· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn cách phân tích đề thi IELTS WRITING TASK 2, đề thi thật ngày 4/8/2020 General Training, cùng bài sửa của giáo viên IELTS TUTOR cho bạn học sinh lớp IELTS ONLINE đi thi thật ngày đó nhé, IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic HAPPINESS trong IELTS SPEAKING

1. Paraphrase từ HAPPY

IELTS TUTOR đã hướng dẫn kĩ cách Paraphrase từ HAPPY

2. Các tính từ mô tả cảm xúc tích cực

3. Từ vựng topic HAPPINESS


  • ponder upon: suy ngẫm
  • sizable: lớn
  • leap: nhảy vọt, phát triển mạnh
  • discrepancy: khác biệt
  • poles apart: hoàn toàn trái ngược  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ "apart" tiếng anh
  • impoverished: nghèo
  • affluent: giàu  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  VỊ TRÍ & CHỨC NĂNG TÍNH TỪ TIẾNG ANH
  • prosperity: thịnh vượng
  • at the expense of: đánh đổi
  • go in tandem withđi đôi với
  • happiness a journey that I undertake in the pursuit of my goals.
  •  taking a 30-minute walk outside can help me let off steam and I won’t feel any depressed, or buying lots of things online can deliver me even more happiness because it enables me feel that I save a great amount of money
  • we’re content with something  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "content" (content hay contents)
  • puts me in a happy mood
  • turned to things like drugs or alcohol in order to escape the depression they felt
  • happiness bears no relation at all to the amount of talent a person has
  • it’s only a kind of short-term happiness that we get from money because the feeling soon fades
  • materialistic (adj) 
    • IELTS TUTOR giải thích đây có nghĩa là chủ nghĩa vật chất, thực dùng 
  • a lot of happiness now comes from acquiring material goods and possessions, like houses and cars, which wasn’t so much the case several decades ago. 
  • There has been an improvement in the patient’s well-being.
  • She plays music to cheer her husband up.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  CÁCH DÙNG LIÊN TỪ KẾT HỢP FANBOYS (Coordinators)
  • Her presence brightened up my days. 
  • Exam period is always a tough time for many students at school.
  • Your outlook on life is a direct reflection of how much you like yourself.
  • We are very blessed – to have a safe place to live, so many people in the world don’t have any place to live.
  • Happiness is the ultimate goal of human actions 
  • Blissful experience
  • I can make the happy memory stick in my mind
  • Sth can be the greatest source of happiness to me 
  • I am a high-flyer in class (điểm cao)
  • People’s happiness cannot be described by a single definition as they have different

    situations. It is true that nowadays having a stable and materialistic life seems to be

    recognized as the symbol of happiness to most people.

  • resident (n) = inhabitant (n): cư dân

  • contentment (n): sự hài lòng

  • vice versa (adv): ngược lại

  • economic growth (n): sự phát triển kinh tế >> IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "economical" tiếng anh

  • social mobility (n): dịch chuyển xã hội, dùng để nói về khả năng di chuyển từ tầng lớp này sang tầng lớp khác của xã hội

  • high living standard (n): mức sống cao

  • material abundance (n) = material wealth (n): sự giàu có về mặt vật chất

  • (to) attain pleasure: đạt được niềm vui

  • mental health issue (n): vấn đề sức khỏe tâm lý

  • optimism (n): sự lạc quan

  • stressor (n): tác nhân gây áp lực >> IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "stress" & "stress sb out"

  • monetary means (n): phương tiện tiền bạc

  • companionship (n): tình bạn

  • stimulating challenge (n): thử thách kích thích

  • crucial (adj): quan trọng

  • well-being (n): sức khỏe

4. Từ vựng topic Utopia (xã hội hoàn hảo) IELTS WRITING

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!