Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH PARAPHRASE "FAMOUS" TRONG IELTS WRITING / SPEAKING

· Vocabulary

Để nâng cao điểm Writing/ Speaking, chỉ luyện làm các bài test là không đủ. Bạn cần nắm rõ bản chất của bài thi Writing/ Speaking là việc paraphrase các cụm từ, các câu. Ngoài ra, Các câu hỏi Reading chính là những câu giống hệt như trong đoạn văn, nhưng đã được paraphrase lại. Nhiệm vụ của bạn chỉ là tìm ra được những câu này và đối chiếu với câu hỏi.

Nguyên tắc paraphrase mà người ra đề vẫn làm đó là:

  • Biến đổi các từ trong câu thành các từ đồng nghĩa (synonym)
  • Biến đổi dạng của từ
  • Thay đổi thứ tự của các từ trong câu. 

Synonyms - từ đồng nghĩa - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Biết được các từ hoặc cụm từ đồng nghĩa vô cùng quan trọng vì:

  •  Synonyms giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết trong giao tiếp. 
  • Synonym cũng rất có ích trong việc nâng cao điểm Speaking hoặc Writing vì đây là một trong những cách mà bạn có thể dùng để paraphrase thông tin đã có trong đề.

Hôm nay IELTS TUTOR sẽ hướng dẫn các bạn áp dụng nguyên tắc sử dụng các từ đồng nghĩa để paraphrase. Sau đây sẽ là danh sách 25 các từ và cụm từ đồng nghĩa của FAMOUS mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS)

Ngoài ra các bạn nên đọc thêm phương pháp paraphrase câu hỏi và quy trình làm bài Reading để đạt được 8.0 Reading IELTS để có thêm kiến thức nhé! Ngoài ra các bạn nên đọc thêm phương pháp paraphrase câu hỏiquy trình làm bài Reading để đạt được 8.0 Reading IELTS để có thêm kiến thức nhé !

Lưu ý:

  • Writing không dùng IDIOMS VÀ PHRASAL VERB được nhé 

1. Dùng trong SPEAKING

catch on (phrasal verb)

Ví dụ: The song caught on and was sung and played everywhere.

climbing the chart (phrasal verb)

Ví dụ: The country newcomer's debut single is climbing the charts.

go viral (phrasal verb)

Ví dụ: Have you seen that cat video that gone viral across the Internet?

leading the way (phrasal verb)

Ví dụ: That school led the way in finding methods to teach reading skill.

having made a name for oneself (idiom)​

Ví dụ: He's made a name for himself as a talented journalist.

in the spotlight (idiom)

Ví dụ: Taylor Swift is back in the spotlight.

of high standing (idiom)

Ví dụ: Her partner in the exhibition is another local artist of high standing, Ann Bridges from Ruthin.

becoming very in-demand (idiom)

Ví dụ: The book about dogs was becoming very in-demand in the local library.

the one and only (idiom)

Ví dụ: The soundtrack includes vintage rockers by Sweet and Girlschool and new songs by Creeper, a band fronted by the one and only Dean.

2. Dùng trong WRITING

highly acclaimed (adj.)

Ví dụ: She has published six highly acclaimed novels.

highly regarded (adj.)

Ví dụ: John was a highly regarded and esteemed member of the local community

widely known (adj.)

Ví dụ: J.K Rowling is widely known for her book series: Harry Potter.

prestigious (adj.)

Ví dụ: The dinner reception is going to have a prestigious speaker present during the meal.

much-publicized (adj.)​

Ví dụ: There the Africans stood trial for piracy and murder in a much-publicized case.

far-famed (adj.)

Ví dụ: I was astonished by the far-famed beauty of Seville.

major-league (adj.)​

Ví dụ: The outfielder made his major-league debut this season and played 37 games for the Reds.

high-profile (adj.)

Ví dụ: There have been some high-profile examples like Steve Jobs or Bill Gates in the digital revolution and have changed the lives of billions.

big-time (adj.)

Ví dụ: One of his friends once showed some music he had written to a big-time songwriter in Beijing.

renowned (adj.)

Ví dụ: The oak forests for which it was renowned in Roman times have entirely disappeared.

well-known (adj.)

Ví dụ: The restaurant is well-known for its friendly atmosphere and excellent service.

eminent = preeminent (adj.)

Ví dụ: He mentions that he was an eminent sociologist and at best secondarily an economist.

noted (adj.)

Ví dụ: O'Brian's live shows are noted for the way in which he draws in his audience.

notorious (adj.)

Ví dụ: There are displays dedicated to the notorious Edinburgh bodysnatchers Burke and Hare.

illustrious (adj.)

Ví dụ: As humble privates and illustrious generals, Scottish soldiers marched and fought across the globe, in the service of the British Empire.

notable (adj.)

Ví dụ: The islands are notable for the absence of trees, which is partly accounted for by the amount of wind.

Hi vọng danh sách 25 từ và cụm từ paraphrase của "FAMOUS" ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!

IELTS TUTOR gửi đến Bạn Lộ trình học IELTS READING cho người mới bắt đầu từ 0 lên 8.0 cực kì chi tiết.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK