· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic POLLUTION trong IELTS SPEAKING

I. Kiến thức liên quan

1. Từ vựng topic Environment

Từ vựng topic Environment IELTS SPEAKING mà IELTS TUTOR đã tổng hợp

2. Các loại "pollution"


2.1. Noise pollution

IELTS TUTOR đã tổng hợp từ vựng topic NOISE IELTS SPEAKING

2.2. Water pollution

II. Từ vựng & ideas topic "Air Pollution"

1. Từ vựng chung


  • Air quality: chất lượng không khí 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Switching to cleaner energy and enforcing air quality measures on existing power plants have cut pollution in many countries. 
  • Air pollutants: chất gây ô nhiễm không khí 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The analysis is based on small particle pollution, but is likely to include the effects of other air pollutants. 
  • I saw lots of deserted bottles and plastic bags scattered around and on the lake
  • I could even sense a suffocating smell   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  ĐỘNG TỪ ĐI CÙNG TÍNH TỪ (Linking verb / copular verb)
  • Air pollution: ô nhiễm không khí 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Air pollution is likely to have been responsible for up to 6 million premature births. 
  • Indoor pollution: Ô nhiễm trong nhà 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: indoor pollution, mostly from cooking stoves burning solid fuel such as coal or wood, made up almost two-thirds of the total population burden on pregnancies in 2019. 
  • Household pollution: Ô nhiễm hộ gia đình 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Minimising household pollution exposure should be part of the message during prenatal care. 
  • Careless tourists
  • Ruin a stunning natural beauty 
  • Throw garbage on the street
  • They don’t feel like looking around for a trash can
  • exposure to high levels of air pollution: tiếp xúc với mức độ ô nhiễm không khí cao
  • Die prematurely: Die earlier than you should 
  • Acid Rain: rain that contains harmful chemicals from factory gases and that damages trees, crops and buildings
  • to cause a variety of health conditions: gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe
  • mild breathing difficulties: khó thở nhẹ
  • Polluted cities: các thành phố bị ô nhiễm 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Bangladesh, China, India and Pakistan are home to 49 of the 50 of the most polluted cities worldwide. 
  • Slash sth off (v) /slæʃ/: to reduce an amount by a lot: giảm đáng kể 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Air pollution is slashing years off the lives of billions. 
  • Coal burning: sự đốt than 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Coal burning is the principal culprit, the researchers said, and India is worst affected, with the average citizen dying six years early. 
  • severe cardiovascular issues: vấn đề tim mạch nghiêm trọng
  • particles in the air: các hạt trong không khí
  • respiratory infections: nhiễm trùng đường hô hấp
  • reduced lung function: chức năng phổi bị giảm đi
  • poor air quality: chất lượng không khí kém
  • to penetrate deep into lung passageways: thâm nhập sâu vào đường phổi
  • to reduce air pollution: giảm ô nhiễm không khí  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "decrease" tiếng anh
  • a major contributor to air pollution: một nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí
  • to be detrimental/harmful to …: có hại cho/đối với …
  • Air quality: The cleanliness of the air that we breathe 
  • Smog: a form of air pollution that is or looks like a mixture of smoke and fog, especially in cities 
  • Exhaust fumes: smoke, gas, or something similar that smells strongly or is dangerous to breathe in 
  • Emit Carbon dioxide: Release CO2 
  • Greenhouse gases: any of the gases that are thought to cause the greenhouse effect, especially carbon dioxide 
  • Burning Fossil Fuels: fuel such as coal or oil, that was formed over millions of years from the remains of animals or plants 
  • Earth’s ozone layer: a layer of ozone high above the earth’s surface that helps to protect the earth from harmful radiation from the sun 
  • Fossil fuel burning: sự đốt nhiên liệu hoá thạch 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Fossil fuel burning is causing air pollution and the climate crisis. 
  • Human health: sức khoẻ con người 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Air pollution is the greatest external threat to human health on the planet, and that is not widely recognised.
  • Sulphur dioxide: a poisonous gas with a strong smell, that is used in industry and causes air pollution 
  • Environmentally friendly methods of transportation: Modes of transport which emit less greenhouse gases 
  • Global warming: the increase in temperature of the earth’s atmosphere, that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Ideas & Từ vựng topic "global warming" tiếng anh
  • Carbon footprint: a measure of the amount of carbon dioxide that is produced by the daily activities of a person or company 
  • Combat climate change: Fight against global warming 
  • Curb global warming: Reduce global warming 
  • Higher taxes on gasoline: Increase the price of petrol 
  • Global health emergency: A worldwide health problem 
  • Breached the legal limit for air pollution: Exceeded the agreed level of pollution in the air   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  "Tất tần tật" từ vựng Academic bắt đầu bằng B nên học
  • Ticking time bomb of public health problems:  A health issue that will explode in the future. 

2. Ideas

2.2. Why is Air Pollution so Serious?

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Long term exposure to air pollution can increase the risk of asthma, heart disease and potentially even dementia.
    • According to the UN, 3.3 million people die prematurely due to the effects of air pollution every year
    • According to King’s College, almost 9,500 people die annually as a result of poor air quality. Over 3,500 as a result of nitrogen dioxide and almost 6,000 because of PM2.5 which is the name given to the smallest particles of pollution. These particles can penetrate deep into the lungs and cause respiratory problems  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách Dùng Mostly, Most, Most of &Almost
    • According to the WHO, 91% of the world’s population lives in places where air quality exceeds World Health Organization limits.
    • Around 3 billion people cook using polluting open fires or simple stoves fuelled by kerosene, biomass (wood, animal dung and crop waste) and coal.
    • Each year, close to 4 million people die prematurely from illness attributable to household air pollution from inefficient cooking practices using polluting stoves paired with solid fuels and kerosene.

    2.2. Causes

    2.2.1 Human activity

      IELTS TUTOR lưu ý:

      • power plants, manufacturing facilities, waste incinerators, furnaces and other types of fuel-burning heating devices (the burning of fossil fuels such as coal, oil, natural gas): nhà máy điện, cơ sở sản xuất, lò đốt chất thải, lò nung và các loại thiết bị đốt nhiên liệu khác (đốt nhiên liệu hóa thạch như than, dầu, khí đốt tự nhiên)

      • agricultural activities (the use of insecticides, pesticides, fertilizers): hoạt động nông nghiệp (sử dụng thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu, phân bón)
      • mining operations: các hoạt động khai thác khoáng sản
      • deforestation → the need for pastureland and growing fields → the removals of trees: tàn phá rừng → sự cần thiết của đồng cỏ để chăn nuôi gia súc và các cánh đồng trồng trọt → việc chặt cây  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Paraphrase "land degradation" như thế nào?
      • waste → landfills → generate methane (greater demand for dumping grounds a significant source of methane production): chất thải → bãi rác → tạo ra khí mê-tan (nhu cầu chỗ đổ rác tăng → là nguồn sản xuất khí mê-tan đáng kể)
      • population growth, urbanisation: gia tăng dân số, đô thị hóa

      2.2.2. Natural causes

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • Dust: large areas of open land (little or no vegetation) → Wind → create dust storms: Bụi: những vùng đất rộng lớn (ít hoặc không có thảm thực vật) → Gió → tạo ra bão bụi
        • Wildfires: prolonged dry periods ← season changes + a lack of precipitation: Cháy rừng: thời gian khô hạn kéo dài ← thay đổi mùa + thiếu mưa
        • Volcanic activity → produce tremendous amounts of sulfur, chlorine and ash products: Hoạt động núi lửa → tạo ra một lượng lớn  lưu huỳnh, clo và tro  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "play" tiếng anh

        2.3. Effects

        2.3.1. Health

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • Various health problems (reduced lung function, asthma other respiratory illnesses), premature death: Các vấn đề sức khỏe khác nhau (giảm chức năng phổi, hen suyễn các bệnh hô hấp khác), tử vong sớm (chết non).

        2.3.2. Environment

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • global warming → rising sea levels, melting of ice air pollution → directly contaminate the surface of bodies of water and soil → kill young trees + other plants: nóng lên toàn cầu → mực nước biển nóng, ô nhiễm không khí tăng → làm ô nhiễm trực tiếp bề mặt của nước và đất → giết chết cây non + cây khác
        • acid rain → degrade water quality in rivers, lakes and streams, cause buildings and monuments to decays: Mưa axit → làm suy giảm chất lượng nước ở sông, hồ và suối, làm cho các tòa nhà và di tích bị tàn phá
        • Environmental effects: Tác động môi trường  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "effect" tiếng anh
        • damage crops, forests: phá hoại mùa màng, rừng

        2.3.3. Animals

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • Animals: exposure to air pollution → birth defects, diseases, and lower reproductive rates: Động vật: tiếp xúc với ô nhiễm không khí → dị tật bẩm sinh, bệnh tật và tỷ lệ sinh sản thấp hơn  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Ideas & Từ vựng topic "animal testing" IELTS

        2.4. Solutions

        2.4.1. Chung

        IELTS TUTOR lưu ý:

        • buy emission allowance: mua hạn ngạch khí thải
        • encourage the use of environmentally friendly energy sources: khuyến khích sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
        • raise public awareness through campaigns: nâng cao nhận thức cộng đồng thông qua các chiến dịch
        • replace gasoline-fueled cars with zero-emissions vehicles: hay thế xe chạy bằng xăng bằng xe không thải khí thải ra môi trường
        • adopt laws to regulate emissions: thông qua luật để điều tiết lượng khí thải  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "adopt" tiếng anh

        • take public transportation instead of driving a car: đi phương tiện công cộng thay vì lái xe
        • ride a bike instead of travelling in carbon dioxide-emitting vehicles: đi xe đạp thay vì đi trên các phương tiện thải carbon dioxide
        • install pollution control devices: lắp đặt thiết bị kiểm soát ô nhiễm

        2.4.2. Personal Solutions

          IELTS TUTOR lưu ý:

          • Travel by foot, bicycle or train which are more environmentally friendly.
          • Reduce your carbon footprint by considering the amount of carbon dioxide you put into the atmosphere.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng EMISSIONS / EMISSION tiếng anh
          • Only use a car when there are at least 2 passengers.

          2.4.3. Government Solutions

            IELTS TUTOR lưu ý:

            • The Paris Agreement was ratified on November 4, 2016, among 118 nations as a larger effort to limit the emissions of carbon dioxide and other greenhouse gases. Each country agreed to take measures to combat climate change, with the final objective of keeping the post-industrial global temperature rise below two degrees celsius.
            • Governments should create higher taxes on petrol, so that individuals and companies will have greater incentives to conserve energy and pollute less.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ "generate" tiếng anh
            • Governments should create a congestion charge which charges a fixed fee for everyone who drives in the city centre. This will encourage people to take public transport especially if the charge is used to subsidize subways, buses or trams.

            Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

            >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

            >> IELTS Intensive Listening

            >> IELTS Intensive Reading

            >> IELTS Intensive Speaking