Từ vựng topic Economy IELTS

· Vocabulary

I. Từ vựng topic Business

IELTS TUTOR hướng dẫn Từ vựng topic BUSINESS

II. Từ vựng topic Economy

1. Từ vựng topic Economy

  • booming/ strong/ robust economy: nền kinh tế vững mạnh, phát triển
  • fragile/ stagnant/ weak economy: nền kinh tế yếu, trì trệ
  • emerging industry: các ngành nghề mới nổi về công nghệ
  • AI healthcare (hệ thống chăm sóc sức khỏe dùng trí tuệ nhân tạo), 
  • Recession (noun): Suy thoái
  • Inflation (noun): lạm phát => to curb inflation: kiểm soát lạm phát
  • economic growth: tăng trưởng kinh tế
  • public spending (n): chi tiêu công
  • allocate budget to sth: chi tiêu tiền vào cái gì
  • to levy a tax: áp dụng một luật thuế
  • tax evasion: sự trốn thuế
  • taxpayer: người đóng thuế
  • rising unemployment: thất nghiệp tăng cao
  • cash flow: dòng tiền lưu thông
  • Macroeconomic (adj) /Macroeconomics (noun): Kinh tế vĩ mô
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The government strategy is to maintain stable macroeconomic factors.
  • Market economy (noun): Kinh tế thị trường
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The company has played a leading role in helping to educate managers from the emerging market economies of Eastern Europe.
  • Monopoly (noun): Độc quyền
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There are laws to stop companies becoming monopolies.
  • Predatory pricing (noun): Thực tế là một công ty bán hàng hóa của mình với giá thấp đến mức các công ty khác không thể cạnh tranh được nữa.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The airline has reduced its prices so sharply that it has been accused of predatory pricing.
  • Privatisation (noun): Hành vi bán một doanh nghiệp hoặc một ngành công nghiệp để không còn thuộc sở hữu của chính phủ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There were fears that privatisation would lead to job losses.
  • Recession (noun): Suy thoái
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many economists are worried that Covid 19 could cause a deep financial recession.
  • Recovery (noun) : Hồi phục
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The government is forecasting an economic recovery
  • Revenue (Noun): Doanh thu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The government may face a shortfall in tax revenue in the future
  • Risk (Noun): Rủi ro
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: With five previous claims, he’s now a bad insurance risk.
  • Shares (Noun): Cổ phiếu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The company purchased 1.5 million shares of the stock last week
  • The public sector (noun): Một phần của nền kinh tế của một quốc gia được sở hữu hoặc kiểm soát bởi chính phủ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Jobs in the public sector can be more stable than those in the private sector.
  • The private sector (noun): Một phần nền kinh tế của một quốc gia không chịu sự kiểm soát trực tiếp của chính phủ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The private sector runs the vast majority of rail services in the UK.
  • Stock exchange (noun) : Nơi mà cổ phiếu trong các công ty được mua và bán.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The London stock exchange is one of the most famous in the world.
  • Stock market (noun) : Nơi kinh doanh mua và bán cổ phần trong các công ty
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The stock market crash of 2008 was a very tough time for banks and the financial markets.
  • Supply and demand (noun) : Cung và cầu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Oil prices should be set by supply and demand, and not artificially regulated.
  • Takeover (noun) : Một hành động kiểm soát một công ty bằng cách mua hầu hết cổ phần của công ty đó.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The attempted takeover of the company was stopped by the competition commission.
  • Tariff (noun): Thuế được trả cho hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu một quốc gia
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A general tariff was imposed on foreign imports.
  • Tax-free (adj): Miễn thuế
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The country created a tax-free allowance for imports coming into the country.
  • I guess for any strong economy, it should be a balance between saving and earning money. If we only keep money, the economy won’t develop because there is no cash flow between traders and businesses
  • a lot of people who are employed and earn money in these industries are also taxpayers which all goes back into the economy.
  • Distribution = phân phối (the way that something is shared or exists, the act of delivering something to people)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: it is impossible to achieve fair distribution of wealth / income 
  • Circulation = lưu thông (the passing and spreading of something)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: One indicator of economic development is the circulation of money in the country
  • Tariff: thuế quan (a tax that is paid on goods coming into or going out of country)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: To ge revenge, the US imposed an extremely high tariffs on Chinese imports
  • Subsidy: trợ giá (money that is paid by a government or an organization to reduce production costs and keep the price low)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In order to unlock the tourism potential of this area, the locals and tourism companies need to receive huge subsidies from the government
  • Outsource: đưa ra cho người ngoài làm (to arrange for somebody outside the company to do work or provide goods for the company)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many IT companies outsource product manufacturing in Asian countries 
  • Venture (noun) các cuộc đầu tư mạo hiểm (a business project or activity, especially one that involves taking risks)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Vietnamese young people become more and more innovative, embarking on different types of business ventures
  • Cash flow: dòng tiền (the movement of money into and out of a business)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This company is famous for its consistently healthy cash flow
  • Have liability for sth = có trách nhiệm về mặt pháp lý (to have legal responsibility for sth)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The corporation has liability for environmental degradation of the surroundings
  • Allocate budget to sth = phân phối ngân quỹ đi đâu
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The government should allocate more national budget to education and healthcare 
  • make a profit: tạo lợi nhuận
  • survive in a competitive world/ survive in a fast-changing world: sống sót trong một thế giới đầy cạnh tranh/ sống sót trong một thế giới thay đổi nhanh chóng
  • achieve success in the modern business world: đạt được thành công trong thế giới kinh doanh hiện đại
  • entrepreneurs: doanh nhân
  • deal with difficult clients: làm việc với những khách hàng khó tính
  • to be provided with a wealth of knowledge: được cung cấp nhiều kiến thức
  • make significant contributions to …: có những đóng góp to lớn cho …
  • start a business: bắt đầu 1 doanh nghiệp
  • specialise in …: chuyên về …
  • To break into a market = thâm nhập vào thị trường = to enter a market with the connotation that entrance to the industry was difficult.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It is difficult to break into the market for designer sportswear because there is too much competition from leading brands like Nike.
  • To reach a consensus = to come to an agreement
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:The directors of the company have reached a consensus on the new business plan.
  • To make the most of something = to make something appear as good as possible; to exploit something; to get as much out of something as is possible.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:They designed the advertisements to make the most of the product’s features.
  • To go out of business = if a company goes out of business, it stops doing business permanently, especially because it has failed
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: If we sold food at those prices we’d soon go out of business. Dịch đại ý
  • To go out of business: phá sản
  • To do market research = to collect information
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Advertising companies do a lot of market research before they design promotion campaigns.
  • To make cutbacks = to decrease, to reduce
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:The company made cutbacks at their stores in New York and many employees were dismissed.
  • To manage expectations = Seek to prevent disappointment by establishing in advance what can realistically be achieved or delivered by a project, undertaking, course of action, etc. 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: the company needs to manage the expectations of investors by presenting a realistic figure for next year’s estimated profits.
  • To squander a chance/ savings = to waste money or supplies, or to waste opportunities by not using them to your advantage
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:James squandered all his savings in an unsuccessful business venture to sell ice cream in Alaska.
  • Overhead cost = refers to regular costs required to run a business, such as rent, electricity, wages etc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:An increase in rents in the shopping mall increased the overhead costs of all the shops which operated there.
  • have a clear strategy: có 1 chiến lược rõ ràng
  • cover its running costs: bao quát được chi phí vận hành của nó
  • costs involved in running a business: những chi phí liên quan đến việc vận hành 1 doanh nghiệp
  • boost productivity: tăng năng suất
  • maximise customer satisfaction: tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng
  • have social responsibilities: có trách nhiệm xã hội
  • provide financial support for …: cung cấp hỗ trợ tài chính cho …
  • Stop poverty and hunger = Halt poverty and hunger
  • Agree with = Concur with
  • Detrimental effects = Dire consequences
  • charitable donations, environmental protection programmes or staff volunteering projects: các khoản đóng góp từ thiện, các chương trình bảo vệ môi trường hoặc các dự án tình nguyện viên của nhân viên
  • create more employment opportunities for people: tạo thêm cơ hội việc làm cho mọi người
  • improve a company’s reputation: nâng cao danh tiếng của công ty
  • encounter various challenges and obstacles: gặp phải nhiều thử thách và trở ngại khác nhau
  • serious financial and economic crisis: khủng hoảng tài chính và kinh tế nghiêm trọng
  • take on risky contracts: nhận các hợp đồng rủi ro
  • experience regular cash flow problems: gặp vấn đề về dòng tiền thường xuyên
  • ineffective business strategies// ineffective market research// poor customer service: chiến lược kinh doanh không hiệu quả // nghiên cứu thị trường không hiệu quả // dịch vụ khách hàng kém
  • compete against multinational giants: cạnh tranh với những tập đoàn khổng lồ đa quốc gia
  • face potential collapse: đối mặt với sự sụp đổ tiềm ẩn
  • go bankrupt/ declare bankruptcy/ go out of business: phá sản / tuyên bố phá sản / ra khỏi kinh doanh
  • strengthen the banking system: tăng cường/củng cố hệ thống ngân hàng
  • government assistance for small and medium-sized enterprises: hỗ trợ của chính phủ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • offer in-depth advice on something: đưa ra lời khuyên chuyên sâu về điều gì đó

2. Một số collocations liên quan đến chủ đề Economy

2.1. Quản lý nền kinh tế

IELTS TUTOR lưu ý:

1. handle/run/manage the economy

2. boost investment/spending/employment/growth

3. stimulate demand/the economy/industry

4. cut/reduce investment/spending/borrowing

5. reduce/curb/control/keep down inflation

6. the economy grows/expands/shrinks/contracts/slows (down)/recovers/improves/is booming

2.2. Một số vấn đề của nền kinh tế

IELTS TUTOR lưu ý:

1. push up/drive up prices/costs/inflation

2. damage/hurt/destroy industry/the economy

3. cause/lead to/go into/avoid/escape recession

4. face/be plunged into a financial/an economic crisis

2.3. Vấn đề về tài chính

IELTS TUTOR lưu ý:

1. cut/reduce/slash/increase/double the defence/education/aid budget

2. increase/boost/slash/cut public spending

3. increase/put up/raise/cut/lower/reduce taxes

4. raise/cut/lower/reduce interest rates

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK