Return to site

Tổng hợp từ vựng IELTS SPEAKING topic WEATHER 

· Vocabulary

Bên cạnh phân tích rất kĩ cũng như kèm bài sửa chi tiết từng lỗi phát âm và dùng từ của đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn em thêm các từ vựng thường gặp nên học thuộc trong IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Weather

1. Từ vựng topic WEATHER thường dùng trong IELTS SPEAKING PART 1

    • The weather in my country is quite changeable really … we have periods of time with clear blue skies then all of a sudden we’ll have torrential rain.
    •  I’m not fond of the heatwaves we often get during the summer (intense heatwaves/ wildfires: sóng nhiệt / cháy rừng dữ dội)
    • I get caught in the rain: mắc mưa (To get drenched: để chỉ ai đó bị ẩm ướt, hay ướt sũng vì bị dính nước mưa Ví dụ:  If I get caught in the rain and I get drenched I don’t like it)
    • When it comes to the weather in Viet Nam, for the most part, it’s kinda scorching hot and humid year-round
    • when the weather is unfavorable like when it’s too sunny, I tend to procrastinate my plan until late afternoon
    • Hanoi possesses 4 distinct seasons in a year
    • In summery months, it’s usually stuffy and I’m sure you cannot make through the summer without an air conditioner. Winter is too cold and it rains a lot in spring. So, autumn is my go-to season. --> Boiling hot (hoặc scorching hot): Very hot Ví dụ: In 2017, Viet Nam experienced so boiling hot weather that people didn’t need fire to fry eggs
    • unbroken sunshine: không 1 gơn mây, nắng chang ex: We've had ten days of almost unbroken sunshine
    • Long – range forecast: chương trình dự bão thời tiết cho nhiều ngày hay nhiều tuần. Ví dụ: Farmers need to know what the long-range forecast is so they can plan their work
    • A blanket of snow: một nơi bị bao trùm hoàn toàn là tuyết Ví dụ: It’s always nice to see the town covered in a blanket of snow.
    • Freezing cold: very cold (informal) Tính từ miêu tả thời tiết rất lạnh, các bạn cần lưu ý đây là một từ “informal” nên nó sẽ chỉ được sử dụng trong văn nói thôi nhé! E.g: The weather of London is freezing cold at this time. --> To be below freezing: để miêu tả nhiệt độ thời tiết dưới 0 độ C Ví dụ: The temperatures are sometimes below freezing but only occasionally.
    • Bitterly cold: very cold and unpleasant Tính từ này cũng để miêu tả thời tiết rất lạnh, nhưng khác với “freezing cold” tính từ này còn miêu tả về cảm giác khó chịu của bạn vì thời tiết quá lạnh. E.g: It’s bitterly cold in the winter.
    • weather deteriorates: thời tiết diễn tiến xấu ex: the weather is likely to deteriorate later on today 

    2. Từ vựng topic WEATHER thường dùng trong IELTS SPEAKING PART 2

      • It started to pour down: trời bắt đầu đổ mưa
      • I’d never seen such heavy rain before
      • The roads were full of water
      • It was like being in the middle of a tropical storm
      • The weather forecast
      • It started to clear up, and the sun came out: trời bắt đầu sáng lại và mặt trời ló ra 
      • In my country, we generally have a very mild climate, and don’t often get floods like this 

      3. Từ vựng topic WEATHER thường dùng trong IELTS SPEAKING PART 3

        • The winter months can make you feel down (=make me feel a little depressed)
        • I hate to leave the house in the winter
        • Cold winds
        • heavy downpours: mưa lớn
        • severe floods and droughts: lũ lụt và hạn hán nghiêm trọng
        • During the summer, it can get boiling hot with a lot of older people even suffering from heatstroke (sốc nhiệt)
        • Weather forecasts will be useful if you plan a trip or going on holiday simply because  it’s important to know whether you’ll need to dress up warm or take an umbrella
        • Breeze - Gió nhẹ

          Strong winds - Cơn gió mạnh

          Drought - Hạn hán

          Heat wave - Đợt nóng

          Chilly - Lạnh thấu xương

          Rainfall - Lượng mưa

          It's raining cats and dogs - Trời đang mưa như trút nước

          The weather's fine - Trời đẹp

          The sun's shining - Trời đang nắng

          The sun's just gone in - Mặt trời vừa bị che khuất

          The wind's dropped - Gió đã bớt mạnh rồi

          That sounds like thunder - Nghe như là sấm

          That's lightning - Có chớp

          We had a lot of heavy rain this morning - Sáng nay trời mưa to rất lâu

          We haven't had any rain for a fortnight - Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa

        • skin disease: /skɪn//kəmˈpleɪnt/: bệnh ngoài da  Ví dụ: Because my skin is very sensitive to the weather, so I have all sorts of skin diseases due to the weather’s changes. --> rash (n): mẩn đỏ  --> allergy (n): dị ứng
        •  there are a lot of cyclone or typhoon which will have torrential rain and strong wind and they can damage houses or buildings
        • To layer up: mặc nhiều lớp Ví dụ; But you know, actually, I still prefer winter because I can layer up and it feels really cozy.
        • It’s windy/ cloudy/ sunny/ rainy/ foggy 
        • Is famous for / characterized by sunny days with high temperatures (rainy days and high humidity/ sunny days and cool nights)
        • summer brings high humidity, tropical storms to Da Nang 
        • is perfect for enjoying stunning outdoor activities
        • extreme weather events: các sự kiện thời tiết khắc nghiệt
        • prolonged periods of excessively high temperatures: thời kỳ nhiệt độ cao kéo dài

        Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

        >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

        >> IELTS Intensive Listening

        >> IELTS Intensive Reading

        >> IELTS Intensive Speaking

        All Posts
        ×

        Almost done…

        We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

        OK