Từ vựng Topic "robot" tiếng anh

· Từ vựng theo topic

Bên cạnh hướng dẫn kĩ càng sửa bài và phân tích đề thi ngày 22/8/2020 và bài thi của bạn HS IELTS TUTOR đi thi đạt 7.0 writing, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn và tổng hợp thêm Từ vựng Topic "robot" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng topic "robot"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • prevalence: sự phổ biến 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The prevalence of robots has exorbitantly increased both at home and work over the last decade. 
  • to exorbitantly increase:  tăng nhanh 1 cách chóng mặt 
  • be eclipsed by: bị lu mờ bởi 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: From my perspective, the drawbacks of those automation machines are eclipsed by their benefits.
  • delegation: sự uỷ thác, giao phó 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: the delegation of various mechanical tasks is arguably more significant
  • a sedentary lifestyle 
  • household chores: việc nhà 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: At home, people are becoming overly dependent on technological assistance to deal with various household chores such as cleaning or washing dishes.
  • obesity: béo phì 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This may lead to a sedentary lifestyle, which results in some health problems such as obesity in the long term.
  • be cutting-edge: tiên tiến, hiện đại 
  • monotonous jobs: những công việc đơn điệu 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In the workplace, especially in manufacturing, millions of workers worldwide, particularly unskilled ones, would lose their jobs to cutting-edge robotic systems.
  • assembly-line workers: công nhân dây chuyền sản xuất 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: For example, fully automated processes have already taken over monotonous jobs such as assembly-line workers or bank tellers in many developed countries such as the United States.
  • emotional and physical well-being: sức khỏe tinh thần và thể chất 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: At home, robots can promote emotional and physical well-being for the elderly.
  • to interpret: giải thích 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Being equipped with the latest advances in artificial intelligence, this robot can interpret social cues, including body language, facial expressions, or tone of voice, which guides it in conversations with humans.
  • heart-warming interactions: những tương tác ấm áp be 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: These heart-warming interactions significantly reduce the level of loneliness and stress which are commonly found among senior Japanese citizens.
  • mundane: tầm thường 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: From an industrial standpoint, humans can be liberated from mundane manual labor in favour of more innovative work
  • to excel at sth: giỏi, xuất sắc về be in favour of: ủng hộ
    •  IELTS TUTOR xét ví dụ: In other words, people can be freed to concentrate on what they excel at such as adapting to changing situations or coming up with creative solutions to problems rather than time-wasting labor-intensive tasks.
  • Artificial intelligence (n) /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/ /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ Trí tuệ nhân tạo 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: One hundred percent yes, I have always taken an avid interest in all kinds of technological innovations and artificial intelligence is no exception.
  • marginalize (v): làm cho kém quan trọng hơn 
  • meet with solid support: nhận được sự ủng hộ vững chắc  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The development of robots, as widely observed in many industrialized nations, has been met with solid support for its associated benefits both in the home and in the workplace.(IELTS TUTOR giải thích: Sự phát triển của robot, được quan sát rộng rãi ở nhiều quốc gia công nghiệp hóa, đã nhận được sự ủng hộ vững chắc vì những lợi ích liên quan của nó cả ở gia đình và nơi làm việc)
  • associated (with): có liên quan đến  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: On the one hand, there are several advantages associated with robotic advances.    (IELTS TUTOR giải thích: Một mặt, có một số lợi thế liên quan đến những tiến bộ của robot)
  • advance (n) tiến bộ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: On the one hand, there are several advantages associated with robotic advances.    (IELTS TUTOR giải thích:  Một mặt, có một số lợi thế liên quan đến những tiến bộ của robot)
  • consistently (adv) ổn định
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: As a matter of fact, robots can work consistently over an extended period of time, all the while delivering highly standardized results.(IELTS TUTOR giải thích: Trên thực tế, robot có thể hoạt động ổn định trong một khoảng thời gian dài, trong suốt thời gian đó  đưa ra  kết quả được tiêu chuẩn hóa cao)
  • deliver (v) đưa ra 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: As a matter of fact, robots can work consistently over an extended period of time, all the while delivering highly standardized results.(IELTS TUTOR giải thích: Trên thực tế, robot có thể hoạt động ổn định trong một khoảng thời gian dài, trong suốt thời gian đó  đưa ra  kết quả được tiêu chuẩn hóa cao)
  • liberate sb from st=giải phóng con người khỏi điều gì   
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In addition, more robots at the workplace can liberate humans from repetitive procedures to focus on more innovative work. (IELTS TUTOR giải thích: Ngoài ra, nhiều robot hơn tại nơi làm việc có thể giải phóng con người khỏi các quy trình lặp đi lặp lại để tập trung vào công việc sáng tạo hơn)
  • progression  (n) sự phát triển
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: On the other hand, the progression of robotics comes with its trade-offs.(IELTS TUTOR giải thích: Mặt khác, sự phát triển của robot  đi kèm với sự đánh đổi của nó)
  • trade-off (n) sự đánh đổi
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: On the other hand, the progression of robotics comes with its trade-offs. (IELTS TUTOR giải thích: Mặt khác, sự phát triển của robot  đi kèm với sự đánh đổi của nó)
  • assist (v) hỗ trợ  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This is also true in a household setting, where robots can assist people with several household chores such as mowing, vacuuming and cleaning.(IELTS TUTOR giải thích: Điều này cũng đúng trong bối cảnh hộ gia đình, nơi robot có thể hỗ trợ mọi người một số công việc gia đình như cắt cỏ, hút bụi và dọn dẹp)
  • presence (n) sự xuất hiện  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: To begin with, the growing presence of robots might result in a loss of employment opportunities. (IELTS TUTOR giải thích: Đầu tiên, sự xuất hiện ngày càng nhiều của robot có thể dẫn đến mất cơ hội việc làm)
  • replace (v) thay thế 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This can especially be true for low-skilled workers, who are likely to find themselves replaced by advanced robots. (IELTS TUTOR giải thích: Điều này đặc biệt đúng đối với những người lao động có kỹ năng thấp, những người có khả năng bị thay thế bởi các robot tiên tiến)
  • deprive sb of sth tước đi của ai đó điều gì 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: A prime example of this can be seen in manufacturing and assemblies, which would likely deprive traditional workers of their jobs.(IELTS TUTOR giải thích: Một ví dụ điển hình về điều này có thể được nhìn thấy trong lĩnh vực sản xuất và lắp ráp, có thể sẽ tước đi công việc của những người lao động truyền thống)
  • demerit (n) điểm đáng chê
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Another demerit of the development of robots lies in cybersecurity threats. (IELTS TUTOR giải thích: Một điểm đáng chê  khác về sự phát triển của robot nằm ở các mối đe dọa an ninh mạng)
  • indispensable (adj) không thể tách rời  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Robots are now an inseparable and indispensable part in the daily operations of many large corporations (IELTS TUTOR giải thích: Robot hiện là một phần không thể tách rời và không thể thiếu trong vận hành  hàng ngày của nhiều tập đoàn lớn)
  • corporation (n) tập đoàn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Robots are now an inseparable and indispensable part in the daily operations of many large corporations (IELTS TUTOR giải thích: Robot hiện là một phần không thể tách rời và không thể thiếu trong vận hành  hàng ngày của nhiều tập đoàn lớn)
  • strip (v) tước đi 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: as well as stripping family members of the opportunity to bond over doing chores together (IELTS TUTOR giải thích:  cũng như tước đi cơ hội gắn kết giữa các thành viên trong gia đình khi làm việc nhà cùng nhau) 
  • accelerate (v)  gia tăng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: To conclude, I am convinced that there are both advantages and disadvantages embedded in the accelerating trend towards robotization in our society. (IELTS TUTOR giải thích: Kết luận, tôi tin rằng có cả những thuận lợi và hạn chế  trong xu hướng ngày càng gia tăng hướng tới rô bốt hóa trong xã hội của chúng ta)
  • drive manually (v): tự lái 
  • Robot (n) /ˈrəʊ.bɒt/: a machine controlled by a computer that is used to perform jobs automatically: rô bốt 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The surgery can be carried out by robots. 
  • Robotics (n) /rəʊˈbɒt.ɪks/:  the science of making and using robots: Robot học 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Modern robotics is a rapidly expanding and growing field. 
  • Robotic (a) /rəʊˈbɒt.ɪk/: relating to or like a robot: thuộc về rô bốt 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The labor to build it is now robotic and powered by free energy.
  • A robotic companion  /kəmˈpæn.jən/ (n): Người bạn đồng hành rô bốt 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: What is a robot companion - Friend, assistant or butler? 
  • Industrial robots: Robot công nghiệp 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Industrial robots perform tasks that were previously done by human operators. 
  • Interactive robot: robot tương tác 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The interactive robot has five types of sensors that can detect the environment around it 
  • Therapy Robots: rô bốt trị liệu 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There are 10 Therapy Robots Designed to Help Humans. 
  • Social robots: Robot xã hội 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Social robots can be used in education as tutors or peer learners.
  • robotics engineering (n): công nghệ robot 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: robotics engineering is something I take a keen interest in
  • a real hassle (idiom): một việc phiền phức 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I’m quite lazy, so household chores like cleaning or cooking are a real hassle. I would prefer to have those done by a robot.
  • a life-saver (idiom): một đồ vật rất hữu ích, làm cho cuộc sống đơn giản hơn 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Actually, we have a robotic vacuum cleaner at our house. It’s truly a life-saver.
  • self-driving cars (n): xe tự lái 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Well you know nowadays self-driving cars are certainly not a strange topic anymore. A.I. has gotten more sophisticated, and it’s more than capable of navigating addresses and controlling a vehicle
  • navigate (v): định vị 
  • take the wheel (v): cầm lái 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I gotta say I don’t really feel comfortable letting robots take the wheel. I think they are not 100 percent reliable, and may not handle dangerous situations like a slippery road as well as a human driver does
  • Sophisticated (adj) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/ Tinh vi, tỉ mỉ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I think robots with extremely enormous memory are getting more sophisticated and they will soon be a tool that can help humans with a lot of things such as domestic tasks or even replace people in workplace.
  • Domestic tasks (n) /dəˈmes.tɪk/ /tɑːsks/ Việc nhà 
  • Debut (n) /ˈdeɪ.bju/ Sự xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Today I would like to talk about a robot which made its debut on a daily news program that I saw a couple of weeks ago
  • Humanoid (n) /ˈhjuː.mə.nɔɪd/ Rô bốt hình người 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The news was the introduction of a humanoid named Sophia - the first robot citizen of the world.
  • Personality trait (n) /ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/ /treɪt/ Tính cách 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She is built based on basic human’s personality traits such as  creativity, empathy, and compassion.
  • Important figure (n) /ɪmˈpɔː.tənt/ /ˈfɪɡ.ər/ Nhân vật quan trọng 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She had the chance to talk to many different important figures in the field of technology.
  • Strike up conversations (v) /straɪk//ʌp//ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃənz/ Bắt chuyện 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: During every talk, she was interviewed as a human being, she knew how to strike up conversations with the hosts and I was totally impressed with the things that she could do.
  • medicine (n)    /ˈmed.ɪ.sən/    dược phẩm, thuốc 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Robots can help nurses to give medicine to patients. (IELTS TUTOR giải thích: Rô-bốt có thể giúp các y tá đưa thuốc đến bệnh nhân)
  • nanotechnology (n)    /ˌnæn.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/    công nghệ nano 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Nanotechnology is used widely in commerce to produce new products. (IELTS TUTOR giải thích: Công nghệ nano được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thương mại để tạo sản phẩm mới)
  • biotechnology (n)    /ˌbaɪ.əʊ.tekˈnɒl.ə.dʒi/    công nghệ sinh học 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Biotechnology is used widely in medicine. (IELTS TUTOR giải thích: Công nghệ sinh học được sử dụng nhiều trong y học)
  • invasive operation (n.p)    /ɪnˈveɪ.sɪv ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/    sự phẫu thuật bên trong cơ thể 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Invasive operations will be implemented by robots in the future. (IELTS TUTOR giải thích: Các ca phẫu thuật bên trong cơ thể sẽ được thực hiện bởi Rô-bốt trong tương lai)
  • voice-activated robot (n.p)    /ˈvɔɪsˌæk.tɪ.veɪ.tɪd ˈrəʊ.bɒt/    Rô-bốt kích hoạt bằng giọng nói 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Voice-activated robots can support patients in daily activities. (IELTS TUTOR giải thích: Rô-bốt kích hoạt bằng giọng nói có thể giúp các bệnh nhân trong hoạt động hàng ngày)
  • WTE (waste-to-energy program) (n.p)    /weɪst tə ˈen.ə.dʒi ˈprəʊ.ɡræm/    Chương trình WTE (các chương trình với mục đích biến chất thải thành năng lượng phục vụ con người) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: WTE programs are carried out by many non-governmental organizations. (IELTS TUTOR giải thích: Chương trình WTE được tiến hành bởi nhiều tổ chức phi chính phủ)
  • recycling technology (n.p)    /riːˈsaɪ.klɪŋ tekˈnɒl.ə.dʒi/    công nghệ tái chế 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Recycling technology has developed significantly thank to new advanced environmental robots. (IELTS TUTOR giải thích: Công nghệ tái chế phát triển vượt bậc nhờ có rô-bốt môi trường thế hệ mới nâng cấp) 
  • underground pipe (n.p)    /ˌʌn.dəˈɡraʊnd paɪp/    đường ống ngầm 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The kind of robots is in the shape of pipes which replace human in checking the underground pipe system in the city. (IELTS TUTOR giải thích: Loại rô-bốt có hình dạng ống có thể thay thế con người trong kiểm tra hệ thống đường ống ngầm của thành phố)
  • radiation area (n.p)    /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən ˈeə.ri.ə/    khu vực bức xạ 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: We have created many kinds of robots which can enter radiation areas. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng ta đã tạo ra nhiều loại rô-bốt giúp con người tiến vào những khu vực bức xạ)
  • on-off control (n.p)    /ɒn ɒf kənˈtrəʊl/    điều khiển đóng-tắt 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Most robots are operated in an on-off control system. (IELTS TUTOR giải thích: Hầu hết rô-bốt đều hoạt động bằng hệ thống điều khiển đóng-tắt)
  • Era (n) /ˈɪə.rə/ Kỷ nguyên 
  • Demanding job (n) /dɪˈmɑːn.dɪŋ//dʒɒb/ Công việc đòi hỏi cao 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Honestly, I think Sophia would be the beginning of a new era when automation could do demanding jobs such as teaching people languages or peforming surgeries.
  • Peforming surgery (v) /pərˈfɔr·mɪŋ/ /ˈsɜː.dʒər.i/ Thực hiện phẫu thuật 
  • Adverse effect (n) /ˈæd.vɜːs//ɪˈfekt/ Hệ lụy tiêu cực 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many people have raised concern about the adverse effects of artificial intelligence when they enter the workforce, but I reckon that it will be a great help to humans in the near future.
  • Human labor (n) /ˈhjuː.mən//ˈleɪ.bər/ Nhân lực lao động 
  • industrialized (adj) công nghiệp hóa 
  • Manufacturing zones (n) /ˌmæn.jəˈfæk.tʃə.rɪŋ//zəʊnz/ Các khu chế xuất 
  • Labor-intensive (adj) /ˈleɪ.bər/ /ɪnˈten.sɪv/ (Chỉ công việc) Cần nhiều lao động 
  • Automaton (n) /ɔːˈtɒm.ə.tən/ Rô-bốt
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Automation and robotics have decreased the need for a large, highly skilled work force.

III. Bài đọc IELTS READING topic "robot"

IELTS TUTOR hướng dẫn Bài đọc IELTS READING topic "robot"

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK