Từ vựng Topic Farming IELTS

· Vocabulary

Các topic liên quan đến topic Farming dưới đây mà IELTS TUTOR đã tổng hợp chắc chắn sẽ giúp mở rộng vốn từ liên quan đến topic Farming nhé

1. Từ vựng topic Environment

Từ vựng Topic Environment IELTS TUTOR đã tổng hợp

2. Từ vựng topic plant

Từ vựng topic plant IELTS TUTOR đã tổng hợp

3. Từ vựng topic flower

Từ vựng topic Flower IELTS TUTOR đã hướng dẫn

4. Từ vựng & ideas topic farming

4.1. Từ vựng topic farming

4.1.1. Dairy Farm /ˈdeə.ri fɑːm/ - trang trại sản xuất sữa

Orchard /ˈɔː.tʃəd/ - vườn cây ăn quả
Fruit tree /fruːt triː/ - cây ăn quả

>> Các từ vựng về Fruit - Vegetables IELTS TUTOR đã tổng hợp
Farmhouse /ˈfɑːm.haʊs/ - nhà ở trang trại
Barn /bɑːn/ - chuồng trâu bò, ngựa
Pasture /ˈpɑːs.tʃəʳ/ - bãi chăn thả
Farmer /ˈfɑː.məʳ/ - chủ trang trại
Fence /fents/ - hàng rào
Sheep /ʃiːp/ - cừu
Dairy cow /ˈdeə.ri kaʊ/ - bò sữa

4.1.2.Wheat Farm /wiːt fɑːm/ - trang trại lúa mì

Livestock /ˈlaɪv.stɒk/ - vật nuôi
(Bale of) hay /heɪ/ - cỏ khô (đóng thành kiện)
Tractor /ˈtræk.təʳ/ - máy kéo
(Wheat) field /fiːld/ - cánh đồng (lúa mì)
Row /rəʊ/ - hàng, luống
Scarecrow /ˈskeə.krəʊ/ - bù nhìn

4.1.3.Ranch /rɑːntʃ/ - trang trại chăn nuôi súc vật

(Herd of) cattle /ˈkæt.ļ/ - (một đàn) gia súc
Cowboy /ˈkaʊ.bɔɪ/ - chàng trai chăn bò
Cowgirl /ˈkaʊ.gɜːl/ - cô gái chăn bò
Horses /hɔːsiz/ - ngựa
Trough /trɒf/ - máng ăn

4.2. Ideas topic farming

  • There is an organic vegetable farm just outside … city that I go to with my family sometimes. 
  • You can eat at a little restaurant there and pick your own vegetables, and learn a little bit about the techniques of organic farming and the health benefits of eating organic fruit and veg. 
  • a refreshing change from the city.
  • organic farms are growing in popularity these days, and have become places where people choose to visit for a weekend day-trip. 
  • You can pick your own vegetables there, learn a bit about farming, and enjoy the fresh air and learn a bit about the good sides of country life.
  • Farming is absolutely essential, especially in a country of huge population like Vietnam, there are a lot of mouths to feed. 
  • fruit, vegetables and meat all come from farms
  • farming is really the backbone of a country because everyone needs good, healthy food to eat!
  • there are a few farms on the outskirts of my city. 
  • You pass by the farms if you’re driving out of the city on the highway, or on the train.

5. Từ vựng famine (starvation) nạn đói

  • prolonged drought, violent storms: hạn hán kéo dài, bão dữ = natural disasters: những thảm họa thiên nhiên
    • Ví dụ: Food production is seriously affected by extreme weather events, such as prolonged droughts or violent storms
    • Học thêm các từ vựng chỉ thiên tai mà IELTS TUTOR đã tổng hợp
  • suffer from food shortages and famine: chịu đựng nạn thiếu lương thực và nạn đói
    • Ví dụ: People living in regions affected by these natural disasters often suffer from food shortages and famine
  • violent attacks, social riots, conflicts and wars: các cuộc tấn công bạo lực, bạo loạn xã hội, xung đột và chiến tranh
    • Ví dụ: People living in conflict or war zones are often forced to leave their land and move to a new terrain where they might have difficulty making ends meet
  • combat world hunger, malnutrition and food insecurity: chống đói, suy dinh dưỡng và mất an ninh lương thực = fight hunger and malnutrition: chống đói và suy dinh dưỡng
    • Ví dụ:  Governments and large organisations should work together in order to effectively fight world hunger 
  • International governments should introduce new laws and stricter regulations in order to deal with violent attacks, social riots, conflicts and wars, which are threatening the lives of millions worldwide
  • live in extreme poverty: sống trong nghèo khổ cùng cực
  • at risk of dying of hunger/ starvation: có nguy cơ chết vì đói
  • depend on agriculture and related-activities for livelihood =  have difficulty making ends meet: gặp khó khăn trong việc kiếm sống
  • lack access to …: thiếu quyền truy cập vào …
  • to free humans from …: giải phóng con người khỏi …
  • one of the drivers behind …: một trong những nguyên nhân đằng sau vấn đề gì
  • put the health of hundreds of millions of people at risk: gây nguy hiểm cho sức khỏe của hàng trăm triệu người
  • contribute to worsening food insecurity: góp phần làm sự mất an ninh thực phẩm trở nên tồi tệ hơn
  • destroy crops and livestock: phá hoại mùa màng và gia súc

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK