Từ vựng topic "DECISION" IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic DECISION trong IELTS SPEAKING

1. Từ vựng topic Leadership

Từ vựng topic Leadership cũng sẽ có khá nhiều sự liên quan đến topic Decision nhé!

2. Từ vựng topic Decision


  • malfunction (v) hoạt động sai
  • wrestle to decide (phrase) đưa ra quyết định (một cách khó khăn)  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "decide" tiếng anh 
  • strapped for cash (phrase) có rất ít hoặc không có tiền
  • out-of-this-world (adj) độc đáo
  • seek advice from s/o (v) tìm kiếm lời khuyên từ ai
  • make up one’s mind (idiom): đưa ra quyết định
  • entitled (adj): được phép   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng từ "entitle" tiếng anh
  • determine (v): quyết định
  • carry a load (idiom) chịu gánh nặng
  • have the stomach for something (idiom): đủ can đảm làm cái gì đó 
  • walk someone through (phrasal verb): giải thích, hướng dẫn tỉ mỉ
  • have a crack at (idiom): (làm) thử cái gì
  • make the right call (idiom): đưa ra một quyết định đúng đắn
  • afford (v) có đủ tiền cho cái gì  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  PHÂN BIỆT "AFFORD & AFFORDABLE" TIẾNG ANH
  • wrap one’s mind around smth (v) đưa ra quyết định
  • be charmed by: bị thu hút bởi
  • be swept off the feet (phrase) (nghĩa bóng) bị hút hồn,
  • fret about (v) lo lắng về
  • in a relentless internal battle (phrase) tự đấu tranh với chính mình
  • austere (a) đắng cay
  • gain you a great advantage  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng BENEFIT (động từ, danh từ) & BENEFICIAL
  • I could not decide whether I would join the campaign or not.
  • I might not be able to achieve a balance between study and club activities and failed in both of them.
  • I went to my best friend and asked for his advice. He encouraged me to compete the program
  • it was not a big deal.
  • if I was too daunted to give it a try, I would be a real coward.
  • I took his advice and decided to run the election.
  • I have accumulated a lot of experience  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "accumulate" tiếng anh 
  • if I had quit at the start, I would blame myself every night before I went to sleep for missing such a good opportunity.
  • there are a bunch of choices you have to make every day.
  • you need to make decisions related with your daily work which is really energy-consuming
  • forcing us to make a decision based on that given situation.
  • decision-making is something that is natural to us
  • When he is allowed to make his own choices he will learn to take the responsibility for his actions.
  • a child who takes small decisions right from his childhood can deal with the conflicts and challenges in life more efficiently
  • change their minds when they
  • find alternatives that could be more beneficial in comparison with the previous one they made

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!