Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: Daily life & Entertainment

· Vocabulary,Listening

Bên cạnh phân tích đề thi IELTS WRITING TASK 2, đề thi thật ngày 4/8/2020 General Training, cùng bài sửa của giáo viên IELTS TUTOR cho bạn học sinh lớp IELTS ONLINE đi thi thật ngày đó, IELTS TUTOR tổng hợp thêm Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: entertainment

I. Topic thường gặp nhất trong chủ đề Daily life & Entertainment

IELTS TUTOR lưu ý topic thường gặp nhất trong chủ đề Daily life & Entertainment

    • Going to an entertainment Đi chơi
    • Going to a shopping mall or supermarket Đi mua sắm
    • Attending holiday and leisure activities Tham gia hoạt động giải trí, nghỉ lễ

    II. Từ vựng Topic thường gặp IELTS LISTENING Section 1-2-3: Daily life & Entertainment

    1. Daily Life

    1.1. Shopping

    1.1.1. Tổng quan

    1. Convenience store

    2. Department store

    3. Mall

    4. Chain store

    5. Shopping list

    6. Supermarket

    7. Family size

    8. Receipt

    9. Outlet

    10. On sale

    11. Sell out

    12. Grocery store

    13. Out of stock

    14. In stock

    15. Customer

    16. Complaint

    17. Deliver

    18. Counter

    19. Closing time

    20. Balance

    21. Luxurious items

    22. Electronic product

    23. Stationery

    24. Digital video camera

    25. Past the prime

    1.1.2. Shopping list

    1.1.2. Shopping list

    1.2. Living in a house

    1. Housework

    2. Electric cooker

    3. Laundry

    4. Iron

    5. Vacuum cleaner

    6. Housemaid

    7. Housekeeper

    8. Housewife

    9. Keep an eye on

    10. Household expenses

    11. Keep down the cost

    12. Fix the dinner

    13. Budget

    14. In a mess

    15. Economical

    1.3. Daily Interaction

    1. Leisure time

    2. Telephone booth

    3. Date

    4. Pay phone

    5. Call on sb.

    6. Long-distance call

    7. Take a message

    8. Hang up

    9. Keep contact

    10. Hold on

    11. Hospitable

    2. Entertainment

    2.1. Event – Instruction – Infrastructure

    • Abandoned /əˈbændənd/ Bỏ rơi, bỏ mặc 
    • Acclaimed for /əˈkleɪm/ Nổi tiếng nhờ 
    • Anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ Lễ kỷ niệm 
    • Backmost /ˈbækməʊst/ Cuối cùng, tít đằng sau 
    • Backstage /ˌbækˈsteɪdʒ/ Sau sân khấu 
    • Being buzzed = Tipsy /ˈtɪpsi/ Hơi say rượu 
    • Captivating /ˈkæptɪveɪtɪŋ/ Làm say đắm, quyến rũ 
    • Commission /kəˈmɪʃn/ Nhiệm vụ, phận sự 
    • Committee /kəˈmɪti/ ủy ban 
    • Conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Bảo tồn 
    • Contractor /kənˈtræktə(r)/ Thầu khoán 
    • Contribute /kənˈtrɪbjuːt/ Đóng góp 
    • coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ Điều phối viên 
    • Corridor /ˈkɒrɪdɔː(r)/ Hành lang 
    • Council / ˈkaʊnsl/ Hội đồng deceptive /dɪˈseptɪv/ Dối trá 
    • Donation /dəʊˈneɪʃn/ Quyên góp 
    • Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ Mê li 
    • Elated /ɪˈleɪtɪd/ Phấn chấn 
    • Engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ Cam kết, hứa hẹn 
    • Furnace /ˈfɜːnɪs/ Lò luyện, thử thách 
    • Intoxicated /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/ Say rượu 
    • Jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ Hân hoan, vui sướng 
    • Layout /ˈleɪaʊt/ Bản in mẫu 
    • Level /ˈlevl/ Mức, trình độ 
    • Modernise / ˈmɒdənaɪz/ Hiện đại hóa 
    • Neighbouring /ˈneɪbərɪŋ/ Khu hàng xóm 
    • Off-limits /ˌɒf ˈlɪmɪts/ Bị cấm, khu vực cấm 
    • On cloud nine /klaʊd naɪn/ Cực kỳ vui, hạnh phúc 
    • Overview /ˈəʊvəvjuː/ Tổng quan 
    • Patron /ˈpeɪtrən/ Người bảo trợ 
    • Patronise /ˈpætrənaɪz/ Bảo hộ, ghé thăm 
    • Placement /ˈpleɪsmənt/ Sự bố trí, sắp xếp 
    • Preserve /prɪˈzɜːv/ Bảo quản 
    • Public meeting /ˈpʌblɪk/ Cuộc họp công khai 
    • Recommence /ˌriːkəˈmens/ Bắt đầu lại 
    • Refurbishment /ˌriːˈfɜːbɪʃmənt/ Làm mới 
    • restoration /ˌrestəˈreɪʃn/ Khôi phục 
    • Revive /rɪˈvaɪv/ Hồi sinh, phục hồi sinh lực 
    • Sharply /ˈʃɑːpli/ Ăn mặc chỉn chu, lịch sự (mặc vest) 
    • Smart /smɑːt/ Thông minh 
    • Sponsor /ˈspɒnsə(r)/ Tài trợ 
    • tournament /ˈtʊənəmənt/ Giải đấu 
    • Trampolining /ˌtræmpəˈliːnɪŋ/ Nhảy trên bạt lò xo 
    • Tune-in /tjuːn/ Đón xem, nghe 
    • Up-to-date /ˌʌp tə ˈdeɪt/ Hiện đại, cập nhật

    2.2. Art - Culture - Media

    1. Napkin

    2. Beverage

    3. Gardening

    4. Excursion

    5. Performance

    6. TV channels

    7. Horror movie

    8. Broadcast

    9. Live broadcast

    10. Documentary

    11. Violence movie

    12. Commercial advertisement

    13. Entertainment industry

    14. TV theater

    15. Opera , Orchestra , concert , symphony, the press, conductor, vocalist, audience, festival, carnival, exhibition, classical music, theatre, cinemas, art gallery, museum, ballet, television, radio, graphics, newspaper

    2.3. Eating Out

    1. Waiter/waitress

    2. Pork

    3. Beef steak

    4. Menu

    5. Raw

    6. Medium

    7. Done

    8. Dessert

    9. Snack

    10. Join sb. for dinner

    11. Appetizer

    12. Make a reservation

    13. Cutlery

    14. Loaf

    15. Buffet

    16. Staple

    17. Go dutch

    18. Regular dinner

    19. Mutton

    20. Change

    2.4. hobbies

    • orienteering, caving, spelunking, archery, ice skating, scuba-diving, snorkelling, skateboarding, bowls, darts, golf, billiards, photography, painting, pottery, woodcarving, gardening, stamp collection, embroidery, climbing, chess, parachute

    2.5. sports

    2.5.1. Các môn thể thao

    • cricket, baseball, basketball, rugby, soccer, American football, hockey, swimming, tennis, squash, badminton, ping-pong, field, court, pitch, stadium, team, the discus, the javelin, the hammer, the high jump, horse racing, show jumping, polo, cycling, gymnasium, athlete, gym, extreme sports, paragliding, hang-gliding, skydiving, abseiling, snowboarding, bungee jumping, surfing, windsurfing, jet-skiing, bodyboarding, white-water rafting, kitesurfing, mountain biking, jogging, press-up, push-up, barbell, treadmill, judo, recreation, snooker, walking, championship, canoeing, refreshment

    2.5.2. Môn thể thao & vật dụng

    2.5. sports

    2.6. Rating and qualities

    reasonable, satisfactory, dangerous, safe, strongly recommended, poor quality, satisfied, disappointed, efficient, luxurious, colored, spotted, striped, expensive, cheap.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK