Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z CÁCH PARAPHRASE TỪ "SPEND" TRONG TIẾNG ANH

· Vocabulary

Bài này được trích dần từ hướng dẫn Paraphrase một số từ thường gặp trong IELTS SPEAKING của IELTS TUTOR, hôm nay IELTS TUTOR ghi cụ thể ra đây để em dễ tra cứu nhé

1. To allocate money for something

- It is argued that the government should allocate more money for the education of science rather than any other subject.

(Người ta lập luận rằng chính phủ nên dành nhiều tiền hơn cho giáo dục về khoa học hơn là bất kỳ lĩnh vực nào khác.)

- We should allocate bigger budgets on the improvement in other sectors.

(Chúng ta nên phân bổ thêm nguồn ngân sách vào việc cải thiện những lĩnh vực khác.)

- The government could allocate their budget to other important sectors like education or infrastructure.

(Chính phủ có thể phân bổ ngân sách cho các lĩnh vực quan trọng khác như giáo dục hoặc cơ sở hạ tầng.)

2. To invest in something

- The cost of running and managing prisons is often costly as the government needs to invest much money on facilities and security.

(Chi phí liên quan đến việc vận hành và quản lý các nhà tù thường là rất tốn kém bởi vì chính phủ cần đầu tư nhiều tiền cùa vào các cơ sở vật chất và an ninh.)

- This money can be invested in reducing the quantity of pollutants released into the air.

(Số tiền này có thể được đầu tư để giảm số lượng các chất gây ô nhiễm được thải vào không khí.
ô tô.)

- Also, greater funds should be invested on developing technologies that will minimize the emission of greenhouse gases.

(Ngoài ra, nguồn ngân sách lớn hơn được đầu tư vào việc phát triển công nghệ sẽ giảm thiểu lượng khí thải nhà kính.)

 

3. To channel money into something

 

- It is a better option if the government channel substantial funding to education for young people.

(Đó là một lựa chọn tốt hơn nếu chính phủ tài trợ đáng kể cho giáo dục cho người trẻ.)

- The authorities may not have to channel much money into health care facilities, and the money saved from this can be spent on education or transport.

(Các nhà chức trách có thể không phải chi nhiều tiền vào các cơ sở chăm sóc sức khỏe, và số tiền tiết kiệm được từ việc này có thể được chi cho giáo dục hoặc vận chuyển.)

 

4. To pour money in something

 

- Many governments poured much money into researching and developing a cure for fear that these deadly diseases would spread and claim more lives.

(Nhiều chính phủ đổ nhiều tiền vào nghiên cứu và phát triển cách chữa trị vì sợ rằng những căn bệnh chết người này sẽ lan rộng và ảnh hưởng nhiều mạng sống hơn.)

- For example, Vietnam has recently poured millions of dollars into holding festivals across the country to showcase its cultural identity and these events have attracted a large number of visitors.

(Ví dụ, gần đây việt nam đã chi hàng triệu đô la để tổ chức các lễ hội trên khắp đất nước để thể hiện bản sắc văn hoá của mình và những sự kiện này đã thu hút được một lượng lớn du khách.)

Lưu ý: 3 từ “allocate”, “invest”“channel” mang tính vĩ mô nên chỉ được sử dụng cho những gì to tát như giáo dục, y tế…, không dùng để nói đến việc trong cuộc sống bình thường như mua đồ dùng hàng ngày hay mua quần áo đâu nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK