Cách dùng động từ "administer" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng động từ "administer" tiếng anh

I. administer là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "trông nom, quản lý; cai quản, cai trị"

=to control the operation or arrangement of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The economy has been badly administered by the present government.
  • to administer affairs of state quản lý công việc nhà nước 
  • to administer a charity quản lý một hội từ thiện

2. Mang nghĩa "thi hành; thực hiện; thực thi"

=to govern a country, region, etc.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to administer the law , justice (IELTS TUTOR giải thích: thực thi pháp luật, công lý)
  • The economy has been badly administered by the present government.

3. ( to administer something to somebody ) phân phát; phân phối; cung cấp

=to cause someone to receive something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to administer medicine/punishment/relief 
  • Tests will be administered to schoolchildren at seven and twelve years.
  •  The latest opinion polls have administered a severe blow to the party.
  • to administer relief to the poor (IELTS TUTOR giải thích: phân phát hàng cứu tế cho người nghèo)
  • to administer the last rites to a prisoner under death penalty (IELTS TUTOR giải thích: làm những nghi thức cuối cùng cho một tử tội)
  • to administer a sedative to one's roommate (IELTS TUTOR giải thích: cho bạn cùng phòng uống thuốc giảm đau)
  • to administer an oath to somebody (IELTS TUTOR giải thích: làm lễ tuyên thệ cho ai)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK