Cách dùng từ "derive" tiếng anh

· Vocabulary

I. Derive vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Derive dùng như ngoại động từ

derive sth from sth: nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ

(to get something from something else)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The institute derives all its money from foreign investments. 
  • She derives great pleasure/satisfaction from playing the violin.
  • to derive profit from ... (IELTS TUTOR giải thích: thu lợi tức từ... )
  • to derive pleasure from ... (IELTS TUTOR giải thích: tìm thấy niềm vui thích từ...)
  • It’s undeniable that people can derive substantial benefits from using mobile phones. First of all, they offer people numerous choices to communicate with each other such as voice calls, video conferencing, text-messaging. In addition, smartphones are good options for people when it comes to studying and working

2. Derive dùng như nội động từ

Mang nghĩa: xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • words that derive from Latin (IELTS TUTOR giải thích: những từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh)
    • Many English words derive from Latin. (IELTS TUTOR giải thích: Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!