Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: Asking information - Direction - Tourism

· Listening,Vocabulary

Bên cạnh phân tích đề thi IELTS WRITING TASK 2, đề thi thật ngày 4/8/2020 General Training, cùng bài sửa của giáo viên IELTS TUTOR cho bạn học sinh lớp IELTS ONLINE đi thi thật ngày đó, IELTS TUTOR tổng hợp thêm Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: Asking information - Direction

I. Topic thường gặp nhất trong chủ đề Asking information - Direction

IELTS TUTOR lưu ý topic thường gặp nhất trong chủ đề Asking information - Direction

  • Asking a stranger or passer-by for directions Hỏi đường/ phương hương người qua đường
  • Asking information at a bank or post-office Hỏi thông tin tại ngân hàng/ bưu điện
  • Asking information about car parking or car hiring Hỏi thông tin về nơi đậu xe/ thuê xe
  • Listening to an introduction about a scenic spot by a tour guide Nghe hướng dẫn của hướng dẫn viên về quang cảnh

II. Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: Asking information - Direction

1. Từ vựng về chỉ đường (Direction)

IELTS TUTOR đã tổng hợp kĩ các từ vựng thường gặp trong dạng Map Labelling nhớ đọc kĩ

2. Từ vựng về Tourism

2.1. continents

  • South America, North America, Africa, Asia, Europe, Australia and Antarctica.

2.2. countries

  • Egypt, Mexico, France, Indonesia, Turkey, England, Germany, China, Greece, Brazil, India, North Korea, India, Malaysia, New Zealand, Nigeria, Pakistan, Singapore, Switzerland , United Kingdom, Italy, the Dominican republic, the Philippines، Denmark.

2.3. Languages

  • linguistics, bilingual, trilingual, polyglot, Portuguese, Mandarin, Bengali, Chinese, Hindi, Russian, Japanese, German, Punjabi, Thai, Persian, Filipino, French, Italian, Greek, French,

2.4. in the city

  • cities, street, lane, city centre, central station, car park, department store, bridge, temple, embassy, road system, hospital, garden, avenue,

2.5. Transportations

2.5.1. Transportations

2.5.1.1. Từ vựng chung

  • cargo plane, shipment, container ship, boat, lifeboat, ferry, hovercraft, hydrofoil, liner, canal boat, narrowboat, dinghy sailing, sailboat, paddle steamer, cabin cruiser, rowing boat, rowboat, kayak, canoe, punt, gondola, aircraft, helicopter, seaplane, airship, hot-air balloon, airport, crew, passenger, platform, hire a car, automobile

2.5.1.1. Các loại phương tiện & từ vựng liên quan

2.5.1.1. Các loại phương tiện & từ vựng liên quan

2.5.2. Vehicles

  • double-decker bus, single-decker, minibus, school bus, coach, truck, tanker, van, lorry, transporter, forklift truck, tow truck, breakdown truck, pickup, jeep, caravan, camper, tractor, taxi, cab, tram, underground, subway, stream train, freight train, goods train,

2.6. Touring

2.6.1. Touring

  • tourist guided tour, ticket office, souvenir, trip, guest, reservation, view, culture, memorable, single double bedded room, picnic, tourist attraction, hostel, suite, aquarium
  • All-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/ Trọn gói 
  • Being close to nature /ˈneɪtʃə(r)/ Gần với thiên nhiên 
  • Campground /ˈkæmpɡraʊnd/ Chỗ cắm trại 
  • Coastal /ˈkəʊstl/ Ven biển, duyên hải 
  • Complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/ Miễn phí 
  • Contemporary /kənˈtemprəri/ Hiện đai, đương đại 
  • Cramped /kræmpt/ Chật hẹp 
  • En suite toilet /ˌɒ̃ ˈswiːt ˈtɔɪlət/ Toilet khép kín 
  • Enactment /ɪˈnæktmənt/ Diễn lại, tái hiện lại (vở kịch ) 
  • Footpath /ˈfʊtpɑːθ/ Đường đi bộ, đường mòn 
  • Free of charge /tʃɑːdʒ/ Miễn phí 
  • Fret /fret/ Băn khoăn, phiền lòng 
  • Gear /ɡɪə(r)/ Thiết bị, phụ tùng 
  • itinerary /aɪˈtɪnərəri/ Lịch trình 
  • Opt /ɒpt/ Kén chọn 
  • Rendition /renˈdɪʃn/ Buổi biểu diễn, vở diễn 
  • Summit /ˈsʌmɪt/ Đỉnh núi 
  • Symphony orchestra /ˈsɪmfəni ɔːkɪstrə/ Dàn hợp xướng

2.6.2. Traveling

1. Travel agency

2. Flight number

3. Check in

4. Motel

5. Book the ticket

6. Platform

7. Hiking

8. Hitch-hike

9. Conductor

10. Skiing

11. Mineral bath

12. Streetcar

13. Resort

14. Visa

15. Express train

16. High-speed train

17. Shuttle

18. Ferry

19. Tube/underground

20. Expressway/freeway

21. Roundtrip

2.7. Weather

1. Recycled water

2. Renewable energy

3. Sewage treatment

4. Recyclable

5. Deforestation rate

6. Water and soil erosion

7. Temperature

8. Muggy

9. Humidity

10. Breeze

11. Climate trend

12. Climate variation

13. Climate warming

14. Climate watch

15. Climate-sensitive activity

16. Climatic anomaly

17. Conservation area

18. Forecast

19. Downpour

20. Gust

2.8. Destination

  • Adjacent to /əˈdʒeɪsnt/ Gần với 
  • Adjoining / əˈdʒɔɪnɪŋ/ Liền kề 
  • Attraction / əˈtrækʃn/ Điểm tham quan 
  • Bank /bæŋk/ Bờ sông, lưu vực / ngân hàng 
  • Breed /briːd/ Giống 
  • Cattle /ˈkætl/ Gia súc 
  • Cloakroom /ˈkləʊkruːm/ Phòng gửi đồ 
  • Costume /ˈkɒstjuːm/ Trang phục 
  • Craft /krɑːft/ Thủ công, kỹ thuật 
  • Date /deɪt/ Ngày 
  • Desert /ˈdezət/ Sa mạc, từ bỏ 
  • Dredge /dredʒ/ Nạo vét, kéo lưới 
  • Enclosure /ɪnˈkləʊʒə(r)/ Khu vực được rào kín 
  • Eye-catching /ˈaɪ kætʃɪŋ/ Bắt mắt 
  • Foyer /ˈfɔɪeɪ/ Tiền sảnh 
  • Hedge /hedʒ/ Hàng rào 
  • Holidaymaker /ˈhɒlədeɪmeɪkə(r)/ Khách du lịch 
  • Imposing /ɪmˈpəʊzɪŋ/ ấn tượng 
  • ketch /ketʃ/ Thuyền buồm cá nhân 
  • Landmark /ˈlændmɑːk/ Thắng cảnh 
  • Loan / ləʊn/ Khoản vay 
  • Maze /meɪz/ Mê cung 
  • Mezzanine /ˈmezəniːn/ Gác lửng 
  • National monument / ˈmɒnjumənt/ Đài tưởng niệm quốc gia 
  • Nature reserve /ˈneɪtʃə rɪzɜːv/ Khu bảo tồn thiên nhiên 
  • Navigable /ˈnævɪɡəbl/ Điều hướng 
  • Open-air /ˌəʊpən ˈeə(r)/ Ngoài trời 
  • Panoramic / ˌpænəˈræmɪk/ Toàn cảnh 
  • Picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ Đẹp như tranh vẽ
  • Remains /rɪˈmeɪnz/ Di tích 
  • Replica /ˈreplɪkə/ Mô hình thu nhỏ 
  • Ridge /rɪdʒ/ Chỏm núi 
  • Span / spæn/ Nhịp cầu / mở rộng 
  • Spectacular /spekˈtækjələ(r)/ Tuyệt đẹp 
  • Striking /ˈstraɪkɪŋ/ Nổi bật, đáng chú ý 
  • timeline /ˈtaɪmlaɪn/ Dòng thời gian 
  • Vessel /ˈvesl/ Thùng, thuyền, bình vại 
  • Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ Hoang dã

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK