Từ vựng topic"party" tiếng anh

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic"party" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic"party"tiếng anh

1. Giới thiệu chung


  • unity /ˈjuːnɪti/ sự thống nhất 
  • Party animal: Someone who really enjoys parties and goes to as many as possible. (Người thích tiệc tùng) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: “Did you see Jimmy at the party last night?” – “Of course. He’s a real party animal. At one point, I saw him drinking wine out of a vase in the pool.” 
  • Social butterfly: Someone who enjoys frequently mingling/chatting with a variety of different people at social events. → Một người dễ hòa nhập trong các buổi tiệc, sự kiện, hòa mình vào đám đông; giao thiệp rộng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Jessie is such a social butterfly. I feel like every time we go to a party she spends the whole time talking to people she’s never met. 
  • Throw a party: To have a party. → Tổ chức một bữa tiệc 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I’m throwing a party next weekend at my place. Can you make it? 
  • Party pooper: Someone who spoils other people’s enjoyment by disapproving or not taking part in a particular activity. → Người có thái độ mệt mỏi, cau có , khiến cho những người đến dự tiệc cũng mất cả vui. 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  She is such a party pooper. She just complained about the subway all night and then fell asleep on the couch. A: Did you see Jerry at the party last night? B: He was hard to miss. He’s a real party animal. At one point, I saw him drinking wine out of a vase in the pool. 
  • Dress up: To wear more formal clothes than you usually wear. → Diện đồ đẹp lên hơn thường ngày 
  • To crash a party: Attending a party uninvited or after asking for an invite. → Đến dự tiệc mà không được mời 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  “Did you guys see Tom at the wedding? I thought he wasn’t invited” – “Yea, I think he crashed it…” 
  • Bottoms up: A call to finish one’s drink. → Cạn ly! 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Here’s to the bride-to-be. Bottoms up! 
  • Drink like a fish: drink heavily, especially alcohol. → Uống rượu như hũ chìm 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Marry drinks like a fish. I think she’s already finished two bottles of wine. 
  • In Full Swing: At the highest level of activity → Hoạt động ở mức độ cao nhất 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  The party was in full swing by the time I arrived. The place was packed.
  • solidarity /ˌsɒlɪˈdarɪti/ sự đoàn kết 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I would respectfully like to disagree with those people who tend to think that national celebrations are a waste of government money mainly because national celebrations bring unity and solidarity among the citizens of a country more often than not. Besides, national celebrations, or any other kind celebrations for that matter, get the entire nation into a happy mood which is certainly good for the mental health and spirit of all the people. And, the more spirited and happy a nation is, the more will it prosper in the national and international arena.

  • prosper /ˈprɒspə/ phát triển thịnh vượng
  • reveal /rɪˈviːl/ tiết lộ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: People in my country just love to celebrate and have fun whether we are having a private family party or any other public festivals. Anyway, some of the family parties, which we organize in our country, are birthday parties, wedding parties, Christmas parties, and parties for baby gender reveals. Most parties are exactly what you would expect, but gender reveals have become quite a fad lately and turned into extravagant and sometimes just plain hazardous events

  • fad /fad/ mốt nhất thời 
  • extravagant /ɛkˈstravəɡ(ə)nt/ thừa thãi, phung phí 
  • hazardous /ˈhazədəs/ có tiềm ẩn tiêu cực
  • To get down: To dance, to have fun, to enjoy, to get crazy -> thư giãn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It’s time to get down and have fun (IELTS TUTOR giải thích: Đây là lúc để chúng ta thư giãn và vui chơi) 
  • To throw a party: To host a party, to invite guests -> tổ chức 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I’m going to throw a party this weekend. Would you like to come? (IELTS TUTOR giải thích: Mình sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này. Bạn sẽ đến chứ?) 
  • To be the life of the party: To be the person that everyone is looking at, to be entertaining everyone, to be the center of attention, telling jokes, making the party fun -> trung tâm của bữa tiệc 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Miss Lindsay is always the life of the party by telling jokes and making the party fun. (Linda luôn luôn là trung tâm của bữa tiệc bởi các câu chuyện hài hước  và cách khiến bữa tiệc luôn náo nhiệt của cô ấy) 
  • To be a wallflower: Someone who is shy and stands in the corner at a party and does not socialize very much -> người hay ngại ngần, rụt rè. 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Don’t be a wallflower ! Try to socialize more and make friends at parties (IELTS TUTOR giải thích: Đừng ngại ngần! Hãy trò chuyện và kết bạn với mọi người trong bữa tiệc) 
  • To let your hair down: To relax, let loose, have fun, loosen up, chill out and have a good time -> thư giãn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Let your hair down and loosen up ! Just have a good time at parties . (IELTS TUTOR giải thích: Hãy thư giãn thôi nào! Hãy tận hưởng không khí tuyệt vời của bữa tiệc)
  • Guest: Khách mời
  • maturity /məˈtʃʊərəti/ sự trưởng thành 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The reality is some of the national celebrations are enjoyed more by the young while some are enjoyed more by the old. Usually, old people, perhaps because of their maturity, tend to enjoy those celebrations more which have religious fervour and tone and which are solemn in nature. On the other hand, celebrations to young people usually are all about having fun and a good time without any holding back. Therefore, it is only natural that the young people would prefer celebrations which would allow them to dance, sing and drink to the full content of their hearts.

  • solemn /ˈsɒləm/ nghiêm trang
  • newlyweds /ˈnjuːli wɛd/ mới cưới
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Like many other places in the world, unfortunately, we also spend a lot of money on family parties. In fact, wedding parties can easily be considered as some of the most expensive and extravagant in the world. But, I don’t really think that this is such a good trend since the extra money, which people spend in celebrating these parties, could actually be used by the newly-wedded couple in order to give them a good start in their new life. Besides, spending money in such a wasteful manner saddens me since it could be put to better use helping out poor people.

  • wasteful /ˈweɪstfʊl/ phung phí sadden /ˈsad(ə)n/ làm ai đó buồn
  • After party: Tiệc ăn mừng kết thúc sự kiện
  • To enjoy someone’s self ɪnˈdʒɔɪ/ Tự mình tận hưởng 
  • To tighten relationships ˈtaɪ.tən  Thắt chặt mối quan hệ 
  • Cozy, cosy ˈkəʊ.zi Adjective Ấm cúng 
  • To leave a deep impression on someone
  • Reunion ˌriːˈjuː.njən Noun Dịp đoàn tụ 
  • Unforgettable memories ˌʌn.fəˈɡet.ə.bəl ˈmem.ər.i Những ký ức không thể nào quên 
  • Milestone ˈmaɪl.stəʊn Noun Cột mốc 
  • Discrepancy dɪˈskrep.ən.si Sự khác biệt >> IELTS TUTOR có hướng dẫn kĩ PHÂN TÍCH ĐỀ THI THẬT TASK 2 (dạng advantages & disadvantages) NGÀY 04/8/2020 IELTS WRITING GENERAL MÁY TÍNH (kèm bài được sửa hs đi thi)
  • Prestige presˈtiːʒ Sự uy tín
  • chaotic /keɪˈɒtɪk/ hỗn loạn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: No, I don’t really think that there is a big contrast between family parties and parties given by friends primarily because both kinds are aimed at providing fun and happiness to the participants of the parties. Besides, whatever we do in those parties in order to have a good time are pretty much the same. But, of course, it all depends on what kind of people attends the parties. However, family parties can be a little less chaotic and more amicable than the parties thrown by the friends.

  • amicable /ˈamɪkəb(ə)l/ thân tình
  • ambience /ˈambɪəns/ không khí
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Brazil is well-known for many of its festivals and national celebrations. In fact, no matter what time of year tourists visit our country, they are sure to notice the friendly ambience and merry characteristics of the Brazilian locals. Anyway, some of our national celebrations are New Year’s Day, Good Friday & Easter Sunday, Labor Day, Christmas, and the National Carnival.

2. Tên các bữa tiệc bằng tiếng Anh


    • After party: tiệc kết thúc sự kiện, một bữa tiệc được tổ chức sau khi kết thúc một sự kiện, như một buổi hòa nhạc hay một buổi trình diễn
    • Baby shower: tiệc mừng em bé sắp chào đời, bữa tiệc được tổ chức cho người mẹ chuẩn bị sinh em bé, theo đó những vị khách mời tham dự bữa tiệc sẽ tặng quà cho em bé
    • Bachelor party: Tiệc chia tay độc thân của chú rể
    • Barbecue party: Tiệc nướng ngoài trời
    • Birthday party: Tiệc sinh nhật
    • Bridal shower:Tiệc chia tay độc thân của cô dâu
    • Clambake: Tiệc bãi biển
    • Cocktail party: Tiệc nhẹ, được tổ chức trước buổi tiệc chính
    • Christmas party: Tiệc Giáng sinh
    • Dinner party: Tiệc liên hoan buổi tối
    • Fancy dress party: Tiệc hóa trang thành nhân vật nổi tiếng
    • Farewell party: Tiệc chia tay
    • Garden party: Tiệc sân vườn
    • Graduation party: Tiệc mừng tốt nghiệp  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn Cách dùng động từ "graduate" tiếng anh
    • Halloween party: Tiệc lễ hội ma
    • Housewarming: Tiệc tân gia
    • New Year party: Tiệc năm mới
    • Pool party: Tiệc bể bơi
    • Sip and see party: Tiệc mừng em bé chào đời
    • Wedding party: Tiệc cưới
    • Welcome party: Tiệc chào mừng người mới gia nhập
    • Barbecue party: tiệc nướng ngoài trời, bữa tiệc được tổ chức ngoài trời, mọi người sẽ tự nướng đồ và ăn đồ nướng
    • Booze-up: tiệc rượu mạnh, bữa tiệc mà mọi người tham gia được uống rất nhiều rượu mạnh
    • Garden party: tiệc sân vườn, là một bữa tiệc trang trọng được tổ chức trong một khu vườn lớn, thường được tổ chức vào buổi chiều
    • Graduation party: tiệc tốt nghiệp, là bữa tiệc được tổ chức mừng lễ tốt nghiệp

    3. Những đồ dùng thường dùng cho bữa tiệc

    IELTS TUTOR lưu ý:

      • Bouquet: bó hoa

      • Balloon: bóng bay
      • Banner: tấm băng rôn ngang với thông điệp hoặc dòng chữ về sự kiện trên đó
      • Candy: kẹo
      • Cake: bánh ngọt
      • Candle: nến
      • Confetti: pháo giấy, pháo trang kim
      • Cookie: bánh quy
      • Costume: trang phục hóa trang
      • Cupcake: bánh ngọt nhỏ
      • Decoration: đồ trang trí
      • Paper plate: đĩa giấy
      • Goody bag: túi bánh kẹo tặng cho trẻ em tại bữa tiệc
      • Party hat: mũ dự tiệc
      • Invitation: giấy mời
      • Gift: quà
      • Sparkler: pháo sáng  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn Cách dùng động từ "invite" tiếng anh 
      • Ribbon: ruy băng
      • Thank you note: thư cảm ơn
      • Wrapping paper: giấy gói quà
      • Venue: địa điểm tổ chức tiệc
      • Entertainer: Người làm trò tiêu khiển tại bữa tiệc
      • Invitation /,invi’tei∫n/:  Giấy mời
      • Paper plate /ˈpeɪpə pleɪt/: Đĩa giấy
      • Party hat /ˈpɑːti hæt/: Nón dự tiệc
      • Ribbon /’ribən/: Ruy băng
      • Sparkler /’spɑ:klə/: Pháo sáng
      • Thank you note /θæŋk juː nəʊt/: Thư cảm ơn

      4. Những hoạt động trong bữa tiệc

      IELTS TUTOR lưu ý:

        • To throw a party: tổ chức bữa tiệc

        • To attend a party: tham dự bữa tiệc
        • To cancel a party: hủy bữa tiệc
        • To celebrate: mừng, kỷ niệm
        • To hold a party: tổ chức bữa tiệc
        • To invite: mời tham dự
        • To toast: nâng ly chúc mừng
        • To unwrap: bóc quà
        • To wrap: gói quà

        5. Những người trong bữa tiệc

        IELTS TUTOR lưu ý:

          • Caterer: người, nhà cung cấp dịch vụ ăn uống tại bữa tiệc

          • Entertainer: người làm trò tiêu khiển tại bữa tiệc
          • Guest: khách mời
          • Receptionist: lễ tân đón khách
          • Party host: người chủ tổ chức bữa tiệc

          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

          >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

          >> IELTS Intensive Listening

          >> IELTS Intensive Reading

          >> IELTS Intensive Speaking

          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE