Từ vựng topic "mobile phone"

· Vocabulary

I. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động

1. Bộ phận điện thoại di động & phụ kiện điện thoại di động

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Battery charger./ˈbætəri ˈʧɑːʤə/ sạc điện thoại
  • Cable /ˈkeɪbl/ cáp
  • Contacts /ˈkɒntækts/ : danh bạ
  • Cover /ˈkʌvə/: ốp điện thoại
  • Earphone earphones; /ɪəfəʊn; ˈɪəfəʊnz/
  • Keyboard /ˈkiːbɔːd/ phím
  • Portable Chargers /ˈpɔːtəbl ˈʧɑːʤəz/ sạc dự phòng
  • Screen Protectors: bảo vệ màn hình
  • Selfie Sticks /ˈsɛlfi stɪks/: gậy chụp ảnh “tự sướng”
  • Signal /ˈsɪgnl/: tín hiệu
  • The hold button /ðə həʊld ˈbʌtn/: nút giữ cuộc gọi
  • The microphone /ðə ˈmaɪkrəfəʊn/ mic
  • The mute button /ðə mjuːt ˈbʌtn/ nút tắt tiếng
  • The redial button /ðə ˌriːˈdaɪəl ˈbʌtn/ nút gọi lại

2. Cuộc gọi điện thoại di động

IELTS TUTOR lưu ý:

  • business call /ˈbɪznɪs kɔːl/ cuộc gọi công việc
  • conference call /kɒnfərəns kɔːl/ điện thoại hội nghị/ hội thảo
  • dial-direct call ˈdaɪəl-dɪˈrɛkt kɔːl/ cuộc gọi quay số trực tiếp
  • incoming call ˈɪnˌkʌmɪŋ kɔːl/ cuộc gọi đến
  • international call ɪntə(ː)ˈnæʃənl kɔːl/ cuộc gọi quốc tế
  • local call ˈləʊkəl kɔːl/ cuộc gọi nội mạng/nội bộ/ nội địa
  • long-distance call ˈlɒŋˈdɪstəns kɔːl/ cuộc gọi đường dài
  • operator-assisted call ˈɒpəreɪtər-əˈsɪstɪd kɔːl/ cuộc gọi hỗ trợ tổng đài
  • outgoing call aʊtˈgəʊɪŋ kɔːl/ cuộc gọi đi
  • overseas call; əʊvəˈsiːz kɔːl/ cuộc gọi quốc tế
  • telephone call; ˈtɛlɪfəʊn kɔːl cuộc gọi điện thoại
  • telephone message tɛlɪfəʊn ˈmɛsɪʤ/ tin nhắn điện thoại
  • Wake-up call. weɪk-ʌp kɔːl/ cuộc gọi đánh thức

3. Cấu trúc cần thiết giao tiếp điện thoại di động

IELTS TUTOR lưu ý:

  • busy signal; The line is busy: Tín hiệu bận, đường dây bận, máy bận.
  • by phone; on the phone; over the phone: qua điện thoại, trên điện thoại
  • there is no answer: không có người nhấc máy
  • to answer the phone: trả lời/nhấc máy điện thoại
  • to call back: gọi lại
  • to call someone at 888-4567: gọi cho ai đó vào số
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Call me at 444-1235, please: Hãy gọi mình qua số 444-1235 nhé.
  • to connect to / with someone: kết nối đến/với ai đó
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: My phone was disconnected yesterday: Ngày hôm qua điện thoại của tôi bị mất tín hiệu.

  • to dial the number: quay số
  • to hang up; to hang up the receiver: gác máy
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: He hung up the telephone: Anh ấy đã gác máy

  • to hold, to hold on, to hold the line: chờ/giữ máy
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

       
      • Hold on, please. I’ll see if he is here: Làm ơn giữ máy, tôi sẽ xem liệu anh ấy có ở đây không

      • She put me on hold while she spoke to her manager: Cô ấy giữ cuộc gọi khi cô ấy nói chuyện với sếp.

  • to leave a message: đê lại lời nhắn
  • to make a phone call: gọi điện thoại
  • to pick up the phone; to pick up the receiver: nhấc máy, nhấc điện thoại
  • to press the redial button: nhấn/bấm nút gọi lại
  • to put through: kết nối/thông qua
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Hold on, I’m putting you through: Giữ máy nhé, tôi sẽ kết nối cho bạn.

  • to speak / to talk on the phone: nói qua điện thoại
  • to speak to / with someone by phone
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Could I speak to Mr. X, please? Làm ơn cho tôi gặp/nói chuyên với Mr. X.

IELTS TUTOR lưu ý cũng có thể tham khảo thêm các mẫu câu sau :

  • to top up your phone: nạp thẻ điện thoại
  • He is talking on another phone now: Giờ anh ấy đang nói chuyện điện thoại
  • I have to make a phone call: Tôi phải gọi một cuộc điện thoại.
  • She is always on the phone: Cô ấy lúc nào cũng có điện thoại.
  • The telephone is ringing: Điện thoại đang reo/đổ chuông kìa.
  • What number are you calling?: Bạn đang gọi số nào thế?
  • You got the wrong number: Bạn nhầm số rồi.
  • My phone is dead: Điện thoại của tôi bị hết pin rồi.

II. Phrasal verb topic "phone"

IELTS TUTOR tổng hợp kĩ Phrasal verb topic "phone"

III. Ideas topic "mobile phone" IELTS

IELTS TUTOR lưu ý:

  • My phone was almost inseparable to me back then. I have a tendency to use ít / was accustomed to using it all the time, so when I first learned this, I felt absolutely….

  • My little son likes listening to English nursery songs
  • (be) glued to: dán chặt mắt vào
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I have been glued to my mobile phone all the time, and I couldn’t imagine how my daily life would be without it
  • to the best of my recollection: nếu tôi nhớ không nhầm thì
  • keep myself updated with the latest news: cập nhật những tin tức mới nhất
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I was surfing the Internet keeping myself updated with the latest news while being completely immersed in Adele’s songs.
  • be completely immersed in: hoàn toàn đắm chìm vào
  • power cut: bị cúp điện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I realized that there was a power cut and my whole neighborhood was plunged into darkness.
  • (be) plunged into darkness: chìm trong cảnh tối tăm mù mịt
  • sweltering: oi bức khó chịu
  • before electricity was restored: trước khi có điện trở lại
  • a constant electricity supply: một nguồn cung cấp điện ổn định, không hay bị gián đoạn
  • the virtual world: thế giới ảo, trên mạng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Of course, sometimes I can also learn something fascinating or meaningful from them, but I suppose real-life relationships are something better worth cultivating and I need to strike a balance between my virtual and my real life.
  • something better worth cultivating: một điều gì đó đáng được vun đắp hơn
  • strike a balance between my virtual and my real life: cân bằng giữa thế giới ảo và đời thực
  • This will definitely help them to wind down and recharge their batteries so that they can study or work more productively.
  • Overusing mobile phones is damning and detrimental to health 
  • My mother bought me an I-phone when I passed the entrance exam with flying colours. As it’s portable, I can put it in my pocket and bring it to anywhere I go.
  • It’s undeniable that people can derive substantial benefits from using mobile phones. First of all, they offer people numerous choices to communicate with each other such as voice calls, video conferencing, text-messaging. In addition, smartphones are good options for people when it comes to studying and working
  • Mobile phones house many funny things such as films, music or social media

  • I use my cell phone on a daily basis in order to keep in touch with my family and my friends and surf the Internet.

  • Although my smartphone is now outdated, I would not buy a new one in the near future. Because this phone still fulfills my needs, and buying another one is quite unaffordable for me.

  • be up to something (idiom): đang làm gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I can know what they’re up to by making a call or sending a message. Also, with the Internet connection, I can actually see and talk to them via Face time irrespective of long distance.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK