Từ vựng & ideas topic "EVENING TIME"tiếng anh

· Từ vựng theo topic

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng & ideas topic "EVENING TIME"tiếng anh

IELTS TUTOR lưu ý:

  • to wind down /tuː wɪnd daʊn/ (verb). Xả hơi 
  • He has no time to wind down these days 
  • to get/take a nap /tuː gɛt/teɪk ə næp/ (verb). (IELTS TUTOR giải thích: Chợp mắt)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She is getting a quick nap before getting back to work 
  • tends to do something /tɛndz tuː duː ˈsʌmθɪŋ/ (verb). (IELTS TUTOR giải thích: Có xu hướng làm việc gì đó) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Women tend to live longer than men 
  • to mix something up /tuː mɪks ˈsʌmθɪŋ ʌp/ (verb). (IELTS TUTOR giải thích: khuấy động một thứ gì đó lên) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Remember to mix your drink up, there is a lot of syrup at the bottom 
  • to socialise (with somebody) /tuː ˈsəʊʃəlaɪz wɪð ˈsʌmbədi/ (verb). (IELTS TUTOR giải thích: giao lưu với ai đó) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I really don't like socialising with relatives during the holidays 
  • to indulge oneself with something /tuː ɪnˈdʌlʤ wʌnˈsɛlf wɪð ˈsʌmθɪŋ/ (verb). (IELTS TUTOR giải thích: Tận hưởng bản thân với thứ gì đó)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I'm going to indulge myself with a nice hot bath
  • have a lot on my plate: có nhiều việc trong thời gian của mình 
  • revolved around: xoay quanh 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE