Cách dùng danh từ "mandate" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh phân tích kĩ càng đề thi IELTS GENERAL TASK 2 ngày 4/8/2020, kèm bài sửa cho hs đi thi thật, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "mandate" tiếng anh

I. "mandate" là danh từ đếm được, thường ở số ít

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"quyền lực được trao cho một nước cai trị một lãnh thổ, bầu cử"

=If a government or other elected body has a mandate to carry out a particular policy or task, they have the authority to carry it out as a result of winning an election or vote.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • mandate for
  • mandate from
  • a mandate to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The President and his supporters are almost certain to read this vote as a mandate for continued economic reform. 
  • The union already has a mandate from its conference to ballot for a strike .
  • our election victory has given us a mandate to reform the economy (IELTS TUTOR giải thích: thắng lợi trong cuộc bầu cử đã úy thác cho chúng ta cải tổ nền kinh tế)
  • we've a mandate from the union membership to proceed with strike action (IELTS TUTOR giải thích: chúng ta được toàn thể đoàn viên công đoàn ủy quyền tiến hành hoạt động đình công)
  • Every four years the President must seek a new mandate. (IELTS TUTOR giải thích: Cứ mỗi bốn năm, Tổng thống phải được bầu lại)
  • The Government claimed to have a mandate for their new legislation. 
  • We will use this mandate from our electors to make independence our main aim. 
  • He was elected with a clear mandate to reduce taxes.

2. Mang nghĩa"sự uỷ thác; sự ủy quyền"

=If someone is given a mandate to carry out a particular policy or task, they are given the official authority to do it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • How much longer does the independent prosecutor have a mandate to pursue this investigation? 
  • A mandate from the U.N. would be needed before any plans could be implemented.

3. Mang nghĩa"lệnh (được giao cho ai để làm cái gì), nhiệm vụ"

=an official order or requirement to do something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • mandate to do sth

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Take a look inside Da Nang during first 10 days of strict stay-at-home mandate
  • Norad's mandate is to promote effective management of funds for development assistance. 
  • The region is already under federal mandate to reduce air pollution.
  • Peter was elected with a clear mandate to reduce taxes. (IELTS TUTOR giải thích: Peter đã được bầu với nhiệm vụ rõ ràng là giảm thuế)
  •  Their mandate is to report back by March on how the new tax law will change employment.

4. Mang nghĩa "nhiệm kì"

=the period of time during which an elected government or official is allowed to be in power

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He will have to step down at the end of his mandate.
  • Every four years the President must seek a new mandate. (IELTS TUTOR giải thích: Cứ mỗi bốn năm, Tổng thống phải được bầu lại)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK