Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH PARAPHRASE TỪ "CHOOSE" TRONG IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn em rất kĩ về cách sử dụng từ Commit là từ rất thường gặp trong IELTS, IELTS TUTOR hướng dẫn em thêm cách paraphrase từ Choose cũng là từ thường gặp mà các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 kèm 1 của IELTS TUTOR thường xuyên bị bí

1. Give sth a try = Give it a go

Hai cụm này là cực kì hay và rất nên dùng trong IELTS SPEAKING nhé

Xét ví dụ:

  • Why You Should Give a Try to Car Title Loans Online
  • Why you should give telemedicine a try
  • She's been thinking about learning to fly for many years, and she's finally decided to give it a go.

2. Go for sth

Cụm này rất informal, nên dùng trong Speaking thôi

Ví dụ:

  • I think I’ll go for the steak. What are you having?

3. Select

Xét ví dụ:

  • Royals select Danny Duffy as Opening Day starter
  • Coronavirus Exposure and Rating Action Tracker for Select Corporates

4. Prefer

Nhớ đọc hướng dẫn của IELTS TUTOR về cách dùng từ prefer nhé

5. Opt for sth / Opt to do sth

= Select

Xét ví dụ:

  • Many students opt for business studies simply because it sounds like a passport to a good job. 
  • During the recession, the government opted for a policy of pay/wage restraint rather than a reduction in public investment. 
  • Instead of paying in one lump sum, he opted to pay in monthly instalments. 
  • Many commuters are opting to cycle to work. Both boys opted for the Navy when they left school.

6. Make choice to do sth

  • Là danh từ của choose
  • Make an informed choice là cụm rất hay dùng nghĩa là lựa chọn cái gì dựa trên có tham khảo thông tin 

Ví dụ:

  • There was a choice of four prizes, and the winner could select one of them. 
  • If it's a choice between higher pay and job security, I'd prefer to keep my job. 
  • People are beginning to question the prime minister's choice of advisers. 
  • Some women make a deliberate choice to rear a child alone. 
  • It's a straight choice - either you leave him or you stay.

7. Make decision

Là danh từ của decide

Ví dụ:

  • The government has come under fire for its decision to close the mines. 
  • The villagers are furious about the decision to close the railway station. 
  • We all argued about it for hours and eventually arrived at a decision. 
  • The decision has been made to move UN troops in to try and stop the fighting. 
  • He warned against making hasty decisions.

8. Make up one's mind

Cụm này giống nghĩa với decide, rất informal

Ví dụ:

  • he made up his mind to attend the meeting

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK