Cách dùng động từ "discharge" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn em kĩ thêm cách phân tích đề thi thật IELTS GENERAL TRAINING dạng Complaint letter, bài này là đề thi thật 04/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng động từ "discharge" tiếng anh

I. "discharge"vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "thả (người tù); cho về (người bệnh); giải ngũ (quân đội)"

=to be officially allowed or forced to leave an institution such as a hospital, a prison, or the army

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, discharge là ngoại động từ & thường ở bị động
  • discharge someone from something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The child was taken to hospital but was later discharged. 
  • After he was discharged from the army, he had intended to return to the world of teaching.
  • He has a broken nose but may be discharged today.
  • 129 more people in Da Nang discharged from hospital after coronavirus treatment
  • You are being discharged on medical grounds.
  • Five days later Henry discharged himself from hospital.
  • We require ongoing care after discharge from hospital. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi yêu cầu sự chăm sóc tiếp tục sau khi xuất viện)

2. Mang nghĩa "đuổi (người làm)"

=to allow or force someone to leave an official job or position

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Judge Richard Groves discharged the jury after it had failed to reach a verdict. 
  • Mr Givens was discharged from the committee and replaced by Mr Benton.
  • Can the firm discharge the assistants? (IELTS TUTOR giải thích: Công ty có thể sa thải các trợ lý không?)

3. Mang nghĩa "trả hết, thanh toán (nợ nần)"

=to pay what you owe to someone / If someone discharges a debt, they pay it.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, discharge là ngoại động từ 
  • discharge a debt

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He died owing the bank £10,000, and his widow was unable to discharge the debt.
  • The goods will be sold for a fraction of their value in order to discharge the debt.

4. Mang nghĩa "hoàn thành (nhiệm vụ...)"

=to do everything that needs to be done to perform a duty or responsibility / If someone discharges their duties or responsibilities, they do everything that needs to be done in order to complete them.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, discharge là ngoại động từ 
  • discharge a contract

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The vast majority of contracts are discharged by performance.
  • ...the quiet competence with which he discharged his many college duties.

5. Mang nghĩa "tháo ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra"

=to allow liquid or gas to leave a place, especially when this has harmful effects

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, discharge vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Many cities discharge their sewage into the sea without treating it at all. 
  • The mercury had been discharged from a local chemical plant.
  • to discharge a torrent of abuse (IELTS TUTOR giải thích: tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp)
  • chimney discharges smoke (IELTS TUTOR giải thích: ống lò sưởi nhả khói ra)
  • If something is discharged from inside a place, it comes out.
  • The resulting salty water will be discharged at sea. 
  • The bird had trouble breathing and was discharging blood from the nostrils
  • Factories discharge waste products into rivers. (IELTS TUTOR giải thích: Các nhà máy xả các chất thải xuống sông)

6. Mang nghĩa "phóng điện"

=if something discharges electricity, or if electricity is discharged, it flows out of that thing

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, discharge là ngoại động từ 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK