Từ vựng topic "boredom"

· Vocabulary

I. Từ vựng topic liên quan

1. Từ vựng chỉ cảm xúc con người

3. Paraphrase "bored" & "boring"

II. Từ vựng topic "boredom"

  • In order for me to relieve tiredness, I often hang out with my friends because they crack jokes, and this helps recharge my batteries.  Also, I sometimes work out at the gym to provide an energy boost.
  • people feel bored because they are getting into a monotonous routine. 
  • They have to do the same task over and over, and every day looks the same.
  • they’re not allowed to do what they’re interested in
  • Instead of sitting at home reading page after page, people can choose to go to the movies to keep up with the latest film or take part in a live show of their idol. Besides, people may have a shorter attention span than they used to. 
  • Be up to yourears in sth = to be very busy, or to have more of something than you can manage: bận ngập đầu, ngập cổ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I’m up to my ears in work.
  • Memorise verb /ˈmem.ə.raɪz/: to learn something so that you will remember it exactly: ghi nhớ (thuộc)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: When I was at school, we were required to memorize a poem every week. (Khi tôi ở trường, chúng tôi được yêu cầu ghi nhớ một bài thơ mỗi tuần.)
  • Just one call away: sẽ luôn ở bên họ bất cứ lúc nào họ cần, có nghĩa là "hú đâu có đó"
  • Sit still: ngồi nguyên 1 chỗ
  • Repetitive, mind-numbing and monotonous: lặp đi lặp lại, nhàm chán và tẻ nhạt vô cùng
  • Soulless adjective/ˈsəʊl.ləs/: showing no human influence or qualities: không có hồn
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a soulless building of grey concrete (1 toà nhà bê tông xám vô hồn)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!