Từ vựng & ideas topic"Artificial Intelligence"

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh phân tích kĩ càng đề thi IELTS GENERAL TASK 2 ngày 4/8/2020, kèm bài sửa cho hs đi thi thật, IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng & ideas topic"Artificial Intelligence"

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng & ideas topic"Artificial Intelligence"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • sophisticated (adj): tinh vi, phức tạp

  • human labor: nhân công

  • be carried out: được thực hiện

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In the field of education, processes of grading and assessing students' learning ability can be carried out through automated systems.
  • virtual (adj): ảo (được tạo thành từ công nghệ máy tính)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Most people nowadays have virtual assistants such as Siri from Apple or Google assistant from Google to arrange schedules, send emails or take notes on their behalf. These transformations can open up new opportunities for society and help individuals better manage their lives.

  • Absence of emotions (Sự vô cảm) 
  • Mitigating safety risks during exploration (Giảm thiểu rủi ro về an toàn trong quá trình thám hiểm) 
  • AI control problems (Những vấn đề về kiểm soát trí tuệ nhân tạo)  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "trouble" tiếng anh
  • Artificial intelligence (n) /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/ /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ Trí tuệ nhân tạo
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I have always taken an avid interest in all kinds of technological innovations and artificial intelligence is no exception. 
  • Sophisticated (adj) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/ Tinh vi, tỉ mỉ 
  • Domestic tasks (n) /dəˈmes.tɪk/ /tɑːsks/ Việc nhà 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Robots with extremely enormous memory are getting more sophisticated, and they will soon be a tool that can help humans with a lot of things such as domestic tasks or even replace people in workplace.
  • Debut (n) /ˈdeɪ.bju/ Sự xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I would like to talk about a robot which made its debut on a daily news program that I saw a couple of weeks ago
  • Humanoid (n) /ˈhjuː.mə.nɔɪd/ Rô bốt hình người 
  • Personality trait (n) /ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/ /treɪt/ Tính cách 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She is built based on basic human’s personality traits such as  creativity, empathy, and compassion. She had the chance to talk to many different important figures in the field of technology.
  • Important figure (n) /ɪmˈpɔː.tənt/  /ˈfɪɡ.ər/ Nhân vật quan trọng 
  • Peforming surgery (v) /pərˈfɔr·mɪŋ/ /ˈsɜː.dʒər.i/ Thực hiện phẫu thuật 
  • Adverse effect (n) /ˈæd.vɜːs//ɪˈfekt/ Hệ lụy tiêu cực 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many people have raised concern about the adverse effects of artificial intelligence when they enter the workforce
  • Human labor (n) /ˈhjuː.mən//ˈleɪ.bər/ Nhân lực lao động 
  • Manufacturing zones (n) /ˌmæn.jəˈfæk.tʃə.rɪŋ//zəʊnz/ Các khu chế xuất 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A large proportion of human labor would be replaced by artificial intelligence in the workplace, especially in manufacturing zones. 
  • Labor-intensive (adj) /ˈleɪ.bər/ /ɪnˈten.sɪv/ (Chỉ công việc) Cần nhiều lao động 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Labor-intensive work could be done precisely by robots which would save a lot of money.
  • Automaton (n) /ɔːˈtɒm.ə.tən/ Rô-bốt
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Automatons can replace humans in dangerous working sites such as underground mines or outer space.
  • help eradicate war, disease & poverty: giúp xóa bỏ chiến tranh, bệnh tật và nghèo đói  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "help"tiếng anh
  • help us make better diagnoses: giúp chúng ta chẩn đoán tốt hơn
  • find new ways to cure cancer: tìm cách mới để chữa ung thư
  • incorporate (v): kết hợp

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The promises of incorporating artificial intelligence and automation into human lives are limitless.

  • algorithm (n): thuật toán

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Thanks to the massive growth in computing power and data available, machine-learning algorithms have become more sophisticated.

  • sophisticated (adj): tinh vi, phức tạp

  • human labor: nhân công

  • streamline (v): tổ chức hợp lý hoá

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The automation of tasks that previously required human labour would now be possible. For example, artificial intelligence applications have been used in human resource management to streamline certain aspects of the recruitment process

  • be a huge benefit to society: là một lợi ích to lớn cho xã hội
  • enhance our efficiency: nâng cao hiệu quả làm việc của chúng ta  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "improve" tiếng anh
  • do tedious tasks → allow us to do the more interpersonal and creative aspect of work: thực hiện các nhiệm vụ tẻ nhạt → cho phép chúng ta thực hiện công việc thuộc các khía cạnh cá nhân và sáng tạo hơn
  • accumulate (v): tích trữ

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Artificial intelligence technology possesses information processing traits similar to the human mind, but the point of difference lies in computers' ability to accumulate data without omitting any detail as well as to acclimatize to new patterns as enabled by machine learning, thereby incurring fewer mistakes than a human would.

  • acclimatize (v): thích nghi

  • transaction (n): giao dịch

  • fraud (n): gian lận

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This applies in particular to cases that require dealing with a huge amount of information, which is not always a human strong suit. In banking, for instance, artificial intelligence applications can be used to scan transactions from millions of users to detect and prevent credit card fraud.

  • fatigue (n): sự mệt mỏi

  • eliminate (v): loại bỏ

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Since computers do not require breaks or specialized mental care, errors often caused when people are careless or in a state of fatigue can be eliminated.

  • mundane tasks (answering emails) → will be done by intelligent assistants: những nhiệm vụ nhàm chán, mang tính lặp đi lặp lại (trả lời email) → sẽ được thực hiện bởi các trợ lý thông minh
  • smart homes → reduce energy usage + provide better security: nhà thông minh → giảm sử dụng năng lượng + cung cấp bảo mật tốt hơn
  • Automation and  labour demand (IELTS TUTOR giải thích: Tự động hóa và nhu cầu lao động) 
  • Enhancing the level of automation (IELTS TUTOR giải thích: Nâng cao mức độ tự động hóa) 
  • Technological displacement of labor (IELTS TUTOR giải thích: Nguy cơ thay thế lao động từ công nghệ) 
  • Reduction in human errors (IELTS TUTOR giải thích: Giảm thiểu sai sót từ con người) 
  • get better health care: có được chăm sóc sức khỏe tốt hơn
  • be capable of performing tasks → would once have required intensive human labour: có khả năng thực hiện các nhiệm vụ → đã từng đòi hỏi nhiều sức người  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng "capable" tiếng anh
  • perceive (v): nhận thức

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Reducing safety risks is one of the biggest benefits of artificial intelligence. Scientists program explorer robots so that they can perceive their surroundings and translate those perceptions back to their controllers.

  • map (v): lập, vẽ bản đồ

  • ocean floor (n): đáy đại dương

  • outer space (n): không gian

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The goal of explorer robots is to go where humans cannot physically go, or are afraid to set foot on. For instance, explorer robots can be used to map the ocean floor where they can survive extreme pressures of the ocean's deepest trench, or they can be powerful tools for studying outer space since unlike humans they do not need oxygen to operate. As a result, scientists are provided with safer conditions for scientific research.

  • operate (v): vận hành

  • perform complex functions (facial recognition): thực hiện các chức năng phức tạp (nhận dạng khuôn mặt)
  • perform intensive human labour & backbreaking tasks: thực hiện công việc chuyên sâu của con người và các công việc nặng nhọc
  • reduce the workload of humans: giảm khối lượng công việc của con người
  • Strike up conversations (v) /straɪk//ʌp//ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃənz/ Bắt chuyện 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: During every talk, she was interviewed as a human being, she knew how to strike up conversations with the hosts and I was totally impressed with the things that she could do.
  • Era (n) /ˈɪə.rə/ Kỷ nguyên 
  • Demanding job (n) /dɪˈmɑːn.dɪŋ//dʒɒb/ Công việc đòi hỏi cao 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Automation could do demanding jobs such as teaching people languages or peforming surgeries
  • make more precise predictions about extreme events: đưa ra dự đoán chính xác hơn về các sự kiện khắc nghiệt
  • observe & analyse increasing complex climate data: quan sát và phân tích dữ liệu khí hậu ngày càng phức tạp
  • have an increased understanding of the effects and reasons for climate change: hiểu biết nhiều hơn về tác động và lý do của biến đổi khí hậu
  • cause great harm: gây tác hại lớn
  • become a threat to human survival: trở thành mối đe dọa cho sự sống còn của con người
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The main reason why some people think that AI might become a threat to human survival is that intelligent machines may become so smart that they could take control of humans one day in the future.

  • unlikely to exhibit human emotions (love or hate): không thể biểu lộ cảm xúc của con người (yêu hay ghét)
  • might become a risk: có thể trở thành một sự rủi ro
  • be programmed to do s.th devastating: được lập trình để làm những công việc mang tính tàn phá
  • autonomous weapons → are programmed to kill: vũ khí tự trị → được lập trình để tiêu diệt
  • replicate (v): sao chép, tái tạo >> IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "compare" tiếng anh

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Despite many great advances, artificial intelligence technologies are still very far from possessing an algorithm that is capable of replicating human emotions.

  • obstruction (n): sự cản trở

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The best artificial intelligence devices can do so far is to mimic basic facial expressions and to voice their concerns. However, this is no different from displaying an error message when there is an obstruction in their pre-programmed workflow.

  • workflow (n): quy trình làm việc

  • empathy (n): sự thấu hiểu

  • sympathy (n):sự cảm thông

  • compassion (n): lòng trắc ẩn

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: According to research on social behaviors, moral emotions that humans possess include subtle and complex emotional expressions such as empathy, sympathy, and compassion, all of which contain more meanings than any other type of computer programming language.

  • evaluation (n): sự đánh giá

  • in the hands of … → cause mass casualties: vào tay của … → gây thương vong hàng loạt

  • human cognition: nhận thức của con người

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: As a hypothetical scenario, a superintelligence programmed for criminal identification might automatically pick up cues from the myriad of offenders’ faces and thereby devise a facial pattern for criminals based on recurring facial traits, which would then be indiscriminately applied to any suspicious person that it encounters.
  • cede (v): nhường lại

  • misaligned (adj): bị lệch

  • goal-oriented (adj): chú trọng, định hướng vào mục tiêu

  • tactic (n): chiến thuật

  • criminal identification: sự nhận dạng tội phạm

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: False identification is bound to happen, and in cases where A.I. is armed with weapons, the consequences might be dire for those wrongfully identified. As artificial intelligence advances become more and more overwhelming, the concerns regarding artificial intelligence and alignment would be much more than just a matter of checkmates between humanity and A.I.

  • indiscriminately (adv): không phân biệt, bừa bãi

  • an AI arms race/ an AI war: một cuộc chạy đua vũ trang AI/ một cuộc chiến AI
  • have the potential to become more intelligent than any human: có tiềm năng trở nên thông minh hơn bất kỳ con người nào  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng tính từ "POSSIBLE" tiếng anh
  • have no surefire way of predicting how it will behave: không có cách nào chắc chắn để dự đoán nó sẽ hành xử như thế nào
  • breakthrough 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Thanks to breakthroughs in satellite and spacecraft technologies, scientists will be able to make more precise predictions about extreme events, such as asteroid collisions or violent storms, which might threaten life on earth.

  • be a threat to our existence: là mối đe dọa cho sự tồn tại của chúng ta
  • result in massive harm: dẫn đến tác hại lớn
  • get hacked: bị hack
  • track and analyse an individual’s every move online: theo dõi và phân tích mọi hành động của một cá nhân trên mạng
  • be used for dangerous & malicious purposes: bị sử dụng cho mục đích nguy hiểm và độc hại
  • create untended & unforeseen consequences: tạo ra những hậu quả không lường trước được
  • be the end of humanity: là sự kết thúc của nhân loại
  • take over the planet completely & permanently: chiếm đoạt hành tinh hoàn toàn & vĩnh viễn
  • be abused by terrorist groups:  bị lạm dụng bởi các nhóm khủng bố
  • the misuse of AI: sự lạm dụng AI
  • self driving cars: xe tự lái
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Driverless cars and surveillance cameras would greatly contribute to minimising traffic accidents and traffic offences

  • robots with human-like characteristics: robot có đặc điểm giống con người
  • prevent potential negative consequences: ngăn ngừa hậu quả tiêu cực tiềm ẩn
  • voice-activated computers: máy tính được kích hoạt bằng giọng nói
  • Stream video (v) Phát video 
  • Eye-opening (adj) Mở mang tầm mắt
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: My elder brother taught me how to log in and that was an eye-opening moment when I saw tons of videos of various content uploaded on the website, and it has become my favorite broadcasting-searching tool ever since.  
  • facial recognition algorithms: thuật toán nhận dạng khuôn mặt
  • minimise its destructive potential: giảm thiểu khả năng phá hủy của nó
  • fears about … grab headlines: nỗi sợ về … tràn đầy headlines  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ "fear" tiếng anh
  • Internet addict (n) Người nghiện internet 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I have to say that I am an internet addict, and without the internet, my life would be difficult.
  • Breakthrough (n) Đột phá 
  • Go online (v) Lên mạng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I go online most of the time, either doing work-related tasks or online shopping.
  • Video-sharing website (n) Trang web chia sẻ video 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It is the most prevalent video-sharing website in the world with billions of people streaming videos on a daily basis
  • Broadcasting-searching tool (n) Công cụ tìm kiếm video 
  • Tutorial video (n) Video hướng dẫn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Besides the entertaining purposes, Youtube is also a great source of knowledge with various types of tutorial videos; for example, there are videos about doing exercises, playing a musical instrument or mixing items of clothing. This website is also free and user-friendly.
  • User-friendly (adj) Thân thiện với người dung   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "Use" tiếng anh
  • Interactive (adj) Tương tác 
  • Simplify (v) Đơn giản hoá 
  • Cybercriminal (n) Tội phạm mạng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: While the internet helps individuals to make online purchases, it could generate a way for some cybercriminals to steal credit card information and use for illegal purposes. 
  • Glued to the screen (adj) Dán mắt vào màn hình 
    •  IELTS TUTOR xét ví dụ: There will be the ones who are glued to  the screen all day and focus on forming virtual relationships instead of real-life ones
  • Form virtual relationships (v) Hình thành các mối quan hệ ảo
  • thanks to the application of AI: nhờ ứng dụng AI
  • labor displacement: sự chuyển dịch lao động

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The flip side that humans must agree to face in welcoming the arrival of artificial intelligence advances is labor displacement.

  • routine task: nhiệm vụ hằng ngày

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: As artificial intelligence technologies invade workplaces, they provide particular skill sets needed for certain types of service and industrial processes. For example, employees whose duties are routine tasks such as assembly-line manufacturing or traditional office work have a high potential to experience involuntary job loss.

  • assembly-line: dây chuyền lắp ráp

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This is because although these jobs do use a lot of brainpower, they need to be performed in a predictable and repetitive way. This is the kind of work that computers can do better than humans.

  • brainpower (n): chất xám, năng lực trí tuệ

  • predictable (adj): có thể đoán trước

  • repetitive (adj): lặp đi lặp lại

  • wage reductions >> IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "wage" tiếng anh

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: After job loss, displaced workers may have to accept wage reductions if prospective employers do not value the industry-specific skills and experience they possess.

  • let … blindly control us: để …  kiểm soát chúng ta một cách mù quáng
  • a nuclear arms race: một cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân
  • the accelerating development of AI: sự phát triển nhanh chóng của AI
  • make their own decisions
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Robots and machines might be able to make their own decisions without being given the permission of humans.

III. Đề IELTS WRITING topic"Artificial Intelligence"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “Some people believe that developments in the field of artificial intelligence will have a positive impact on our lives in the near future. Others, by contrast, are worried that we are not prepared for a world in which computers are more intelligent than humans. Discuss both views and give your own opinion.”

  • “Some scientists believe that in the future computers will be more intelligent than human beings. While some see this as a positive development others worry about the negative consequences. Discuss both views and give your opinion.”

  • “Today different types of robots are developed which are good friends to us and help us both at home and work. Is this a positive or negative development?”

IV. Bài tập từ vựng topic"Artificial Intelligence"

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK