Return to site

Tổng hợp từ vựng thường gặp IELTS READING

· Reading

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, có nhiều bạn học sinh lớp IELTS ONLINE READING hỏi IELTS TUTOR làm thế nào để biết được một từ là 1 từ nên học và thường xuất hiện trong IELTS READING, IELTS TUTOR hôm nay trả lời câu hỏi đó nhé cùng Tổng hợp từ vựng thường gặp IELTS READING

I. 10 NHÓM ACADEMIC WORDS THƯỜNG GẶP NHẤT

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Các nhóm từ được xếp theo từ trên xuống dưới
  • Nhóm từ thường gặp nhất chính là nhóm 1, nhóm 10 là nhóm các từ ít gặp hơn

1. Các từ vựng thường gặp nhất (Most Frequent Words)

  • analysis
  • approach
  • area
  • assessment
  • assume
  • authority
  • available
  • benefit
  • concept
  • consistent
  • constitutional
  • context
  • contract
  • create
  • data
  • definition
  • derived
  • distribution
  • economic
  • environment
  • established
  • estimate
  • evidence
  • export
  • factors
  • financial
  • formula
  • function
  • identified
  • income
  • indicate
  • individual
  • interpretation
  • involved
  • issues
  • labour
  • legal
  • legislation
  • major
  • method
  • occur
  • percent
  • period
  • policy
  • principle
  • procedure
  • process
  • required
  • research
  • response
  • role
  • section
  • sector
  • significant
  • similar
  • source
  • specific
  • structure
  • theory

2. Thường gặp nhì (second most frequent words)

  • achieve
  • acquisition
  • administration
  • affect
  • appropriate
  • aspects
  • assistance
  • categories
  • chapter
  • commission
  • community
  • complex
  • computer
  • conclusion
  • conduct
  • consequences
  • construction
  • consumer
  • credit
  • cultural
  • design
  • distinction
  • elements
  • equation
  • evaluation
  • features
  • final
  • focus
  • impact
  • injury
  • institute
  • investment
  • items
  • journal
  • maintenance
  • normal
  • obtained
  • participation
  • perceived
  • positive
  • potential
  • previous
  • primary
  • purchase
  • range
  • region
  • regulations
  • relevant
  • resident
  • resources
  • restricted
  • security
  • sought
  • select
  • site
  • strategies
  • survey
  • text
  • traditional
  • transfer

3. Các từ thường gặp số 3 (third most frequent words)

  • alternative
  • circumstances
  • comments
  • compensation
  • components
  • consent
  • considerable
  • constant
  • constraints
  • contribution
  • convention
  • coordination
  • core
  • corporate
  • corresponding
  • criteria
  • deduction
  • demonstrate
  • document
  • dominant
  • emphasis
  • ensure
  • excluded
  • framework
  • funds
  • illustrated
  • immigration
  • implies
  • initial
  • instance
  • interaction
  • justification
  • layer
  • link
  • location
  • maximum
  • minorities
  • negative
  • outcomes
  • partnership
  • philosophy
  • physical
  • proportion
  • published
  • reaction

4. Các từ thường gặp số 4 (fourth most frequent words)

  • access
  • adequate
  • annual
  • apparent
  • approximated
  • attitudes
  • attributed
  • civil
  • code
  • commitment
  • communication
  • concentration
  • conference
  • contrast
  • cycle
  • debate
  • despite
  • dimensions
  • domestic
  • emerged
  • error
  • ethnic
  • goals
  • granted
  • hence
  • hypothesis
  • implementation
  • implication
  • imposed
  • integration
  • internal
  • investigation
  • job
  • label
  • mechanism
  • obvious
  • occupational
  • option
  • output
  • overall
  • parallel
  • parameters
  • parameters
  • phase
  • predicted
  • principal

5. Các từ thường gặp số 5 (fifth most frequent words)

  • academic
  • adjustment
  • alter
  • amendment
  • aware
  • capacity
  • challenge
  • clause
  • compounds
  • conflict
  • consultation
  • contact
  • decline
  • discretion
  • draft
  • enable
  • energy
  • enforcement
  • entities
  • equivalent
  • evolution
  • expansion
  • exposure
  • external
  • facilitate
  • fundamental
  • generated
  • generation
  • marginal
  • medical
  • mental
  • modified
  • monitoring
  • network
  • notion
  • objective
  • orientation
  • perspective
  • precise
  • prime
  • psychology
  • pursue
  • ratio
  • rejected
  • revenue
  • stability

6. Các từ thường gặp số 6

  • abstract
  • accurate
  • acknowledged
  • aggregate
  • allocation
  • assigned
  • attached
  • bond
  • brief
  • capable
  • cited
  • cooperative
  • discrimination
  • display
  • diversity
  • domain
  • edition
  • enhanced
  • estate
  • exceed
  • expert
  • explicit
  • federal
  • fees
  • flexibility
  • furthermore
  • gender
  • ignored
  • incentive
  • incidence
  • incorporated
  • index
  • inhibition
  • initiatives
  • input
  • instructions
  • intelligence
  • interval
  • lecture
  • migration
  • minimum
  • ministry
  • motivation
  • neutral
  • nevertheless
  • overseas
  • preceding
  • presumption
  • rational

7. Các từ thường gặp số 7

  • adaptation
  • adults
  • advocate
  • aid
  • channel
  • chemical
  • classical
  • comprehensive
  • comprise
  • confirmed
  • contrary
  • converted
  • couple
  • decades
  • definite
  • deny
  • differentiation
  • disposal
  • dynamic
  • eliminate
  • empirical
  • equipment
  • extract
  • file
  • finite
  • foundation
  • global
  • grade
  • guarantee
  • hierarchical
  • identical
  • ideology
  • inferred
  • innovation
  • insert
  • intervention
  • isolated
  • media
  • mode
  • phenomenon
  • priority
  • prohibited
  • publication
  • quotation
  • release
  • reverse
  • simulation
  • solely
  • somewhat

8. Các từ thường gặp số 8

  • abandon
  • accompanied
  • accumulation
  • ambiguous
  • appendix
  • appreciation
  • arbitrary
  • automatically
  • bias
  • chart
  • clarity
  • conformity
  • commodity
  • complement
  • contemporary
  • contradiction
  • crucial
  • currency
  • denote
  • detected
  • deviation
  • displacement
  • dramatic
  • eventually
  • exhibit
  • exploitation
  • fluctuations
  • guidelines
  • highlighted
  • implicit
  • induced
  • inevitably
  • infrastructure
  • inspection
  • intensity
  • manipulation
  • minimised
  • nuclear
  • offset
  • paragraph
  • plus
  • practitioners
  • predominantly
  • prospect
  • radical
  • random
  • reinforced
  • restore
  • revision
  • schedule

9. Các từ thường gặp số 9

  • accommodation
  • anticipated
  • assurance
  • attained
  • behalf
  • bulk
  • ceases
  • coherence
  • coincide
  • commenced
  • incompatible
  • concurrent
  • confined
  • controversy
  • conversely
  • device
  • devoted
  • diminished
  • distorted
  • duration
  • erosion
  • ethical
  • format
  • founded
  • inherent
  • insights
  • integral
  • intermediate
  • manual
  • mature
  • mediation
  • medium
  • military
  • minimal
  • mutual
  • norms
  • overlap
  • passive
  • portion
  • preliminary
  • protocol
  • qualitative
  • refine
  • relaxed
  • restraints
  • revolution
  • rigid
  • route
  • scenario
  • sphere
  • subordinate
  • supplementary
  • suspended
  • team
  • temporary
  • trigger
  • unified
  • violation
  • vision

10. Các từ thường gặp số 10

  • adjacent
  • albeit
  • assembly
  • collapse
  • colleagues
  • compiled
  • conceived
  • convinced
  • depression
  • encountered
  • enormous
  • forthcoming
  • inclination
  • integrity
  • intrinsic
  • invoked
  • levy
  • likewise
  • nonetheless
  • notwithstanding
  • odd
  • ongoing
  • panel
  • persistent
  • posed
  • reluctant
  • so- called
  • straightforward
  • undergo
  • whereby

II. Các academic words thường gặp khác

1. Các từ khác

  • Prominent (adj): Quan trọng, nổi bật, dễ thấy

  • Cluster (n): Cụm, gồm những thứ giống nhau

  • Timber (n): Gỗ

  • Surmount (v): Vượt qua (khó khăn)

  • counteract (v): Phản ứng lại, đối đầu

  • be central to: Giữ vai trò/ vị trí quan trọng

  • reinvigorate (v): Làm cho cái gì/ai đó trở nên mạnh hơn

  • incorporate (v): bao gồm cái gì đó như là một thành phần trong hệ thống, cơ cấu

  • infuse (v): Truyền vào, rót vào

  • augment (v): Gia tăng kích thước hoặc giá trị của cái gì đó

  • commitment (n): Sự cam kết

  • mindset (n): cách suy nghĩ về mọi thứ của một người

  • downturn (n): Sự giảm hoạt động kinh tế, kinh doanh

  • opulence (n): Trạng thái giàu có, sự phong phú

  • engender (v): Sinh ra, gây ra, đem lại

  • jeopardize (v): Gây nguy hiểm

  • aspiration (n): Khát vọng, kỳ vọng

  • profound (adj): Nghiêm túc, chỉ ra những suy nghĩ nghiêm túc và sáng suốt

  • identify (v): Nhận dạng, phân biệt

  • manifest (v):Biểu lộ

  • perplexing (adj): Rắc rối, phức tạp

  • attuned (to) (adj): Hài hòa

  • take (no) notice of (phr): Không quan tâm, không tỏ ra hứng thú

  • Long-haul (adj): Xa (chuyến đi, thường đi bằng máy bay)

