Từ vựng & ideas topic "SNACKS"tiếng anh

· Từ vựng theo topic

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng & ideas topic "SNACKS"tiếng anh


  • Mouthwatering (a) /ˈmaʊθˌwɔː.tə.rɪŋ/: Mouthwatering food looks as if it will taste good (IELTS TUTOR giải thích: chảy nước miếng)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Look at those mouthwatering desserts. 
  • Abundance (n) /əˈbʌn.dəns/: the situation in which there is more than enough of something(IELTS TUTOR giải thích: phong phú, dư dặt…)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There was an abundance of food at the wedding. 
  • Restrict (v) /rɪˈstrɪkt/: to limit the movements or actions of someone, or to limit something and reduce its size or prevent it from increasing(IELTS TUTOR giải thích: giới hạn)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  measures to restrict the sale of alcohol 
  • Crisp (n) /krɪsp/: (US chip, potato chip) = a very thin, often round piece of fried potato, sometimes with a flavour added, sold especially in plastic bags(IELTS TUTOR giải thích: khoai tây chiên (lát mỏng), bim bim… )
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  a packet of salt and vinegar crisps. 
  • Appetising (a) /ˈæp.ə.taɪ.zɪŋ/: Appetising food or smells make you want to eat:(IELTS TUTOR giải thích: ngon, thèm ăn… )
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: appetizing smells from the kitchen 
  • Tasty (a) /ˈteɪ.sti/: Tasty food has a strong and very pleasant flavour(IELTS TUTOR giải thích: ngon) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  This soup is very tasty. 
  • Alternative (n) /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/: something that is different from something else, especially from what is usual, and offering the possibility of choice(IELTS TUTOR giải thích: sự thay thế.. )
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  an alternative to coffee 
  • Go-to (a) :the person, company, service, etc. that everyone thinks of calling first when they need something(IELTS TUTOR giải thích: sự ưa thích.. )
  • When it comes to (someone or something): When considering some particular person, thing, or action(IELTS TUTOR giải thích: khi nói đến cái gì)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  John is a bit of a blowhard, but when it comes to pushing sales, no one in the company is better. 
  • Specific (a) /spəˈsɪf.ɪk/: relating to one thing and not others; particular(IELTS TUTOR giải thích: cụ thể) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The virus attacks specific cells in the brain. 
  •  Avid (a) /ˈæv.ɪd/: extremely eager or interested(IELTS TUTOR giải thích: đam mê… )
  • Fanatic (n) /fəˈnæt.ɪk/: a person who is extremely interested in something, to a degree that some people find unreasonable (IELTS TUTOR giải thích: người đam mê… )

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!