Cách dùng danh từ "fuel" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh PHÂN TÍCH ĐỀ THI THẬT TASK 1 VIẾT THƯ NGÀY 05/7/2020 IELTS WRITING GENERAL MÁY TÍNH, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "fuel" tiếng anh

I. Fuel vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. [Danh từ đếm được + không đếm được]

Mang nghĩa "chất đốt, nhiên liệu"

=a substance that is used to provide heat or power, usually by being burned

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Wood, coal, oil, petrol, and gas are all different kinds of fuel. 
  • Plutonium is a fuel used to produce nuclear energy. 
  • nuclear fuel 
  • unleaded fuel 
  • The new exhaust system, it is claimed, will lower fuel consumption.

2. [Danh từ không đếm được]

Mang nghĩa "khích động"

=anything that keeps people's ideas or feelings active, or makes them stronger


  • add fuel to the fire (= add fuel to the flames): thêm dầu vào lửa (to make an argument or bad situation worse)
IELTS TUTOR xét ví dụ:
  • The discovery that the government was aware of the cover-up has really added fuel to the fire.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Reports in today's newspapers have added fuel to the controversy (= made it worse).

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!