  • Stretch out (v): Kéo dài (thời hạn, thời gian của việc nào đó đã lên kế hoạch)

  • apathy: Sự kém hứng thú với điều gì

  • Indifference (n): Sự kém hứng thú với điều gì

  • Agitated (adj): Lo lắng/nổi giận

  • Infectious (adj): bệnh truyền nhiễm từ người này sang người khác

  • Intriguingly (adv): một cách thú vị và kỳ bí

  • Specialize in (v): Trở nên giỏi, đặc biệt ở một lĩnh vực nhất định

  • Prone to (adj): Dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì

  • Curiosity (n): Sự tò mò

  • Associated with (adj): Được lên kết với, được gắn với

  • Threshold (n): Mức độ, ngưỡng

  • Detrimental (adj): gây hại

  • Alleviate (v): Làm giảm mức độ nghiêm trọng

  • Distraction (n): Sự phân tâm

  • Speculate (v): Suy đoán

  • Stimulation (n): Sự kích thích niềm hứng thú, sự nhiệt tình

  • Artificial (adj): Nhân tạo

  • Trick into (v): Lừa, dụ dỗ ai làm gì

  • Sophisticated (adj): Tinh vi, phức tạp

  • From scratch: Từ điểm xuất phát, từ khởi điểm

  • Fuzzy (adj): Không rõ, khó nhìn

  • Depict (v): Mô tả, miêu tả

  • Arise (v): Bắt đầu xuất hiện, nổi lên, phát triển

  • Renowned (adj): Nổi tiếng, được kính nể

  • Original (adj): Nguyên, gốc

  • Condemn for: Chỉ trích quyết liệt

  • Prejudice (n): Định kiến, Ác cảm với ai mà không rõ nguyên nhân

  • Fragrant (adj): Có mùi dễ chịu, ngọt ngào

  • condiment (n): Gia vị

  • exotic (adj): Ngoại lai

  • at someone’s disposal: Có sẵn cho ai, theo ý của ai đó

  • the elite (n): Tầng lớp thượng lưu trong xã hội

  • merchant (n): Người làm nghề buôn bán

  • monopoly (n): Sự kiểm soát hoàn toàn một lĩnh vực trong kinh doanh

  • exorbitant (adj): Giá cao một cách khó lý giải được

  • cultivation (n): Sự trồng trọt, canh tác

  • ethnic (adj): Liên quan đến dân tộc

  • enslave (v): Nô lệ hóa

  • ally yourself to/with sb (phr): đồng minh với ai đó

  • expel (v): Đuổi ai đi khỏi nơi nào đó

  • lucrative (adj): sinh lợi, Làm ra rất nhiều tiền

  • appetite (n): sự thèm ăn

  • supersede (v): Thay thế thứ gì đó đã cũ, lỗi thời

  • reinforce (v): củng cố

  • trigger (v): Kích hoạt

  • groundbreaking (adj): sáng tạo, đột phá

  • charitable (adj): Tốt tính, không phán xét người khác một cách nghiêm trọng

  • disposition (n): Tính tình, tâm tính, tính khí

  • conduct (v): Tiến hành, thực hiện

  • favouritism (n): Thiên vị

  • bias (n): Thiên vị

  • goodwill (n): Lòng tốt, thiện chí

  • subtlety (n): Chi tiết nhỏ nhưng có ý nghĩa quan trọng

2. Bài tập ôn lại đoán nghĩa của từ

Cùng IELTS TUTOR luyện lại xem còn nhớ nghĩa các từ academic words khác không nhé

  • Long-haul (adj)
  • Exhilarating (adj)
  • On a regular basis (adv)
  • Evaluation (n)
  • Blockbuster (n)
  • Itinerary (n)
  • Inclusion (n)
  • Set up (v)
  • Undertake (v)
  • Be composed of
  • Underlying (adj)
  • Stretch out (v): kéo dài 
  • Indifference (n)
  • Agitated (adj)
  • Infectious (adj)
  • Intriguingly (adv)
  • Specialize in (v)
  • Prone to (adj)
  • Not necessarily (adv)
  • Associated with (adj)
  • Threshold (n)
  • Detrimental (adj)
  • Alleviate (v)
  • Distraction (n)
  • Speculate (v)
  • Stimulation (n)
  • Trick into (v)
  • Sophisticated (adj)
  • From scratch
  • Depict (v)
  • Arise (v)
  • Renowned (adj)
  • Original (adj)
  • Condemn for
  • Prejudice (n)
  • exotic (adj)

III. Academic words được xếp theo thứ tự ABC...

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK