Từ vựng topic "Map / Get lost"

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Từ vựng topic "Map / Get lost"

I. Từ vựng dạng Map IELTS

1. Từ vựng dạng Map IELTS WRITING TASK 1

2. Từ vựng dạng Map Labelling IELTS LISTENING

IELTS TUTOR tổng hợp Cách làm dạng MAP LABELLING IELTS

II. Từ vựng topic "Map / Get lost"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • embarrasing: xấu hổ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • This is embarrassing but it has happened many times before. The reason is I have a very bad sense of direction, plus a bad memory, so you can imagine the struggle when it comes to finding my way around the city.
  • plus: cộng (với)
  • scooter (n): xe tay ga
  • Freak out: Hoảng loạn, sợ hãi

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • My mom freaked out when she knew I quit my job. (IELTS TUTOR giải thích: Mẹ tớ đã rất tức giận khi biết tin tớ nghỉ việc)

      • I remember the first time I got lost. I freaked out completely (IELTS TUTOR giải thích: Tớ vẫn nhớ cái lần đầu tiên đi lạc. Tớ đã thực sự hoảng sợ)

  • dire consequences: hậu quả thảm khốc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:​
      • I absolutely advise against using it while riding a scooter as a lot of people do in Vietnam because it could lead to dire consequences. I’m the type of person who can easily get lost even in just a tiny little town. >> IELTS TUTOR lưu ý CÁCH DÙNG CÁC TỪ CHỈ MỐI QUAN HỆ NHÂN QUẢ
  • Struggle: đấu tranh, vật lộn
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I struggle with finding ways in unfamiliar places all the time.
  • Safe and sound (idioms): bình yên vô sự

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • Two students got lost. Luckily, they were found safe and sound (IELTS TUTOR giải thích: Có 2 học sinh đã bị lạc. May mắn thay, chúng đều được tìm thấy trong trạng thái bình yên vô sự)

  • Stroll around: đi dạo, tản bộ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • I felt like going back in time while strolling around its atmospheric streets filled with charming historical buildings. On the way back to my hotel, I took the wrong turn and got lost. 
  • Frustrated: bực bội
  • Ease: thoải mái, dễ dàng

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • There are people who have a certain sets of skills which obviously provides them with the capability to understand directions with ease. I sensed something wrong and asked a local farmer for directions. He told me I should have taken the second turn on the left, not the first one.

  • Memory/mind like a sieve: quên, đãng trí

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • John has a memory like a sieve. He has to note everything down in case of forgetting important things. (IELTS TUTOR giải thích: John là một người rất hay quên. Anh ấy phải ghi chú tất cả mọi thứ phòng khi quên việc gì quan trọng)

  • off - the - beaten - track/path: lạc đường
  • Calm oneself down: làm ai đó bình tĩnh

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • She sat down and took a few deep breaths to calm herself down (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy ngồi xuống và hít thở sâu vài lần để lấy lại bình tĩnh)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK