Từ vựng topic "get up early"IELTS

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh Sửa chi tiết 2 lần Câu hỏi Part 1 IELTS SPEAKING: ​Do you work or are you a student?, IELTS TUTOR cung cấp thêm Từ vựng topic "get up early"IELTS

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic "get up early"IELTS


  • An early bird: người dậy sớm
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I’m not an early bird when I always sleep in whenever I have the chance, and my job doesn’t require me to wake up early either.
  • In charge of sth: chịu trách nhiệm với một điều gì >> IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt expenditure, consumption, expense, price, cost
  • A heavy sleeper: người ngủ sâu, khó tỉnh
  • To have a blast: có khoảng thời gian rất vui
  • a night owl : cú đêm, người hay thức khuya
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I am a night owl actually, I stay up really late, sometimes 12pm or 1am cause maybe I’m so addicted to my phone that I can hardly put it down, that’s why I often wake up really late, at around 9am.
  • kick start the day: bắt đầu một ngày mới
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: If there are days that I can get up early, I often kick start the day with some low-impact exercises.
  • low-impact exercises: các bài tập nhẹ nhàng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I often take a 30-minute walk in our nearest park, which gets me out into the fresh air and in contact with some daylight, which is important especially in the winter when we generally spend more time indoors
  • get me out into the fresh air: giúp tôi ra ngoài trời hít thở không khí trong lành
  • in contact with some daylight: và tiếp xúc với ánh nắng >> IELTS TUTOR hướng dẫn Phân biệt cách dùng từ "CONTACT" như danh từ (noun)
  • set me up for the day: làm tôi thấy tràn đầy năng lượng cho cả ngày
  • setting an alarm: đặt đồng hồ báo thức
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: One of my favorite things to do is go to bed on Friday nights without setting an alarm for the next morning. Sleeping in on weekends is so satisfying, especially after a long week of school/ work.
  •  Sleep in : ngủ nướng
  •  Do wonders for my mood : tôi thấy tràn đầy năng lượng 
  • make my bed : dọn giường sạch sẽ
  • lukewarm water : nước ấm
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I drink a tall glass of lukewarm water with half a lemon and honey, which can provide me vitamin C and help protect me from catching a cold.
  • catching a cold: bị cảm
  • do a stretching routine: bài tập giãn cơ  >>  IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng Topic Daily routine IELTS
  • loosen muscles : giãn cơ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I do my favorite thing in the morning, which is to do a stretching routine, like doing Yoga, to help loosen muscles after sleeping, and allow me to connect my mind, body, and breath
  • connect my mind: kết nối tinh thần
  • give me the energy and motivation to get through the day: cho tôi đủ năng lượng và tinh thần làm việc qua cả ngày
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a healthy nutritious breakfast will give me the energy and motivation to get through the day.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!