ask questions about things they see in the puzzle, like the animals and plants. This helps them learn new words and develop their speech.
  • visual-spatial reasoning skill: khả năng tư duy không gian 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Puzzles improve our memory, and visual-spatial reasoning, all of these are very vital to one’s intellect.
  • to flip (v): lật trang giấy/sách
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • I remember I was flipping through the pages when I encountered the “puzzle page”. On that page, there was a picture of a big square and it was divided evenly into 81 square boxes so each side of the square has 9 boxes. 
  • be divided (v) + into: được chia thành
  • to analyse (v): phân tích
    •  IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Parents hope that by giving their children puzzles to solve at a young age, the children can learn to think and analyse the problems they are given.
  • cue (n): manh mối, gợi ý
  • to enhance (v): gia tăng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • It could be used to enhance one’s mental capacity
  • mental capacity (noun phrase): năng lực trí tuệ
  • To be presented (v) + with: được cho biết
  • To be revealed (v): được tiết lộ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The process is entertaining and when the answers are revealed, it could be extremely satisfying if we get the right ones.
  • I have to give it to + something (expression): tôi phải công nhận 
  • visually appealing (adv + adj): đẹp mắt  
  • thrilling (adj):ly kỳ, hồi hợp
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      •  While movies can be visually appealing, they aren’t as thrilling as reading a book.
  • captivating (adj): hấp dẫn
  • promote one’s intellectual development: kích thích sự phát triển trí tuệ  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "improve" tiếng anh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • All kinds of puzzles can promote one’s intellectual development, for example, logic puzzles like sudoku, math puzzles, mechanical puzzles such as jigsaw puzzles, Rubik’s Cubes, then word puzzles like crosswords and Boggle, you name it. 
  • mechanical puzzles: đồ chơi xếp hình bằng gỗ
  • wrest ourselves away from screens: giúp ta rời mắt khỏi màn hình đt
  • a mental workout: bài tập trí não   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "workout" tiếng anh 
  • attention span: khả năng tập trung
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • All of these puzzles require our full attention, help us wrest ourselves away from screens, devices, even the television, which seems like a nearly impossible task these days
      • We can think of it as a mental workout that improves our problem-solving skills and attention span  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng topic "Do exercise / Gym" tiếng anh

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!