Từ vựng topic Energy IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng topic Energy IELTS

I. Từ vựng topic environment

Từ vựng Topic Environment mà IELTS TUTOR tổng hợp kĩ

II. Từ vựng topic Energy

1. Sources of Power /sɔːsiz əv paʊəʳ/ - Nguồn năng lượng

IELTS TUTOR tổng hợp:

  • oil well /ɔɪl wel/ - giếng dầu
  • sun /sʌn/ - mặt trời
  • wind /wɪnd/ - gió
  • coal mine /kəʊl maɪn/ - mỏ than
  • coal /kəʊl/ - than đá
  • shuttle car /ˈʃʌt.ļ kɑːʳ/ - xe chở than
  • elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ - thang máy
  • waterfall /ˈwɔː.tə.fɔːl/ - thác nước

2. Generation of Power /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən əv paʊəʳ/ - sự phát điện

IELTS TUTOR tổng hợp:

  • refinery /rɪˈfaɪ.nər.i/ - nhà máy tinh chế dầu
  • nuclear reactor /ˈnjuː.klɪəʳ riˈæk.təʳ/ - lò phản ứng hạt nhân
  • core /kɔːʳ/ - lõi
  • solar collector /ˈsəʊ.ləʳ kəˈlek.təʳ/ - hấp thu năng lượng mặt trời
  • dam /dæm/ - đập nước
  • windmill /ˈwɪnd.mɪl/ - cối xay gió
  • power plant /paʊəʳ plænt/ - nhà máy điện
  • electrical generator /ɪˈlek.trɪ.kəl ˈdʒen.ə.reɪ.təʳ/- máy phát điện
  • smokestack /ˈsməʊk.stæk/ - ống khói
  • power line /paʊəʳ laɪn/ - dây điện
  • transformer /trænsˈfɔː.məʳ/ - máy biến thế

3. Uses and Products /juːziz ænd ˈprɒd.ʌkts/ - Sự sử dụng và các sản phẩm

IELTS TUTOR tổng hợp:

  • heat /hiːt/ - hơi nóng
  • gas /gæs/ - xăng dầu
  • natural gas /ˈnætʃ.ər.əl gæs/ - năng lượng tự nhiên
  • electricity /ɪˌlekˈtrɪs.ɪ.ti/- điện thắp sáng
  • motor oil /ˈməʊ.təʳ ɔɪl/ - dầu nhớt động cơ
  • diesel /ˈdiː.zəl/ - dầu diesel

3. Từ vựng topic energy khác

  • environmentally-friendly (adj): thân thiện với môi trường
  • power outages: cắt điện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Replacing power poles and other maintenance can require power outages (Thay thế cột điện và các loại bảo dưỡng khác có thể đòi hỏi phải cúp điện)
  • renewable/infinite energy sources >< non-renewable energy sources: các nguồn năng lượng tái tạo được >< các nguồn năng lượng không tái tạo được
  • nuclear power = nuclear energy: năng lượng hạt nhân
  • nuclear weapon: vũ khí hạt nhân
  • implement rolling power cuts: tiến hành cắt điện luân phiên
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Eskom will implement rolling power cuts from 12pm to 10pm on Wednesday. (Eskom sẽ tiến hành cắt điện luân phiên từ 12h trưa cho tới 10 giờ tối vào ngày Thứ Tư)
  • cost effective and well-suited to climates: giá thành hợp lý và phù hợp với môi trường
    • The one green exception is solar hot water: family-sized tube-type batch heaters, a simple technology that is highly cost effective and well-suited to climates where water never freezes, are sprouting in large numbers on house roofs in Vietnam’s cities. (Có một ngoại lệ xanh là nước nóng năng lượng mặt trời: loại bồn chứa đun nóng dạng ống kích cỡ cho gia đình, một công nghệ đơn giản mà giá thành rất hợp lý và phù hợp với môi trường ở những nơi nước không bao giờ đóng băng, đang mọc lên với số lượng lớn trên các mái nhà ở các thành phố của Việt Nam)
  • state-controlled energy sector: ngành sản xuất năng lượng do nhà nước kiểm soát
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Inefficiencies in the state-controlled energy sector had profound negative implications on the economic situation before the crisis. (Sự không hiệu quả trong hoạt động của các ngành sản xuất năng lượng do nhà nước kiểm soát có những tác động sâu sắc tới tình hình kinh tế trước khủng hoảng)
  • renewable energy
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Some examples of renewable energy sources are solar energy, wind-energy, hydropower, geothermal energy, and biomass energy. (Một số ví dụ về các nguồn năng lượng tái tạo là năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thủy điện, năng lượng địa nhiệt và năng lượng sinh khối)
  • energy efficiency: hiệu năng năng lượng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The Energy Efficiency Directive sets rules and obligations to help the EU reach its 2020 energy efficiency target. (Hướng dẫn về Hiệu năng Năng lượng đặt ra các quy tắc và nghĩa vụ giúp các nước EU đạt mục tiêu tiết kiệm năng lượng tới năm 2020 của mình)
  • an energy shortage
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A method to solve the an energy shortage �requires the construction of a floating power station a mile offshore. (Một phương pháp để giải quyết tình trạng thiếu năng lượng là phải xây dựng một nhà máy điện nổi ở ngoài khơi cách đất liền 1 dặm)
  • an energy crisis
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: How do we define an energy crisis? (Làm thế nào để định nghĩa được một cuộc khủng hoảng năng lượng là gì?)
  • the demand for energy
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The demand for energy has not been growing as rapidly as the economy, resulting in a significant drop in what is called energy intensity (Nhu cầu về năng lượng đã không phát triển nhảy vọt như nền kinh tế, kết quả là làm giảm đáng kể cái được gọi là cường độ năng lượng)
  • coal Based Power Stations: nhà máy tạo năng lượng từ than
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: With 18 coal based power stations, A is the largest thermal power generating company in the country (Với 18 nhà máy nhiệt điện từ than, A là công ty sản xuất nhiệt điện lớn nhất nước)
  • turbine based-power : một cách nói khác của tạo dòng điện dựa trên nguyên lý quay turbin (thủy, hơi, gió, …)
    • The thermal efficiency of a gas-turbine-based power plant can be increased by 10% to over 30% (Hiệu suất nhiệt của một thiết bị điện dựa trên nguyên lý quay tua-bin hơi có thể được tăng lên khoảng 10% tới 30%)
  • rely heavily on fossil fuel phụ thuộc chủ yếu vào năng lương hóa thạch
  • meet their growing energy needs đáp ứng nhu cầu năng lượng đang gia tăng
  • to be greatly affected by bị ảnh hưởng nặng nề bởi
  • weather patterns yếu tốt thời tiết
  • radioactive waste chất thải phóng xạ
  • discharge something thải ra
  • cause damage to something gây hại cho cái gì
  • higher level of radiation mức độ phóng xạ cao
  • the depletion of sth sự cạn kiệt của..
  • have a severe impact on có ảnh hưởng nghiêm trọng tới
  • Biodiesel: dầu diesel sinh học
  • Biofuel: nhiên liệu sinh học
  • Ethanol: e-ta-non
  • Fossil fuel: nhiên liệu hóa thạch
  • Gasoline: xăng
  • Greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
  • Nuclear power: năng lượng hạt nhân
  • Solar power: năng lượng mặt trời
  • Wind farm: trang trại điện gió
  • Windmill: cối xay gió
  • Wind power: năng lượng gió
  • Alternative fuels: các nguồn nhiên liệu thay thế
  • Atomic energy: năng lượng hạt nhân
  • Sustainable energy: năng lượng bền vững
  • Renewable energy: năng lượng tái sinh
  • Reservoir: hồ điều hòa, hồ chứa
  • Geothermal: thuộc địa nhiệt
  • Accumulator: ắc quy
  • Anthracite coal: than đá
  • Battery: pin
  • Carbon: giấy than, than, các bon
  • Chemical energy: năng lượng hóa học
  • Charcoal: than chì
  • Clean energy: năng lượng sạch
  • Climate change: biến đổi khí hậu
  • Conservation: sự bảo tồn, sự bảo toàn
  • Crude oil: dầu thô
  • Dam: đập ngăn nước
  • Dynamo: máy phát điện
  • Efficiency: hiệu quả
  • Electric: thuộc về điện
  • Electrical grid: lưới điện
  • Electromagnetic energy: năng lượng điện từ
  • Electron: điện tử
  • Engine: động cơ
  • Flexible fuel: nhiên liệu linh hoạt
  • Generator: máy phát điện
  • Global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu
  • Green energy: năng lượng xanh
  • Horsepower: mã lực
  • Internal combustion engine: động cơ đốt trong
  • Inverter: máy đổi điện
  • Kinetic energy: động năng
  • Light: ánh sáng
  • Liquefied petroleum gas: khí hóa lỏng
  • Mining: khai mỏ
  • Natural gas: khí tự nhiên
  • Nuclear reactor: lò phản ứng hạt nhân
  • Petroleum: dầu mỏ
  • Pollution: ô nhiễm
  • Potential energy: năng lượng tiềm năng
  • Power: điện
  • Power grid: lưới điện
  • Power lines: dây điện
  • Power plant: nhà máy điện
  • Power station: trạm điện
  • Power transmission: phát điện
  • Solar panel: tấm điện mặt trời
  • Steam engine: năng lương hơi nước
  • Sunlight: ánh sáng mặt trời
  • Sunshine: ánh nắng mặt trời
  • Thermal energy: năng lượng nhiệt
  • Wave power: năng lượng song
  • Wind power: năng lượng gió
  • oil pills tràn dầu
  • contaminate sth làm ô nhiễm
  • fuel costs chi phí nhiên liệu
  • energy -efficient sử dụng năng lượng hiệu quả
  • at an alarming rate ở tỉ lệ báo động
  • nuclear accident = nuclear disaster: tai nạn/thảm họa hạt nhân
  • a leakage of nuclear materials into the environment: sự rò rỉ các nhiên liệu hạt nhân vào môi trường
  • high levels of radiation: mức độ phóng xạ cao
  • hydroelectricity: thủy điện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Hydroelectricity is generally considered to be a reliable method of generating electricity (Thủy điện nói chung được coi là một phương pháp đáng tin cậy để phát điện)
  • improvements in nuclear technology: những sự cải thiện trong công nghệ hạt nhân
  • solar, wind or water power: năng lượng mặt trời, gió và nước
  • power stations = power plants: các nhà máy năng lượng
  • fossil fuels such as coal, oil or natural gas: nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu và khí tự nhiên
  • generate/produce electricity: sản xuất điện
  • coal-fired power: nhiệt điện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: According to the IEA Clean Coal Centre, there are over 2300 coal-fired power stations worldwide. Approximately 620 of these power stations are in China. (Theo Trung tâm Than đá sạch của IEA, có hơn 2.300 nhà máy nhiệt điện trên toàn thế giới. Khoảng 620 trong số đó là các nhà máy điện tại Trung Quốc)
  • release greenhouse gas emissions to the atmosphere: thải khí thải nhà kính ra bầu khí quyển
  • sustainable energy sources: các nguồn năng lượng bền vững
  • pose a serious threat to people and the environment: gây ra 1 mối đe dọa nghiêm trọng cho con người và môi trường
  • energy-saving technology: công nghệ nhằm tiết kiệm năng lượng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: An inverter is energy saving technology that eliminates wasted operation in air conditioners by efficiently controlling motor speed (Công nghệ biến tần là một công nghệ tiết kiệm năng lượng nhằm loại bỏ hao phí hiệu quả hoạt động ở máy điều hòa nhiệt độ bằng cách kiểm soát có hiệu quả tốc độ của động cơ)
  • green energy: năng lượng xanh
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Green energy includes natural energetic processes that can be harnessed with little pollution.
  • the exploitation of natural resources: sự khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • the depletion of natural resources: sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • lead to environmental degradation/ global warming: dẫn tới sự suy thoái môi trường/ nóng lên toàn cầu
  • energy consumption: sự tiêu thụ năng lượng
  • meet global energy needs: đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
  • run out: cạn kiệt
  • energy-saving technology: công nghệ nhằm tiết kiệm năng lượng
  • green energy/renewable energy/solar power: năng lượng xanh, năng lượng tái sinh, năng lượng mặt trời
  • hydroelectricity/coal-fired power/nuclear power: thủy điện, nhiệt điện, điện nguyên tử
  • power outages/ implement rolling power cuts: cắt điện/tiến hành cắt điện luân phiên
  • cost effective and well-suited to climates: giá thành hợp lý và phù hợp với môi trường
  • state-controlled energy sector: ngành sản xuất năng lượng do nhà nước kiểm soát
  • generate/produce energy: tạo ra năng lượng
  • supply/provide/store energy: cung cấp năng lượng
  • energy consumption/need/requirements: tiêu thụ/nhu cầu năng lượng
  • clean energy: năng lượng xanh
  • a source of power: một nguồn năng lượng
  • Space-based solar power: năng lượng mặt trời nhưng tạo ra từ trong không gian
  • install solar panels: lắp đạt các tấm pin năng lượng mặt trời
  • build/ set up a wind farm: xây dựng 1 tua bin được dùng để sản xuất điện từ gió
  • have a devastating impact on people/ the environment/ marine ecosystems: có tác động tàn phá đối với con người / môi trường / hệ sinh thái biển
  • energy-efficient/energy-saving appliances: các thiết bị tiết kiệm năng lượng

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK