Cách dùng danh từ"age"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"age"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"age"

1."age"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"tuổi (của ai/cái gì)"

=the number of years that someone has lived/the number of years that something has existed


  • Với nghĩa này, age vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • reach the age of
  • at/from the age of
  • at/from an early age (=a young age)
  • at your/his/her etc age (=because of how young or old someone is)
  • of all/different ages
  • difference in age
  • years of age

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It was difficult to guess his age. 
  • The average age of the delegates was over 60. 
  • children under the age of seven 
  • She’ll only inherit when she reaches the age of 18. 
  • At the age of 10, I went to live with my aunt. 
  • I left school at the age of 18 (IELTS TUTOR giải thích: tôi thôi học năm 18 tuổi)
  • The sisters have been playing music together from an early age. 
  • At her age, she might be expected to take things easy. 
  • The film is designed to appeal to people of all ages. 
  • Her parents disapproved of the relationship because of the difference in age. 
  • He started work there at 14 years of age.

2.2. Mang nghĩa"độ tuổi"

=the time of life when you are allowed by law to do something/the time of life when it is possible or typical for people to do something


  • Với nghĩa này, age vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được
  • voting/retiring/school-leaving age 
  • raise/lower the age of something
  • under age (=too young by law to do something)
  • child-bearing/working age
  • of an age to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • young people who have reached the voting age 
  • They plan to raise the age of retirement for women to 65. 
  • He served wine to girls who were under age.
  • 15% of women of child-bearing age were found to have the infection. 
  • Her two older sons were both of an age to be working.

2.3. Mang nghĩa"tuổi già, tuổi tác"

=the state of being old or of becoming old


  • Với nghĩa này, age là danh từ không đếm được 
  • with age

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His face is starting to show signs of age. 
  • With age, your reactions get slower. 
  • the wisdom that comes with age (IELTS TUTOR giải thích: sự khôn ngoan đến với tuổi già)
  • his face was wrinkled with age (IELTS TUTOR giải thích: mặt ông ta nhăn nheo vì tuổi già)
  • Good wines improve with age.

2.4. Mang nghĩa"thời đại, thời kỳ"

=a period of history


  • Với nghĩa này, age là danh từ đếm được 
  • age of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We live in a materialistic age. 
  • the bronze age (IELTS TUTOR giải thích: thời kỳ đồ đồng)
  • the golden age (IELTS TUTOR giải thích: thời kỳ hoàng kim)
  • the Elizabethan age (IELTS TUTOR giải thích: thời Elizabeth) 
  • the modern /nuclear age (IELTS TUTOR giải thích: thời hiện đại/thời đại hạt nhân)
  • the age of the microchip (IELTS TUTOR giải thích: thời đại máy tính điện tử)
  • It was an age of great intellectual excitement.

2.5. Mang nghĩa"đã lâu rồi, nhiều năm"

=a long time


  • Với nghĩa này, luôn ở số nhiều (ages)
  • for ages
  • take/spend ages
  • in ages
  • ages ago
  • seem (like) ages

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She’s lived here for ages.
  • He took ages to answer the phone. 
  • We spent ages trying to print this out. 
  • I waited for ages (IELTS TUTOR giải thích: tôi đã đợi hàng bao nhiêu năm)
  • it took us ages to find a place to park (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi đã tốn rất nhiều thời gian để tìm chỗ đỗ xe ô tô)
  • For the first time in ages, we sat down and talked. 
  • The wedding was planned ages ago.
  • After what seemed like ages, the doctor came back.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!