Cách dùng danh từ"activity"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"activity"tiếng anh

I."activity" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng danh từ"activity"

1. Mang nghĩa"hoạt động nói chung"

=things that people do


  • Activity với nghĩa này là danh từ không đếm được


  • These environmental changes are the result of human activity. 
  • Economic activity was greater during the first part of the year.   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng topic Economy IELTS
  • Airline staff should always be on the watch for criminal activity.
  • Shivering is muscular activity. (IELTS TUTOR giải thích: Run rẩy là sự vận động của cơ bắp)

2. Mang nghĩa"hoạt động để đạt được một mục đích cụ thể nào đó (ví dụ: chính trị, kiếm tiền...)"

=the work of a person, group, or organization to achieve something, especially to make money/something that someone does in order to achieve an aim


  • Activity với nghĩa này là danh từ đếm được, thường ở số nhiều 
  • criminal/terrorist/illegal activities
  • manufacturing/marketing/management activities


  • Employees should not engage in political activities without a manager’s permission. 
  • She coordinates the activities of all senior managers. 
  • We plan to expand our business activities in East Africa.
  • He has decided to focus his time and resources on his business activities. 
  • We met to review progress and to coordinate our activities.
  • sport activities (IELTS TUTOR giải thích: hoạt động thể thao)
  • scientific activities (IELTS TUTOR giải thích: hoạt động khoa học)
  • He had also been imprisoned for his political activities. 
  • On April 29, the activities of the company were suspended   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng & ideas topic "BUSINESS" IELTS
  • The company's activities stretch from Australia to the US. 
  • We invest primarily in companies which have their principal business activities in the Pacific Basin. 

3. Mang nghĩa"các hoạt động tiêu khiển, hoạt động ai đó làm khi có thời gian rỗi"

=something that you do because you enjoy it or because it is interesting


  • Activity với nghĩa này là danh từ đếm được
  • leisure/outdoor/recreational activities
  • leisure activities


  • Climbing is my favourite activity. (IELTS TUTOR giải thích: Leo trèo là hoạt động mà tôi yêu thích)
  • My favorite activity is reading. (IELTS TUTOR giải thích: Sở thích của tôi là đọc sách)
  • Guests can enjoy plenty of activities, like swimming, surfing, and horse-riding.  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng topic Hobbies / Interests tiếng anh
  • The club provides a wide variety of activities including tennis, swimming and squash.
  • You can take part in activities from canoeing to bird watching

4. Mang nghĩa"sự vận động, sự nhanh nhẹn, sự tấp nập nhộn nhịp, hối hả"

=a situation in which people are busy doing different things/Any conflict has the potential to disrupt business activity.


  • Activity với nghĩa này là danh từ không đếm được
  • business/commercial/economic activity
  • manufacturing/marketing/trading activity boost/increase activity


  • On Saturdays, there’s always lots of activity in the streets.
  • Economic activity has taken a downturn this year. 
  • The streets were noisy and full of activity. 
  • Muscles contract and relax during physical activity. 
  • There was no criminal activity involved.   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  TỪ VỰNG & IDEAS TOPIC CRIME IELTS
  • The machines can monitor brain activity.
  • ...an extraordinary level of activity in the government bonds market. 
  • ...the electrical activity of the brain
  • This package of tax cuts and spending increases is designed to boost economic activity over the next year. 
  • The increased level of activity in our principal markets flattened out during the first half of this year.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking