Cách dùng động từ "adopt" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng động từ "adopt" tiếng anh

I. adopt vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng "adopt"

1. ( to adopt somebody as something ) nhận ai vào gia đình để làm con mình hoặc làm người thừa kế mình; nhận làm con nuôi

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She is their adopted daughter: (IELTS TUTOR giải thích: cô ta là con nuôi của họ)
  • They decide to adopt the little news-vendor because his family situation is very pitiable: (IELTS TUTOR giải thích: họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương)
  • That heartless mother has her only child adopted because he is fatherless: (IELTS TUTOR giải thích: người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha)
  • They have no children of their own, but they're hoping to adopt.

2. tiếp nhận, thực hiện, thông qua

(to accept or start to use something new)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to adopt a name , a custom , an idea (IELTS TUTOR giải thích: tiếp nhận một cái tên, một tục lệ, một tư tưởng)
  • to adopt a hard line towards terrorists (IELTS TUTOR giải thích: thực hiện đường lối cứng rắn đồi với bọn khủng bố) 
  • to adopt a new method of teaching (IELTS TUTOR giải thích: theo phương pháp giảng dạy mới)
  • I think it's time to adopt a different strategy in my dealings with him. 
  • The new tax would force companies to adopt energy-saving measures. 
  • He's adopted a remarkably light-hearted attitude towards the situation.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK