Từ vựng topic "modern building"IELTS

· Từ vựng theo topic

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic "modern building

IELTS TUTOR lưu ý:

  • prohibitive (adj) (giá cả) quá cao
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • This building also leases office spaces, but the rent is prohibitive because of the location and the view
  • breath-taking (adj) (thường để mô tả cảnh vật) khiến ai nghẹt thở
  • to splurge on: vung tiền, đổ tiền vào tiêu
  • extravagant (adj) xa hoa, đắt đỏ
  • to feel up to doing sth: muốn làm gì
  • to hit the bar (phrase) vào quán bar
  • stunning (adj) tuyệt vời, ấn tượng
  • approach 
  • spectacular 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The most interesting thing about the ... Tower is that there is a bar/restaurant on the 23rd floor which has spectacular views of the city; it's definitely the best vantage point in ... because there are no walls, only huge windows, so you can look out over the city in any direction.
  • easy to find
  • iconic (adj) kinh điển
  • landmark (n) cột mốc, dấu mốc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Since its completion in 2010, this building has been ranked the tallest building in town and has gradually become a landmark of the city due to its unique shape, which really resembles Vietnam’s national flower – the Lotus
      • It has become a famous landmark in the city. 
  • to resemble sth: giống cái gì
  • to stands out from sth: nổi bật (so với cái gì)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Given its distinctive design, this building really stands out from all the buildings in town. As you approach the heart of Saigon, you can easily see it from far away.
      • It's just a huge glass tower, but it definitely stands out. 
  • the heart of Saigon: trung tâm Sài Gòn
  • to be located on: tại địa điểm
  • headquarter (n) trụ sở chính
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • Many financial institutions like banks, auditing firms have headquarters here inside this building
  • touristry area (n) khu du lịch
  • to be frequented by: thường được ghé thăm bởi
  • vibrant (adj) rực rỡ
  • experience /admire the view 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • I'd recommend anyone who visits Da Nang to go there and experience the view.
  • hectic stream of people: dòng người nhộn nhịp
  • to serve (a purpose): phục vụ (mục đích)
  • to house: cung cấp địa điểm cho
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • it’s a shopping mall that houses a bunch of high-end stores.
  • chic clothing, flashy sneakers (n) quần áo cá tính, giày thể thao sáng lóa
  • steep (adj) mắc, đắt
  • to lease: cho thuê
  • desirable (adj) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The bottom half of the tower is the hotel and the top half is apartments which are expensive because the location and views make them very desirable.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK