Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z PHÂN BIỆT EXPENDITURE, CONSUMPTION, EXPENSE, PRICE, COST, REVENUE, CAPITAL VÀ CHARGE, TUITION, FEE TRONG TIẾNG ANH

(Ứng dụng vào IELTS)

· Vocabulary

Bên cạnh việc chuẩn bị cho các em các kĩ năng cho kì thi IELTS, IELTS TUTOR cũng giải đáp các câu hỏi mà các em thường gặp trong việc học IELTS của mình như có nên học tủ IELTS SPEAKING không, qua đó sẽ giúp các em tự tin hơn trong kì thi sắp đến. Tuy nhiên, trong writing cũng như speaking, các em thường hay dùng sai các từ vựng na ná nhau, như expenditure, consumption, expense, price, cost, revenue, capital và charge, các em chú ý đọc kĩ bài này để tránh sai về cách dùng những từ sau nhé.

Trước khi đọc bài này, nhớ tham khảo sự khác nhau giữa EXPENDITURE và SPENDING trong tiếng anh nhé, lưu ý 8

1. CÁCH DÙNG EXPENDITURE TRONG TIẾNG ANH

Nghĩa thường gặp nhất của expenditure là:

Khoản chi tiêu (the total amount of money that a government or person spends) chú ý là dùng được cho government và person luôn nhé.

Expenditure theo nghĩa này có thể là danh từ đếm được, hoặc không đếm được

Xét ví dụ:

  •  It's part of a drive to cut government expenditure 
  • The government's annual expenditure on arms has been reduced.

Các cấu trúc nên học:

  • reduce/keep down/cut expenditure 

Ví dụ: We're primarily concerned with keeping expenditure down.

  •  increase expenditure expenditure on sth  Ví dụ: We were forced to cut expenditure on R&D. 
  • advertising/research/IT expenditure

2. CÁCH DÙNG CONSUMPTION TRONG TIẾNG ANH

Mang nghĩa sự tiêu thụ, có thể dùng cho đồ ăn, nhiên liệu...

Xét ví dụ:

  • As a nation, our consumption of junk food is horrifying. 
  • We need to cut down on our fuel consumption by having fewer cars on the road.
  • The meat was clearly unfit for human consumption (= not safe for people to eat). 
  • These products are not for national consumption, but for export.
  • The commonest cause of cirrhosis is alcohol consumption. 
  • In this period, there were 974 outbreaks of communicable disease attributed to the consumption of raw milk. 
  • The new exhaust system, it is claimed, will lower fuel consumption. 
  • She said that industrialized countries should reduce their gluttonous consumption of oil. 
  • The inspector declared the meat fit for human consumption .

Các cấu trúc nên học:

  • fuel/energy, etc. consumption Ví dụ: Water transport costs less than road transport, cuts congestion, and reduces energy consumption.
  • increase/reduce the consumption of sth Ví dụ: a program designed to increase the consumption of fruit and vegetables by low-income families 

3. CÁCH DÙNG EXPENSE TRONG TIẾNG ANH

Cách thường dùng những của expense là:

Chi phí (chi phí tiêu dùng cá nhân, chi phí công ty)

Expense dùng với nghĩa này có thể đếm được và không đếm đc

Ví dụ:

  • He claimed that the restaurant bill was a legitimate business expense. 
  • Owning a car involves a lot of expense - it's unavoidable. 
  •  All the time and expense involved in keeping up to date with the changes has been worthwhile.
  • [ C ] We have to start cutting down on our expenses. 
  • [ U ] The house was redecorated at great expense.

Nên học kĩ các cụm sau:

  • a big/major expense Ví dụ: Waste disposal is a major expense for us. 
  • cut down on/reduce/cut expense Ví dụ: We need to cut down on our expenses. 
  • cover/meet expenses Ví dụ: He said the business needed to borrow to meet future expenses. 
  • bear/incur an expense Ví dụ: In your tax return you can include tax-deductible expenses incurred as a result of employment. 
  • a business/operating/running expense legal/medical/administrative expenses
  •  unnecessary/additional/extra expense 

4. CÁCH DÙNG PRICE TRONG TIẾNG ANH

Mang nghĩa là giá (danh từ đếm được)

Xét ví dụ:

  • The price of oil has risen sharply. 
  • House prices have been falling. 
  • We thought they were asking a very high/low price. 
  • The large supermarkets are offering big price cuts.

5. CÁCH DÙNG COST TRONG TIẾNG ANH

Chi phí (danh từ không đếm được và đếm được)

Xét ví dụ:

  • When you buy a new computer, you usually get software included at no extra cost (= for no additional money). 
  • In most families, two salaries are essential to cover the cost of (= pay for) raising a family. 
  • The supermarket chain announced that it was cutting the cost (= reducing the price) of all its fresh and frozen meat. 
  • It's difficult for most people to deal with the rising cost of (= increasing price of) healthcare. 
  • I was able to buy the damaged goods at cost (= for only the amount of money needed to produce or get the goods, without any extra money added for profit).
  • We need to cut our advertising costs. 
  • The estimated costs of the building project are well over £1 million.

6. CÁCH DÙNG REVENUE TRONG TIẾNG ANH

Mang nghĩa doanh thu

Xét ví dụ:

  • These measures will increase the club's ability to generate revenue. 
  • Television companies have been massaging their viewing figures in order to attract more advertising revenue. 
  • The magazine misreported its sales figures in order to boost advertising revenue. 
  • Arco has reacted to the loss in revenue by pruning back its expansion plans. 
  • The government is scrabbling around for ways to raise revenue without putting up taxes.

7. CÁCH DÙNG CAPITAL TRONG TIẾNG ANH

Mang nghĩa là vốn

Ví dụ:

  • She leaves her capital untouched in the bank and lives off the interest.
  •  We put $20,000 capital into the business, but we're unlikely to see any return for a few years.

8. CÁCH DÙNG CHARGE TRONG TIẾNG ANH

Mang nghĩa: tiền phí

Xét ví dụ:

  • Is there a charge for children or do they go free? 
  • There's an admission charge of £5. 
  • They fixed my watch free of charge.

9. CÁCH DÙNG FEE TRONG TIẾNG ANH

  • là danh từ đếm được 
  • an amount of money paid for a particular piece of work or for a particular right or service (phí phải trả cho 1 dịch vụ hoặc khi dùng cái gì đó như thư viện...)

Xét ví dụ:

  • legal fees 
  • university fees 
  • an entrance/registration fee 
  • We couldn't pay the lawyer's fee.
  • The entrance fee is six pounds, two pounds for the unwaged. 
  • Someone proposed a motion to increase the membership fee to £500 a year. 
  • The students are holding a demonstration to protest against the increase in their fees. 
  • It was something of a hollow victory - she won the case but lost all her savings in legal fees. 
  • For a nominal fee, they will deliver orders to customers' homes.

10. CÁCH DÙNG TUITION TRONG TIẾNG ANH

  • Là danh từ không đếm được 
  • Thường dùng university tuition fees 
  • Tuition là 1 trong những loại fees phải đóng cho trường - học phí (the money paid for this type of teaching), ví dụ như học phí học IELTS phải đóng cho lớp luyện thi IELTS ONLINE đảm bảo đầu ra của IELTS TUTOR là... như vậy sẽ dùng tuition ở đây được 

Ví dụ:

Few can afford the tuition of $12,000 a semester.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK