Return to site

Phân biệt "experience" và "experiences" trong tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR hướng dẫn Phân biệt "experience" và "experiences" trong tiếng anh

I. experience là danh từ không đếm được, nếu mang nghĩa "kinh nghiệm"

(the process of getting) knowledge or skill from doing, seeing, or feeling things - kinh nghiệm (quá trình tích luỹ kiến thức)

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Do you have any experience of working with kids? (= Have you ever worked with them?) 
  • The best way to learn is by experience (= by doing things). 
  • I know from experience that Tony never keeps his promises. 
  • I don't think she has the experience for the job (= enough knowledge and skill for it). 
  • In my experience, people generally smile back if you smile at them. 
  • The experience of pain (= what pain feels like) varies from one person to another.
    • Tất cả các ví dụ ở trên, nếu đọc thật kĩ sẽ thấy đều mang nghĩa "kinh nghiệm" mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn ở trên

IELTS TUTOR lưu ý:

  • hands-on experience ở đây mang nghĩa kinh nghiệm nên là phải danh từ không đếm được 

II. experience là danh từ đếm được, nếu mang nghĩa "trải nghiệm"

something that happens to you that affects how you feel (trải nghiệm)

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I had a pretty unpleasant experience at the dentist's. 
  • It was interesting hearing about his experiences as a policeman.
  •  I did meet him once and it was an experience I shall never forget.
  • They go out of their way to make sure you have a great dining experience. 
  • A spokesman for the company said that it was committed to improving the customer experience.
  • Fighting in Vietnam was an experience that would haunt him for the rest of his life. 

III. Experience hay Experiences?

  • The new job will provide you with invaluable experience. 
    • IELTS TUTOR giải thích:
      • Trong câu này, experience sẽ là danh từ không đếm được, vì sẽ mang nghĩa kinh nghiệm, tích luỹ từ công việc 
  • We need someone who has experience in marketing and teaching, and I think Alex is just the woman for the job.
    • IELTS TUTOR giải thích:
      • Trong câu này, experience sẽ là danh từ không đếm được, mang nghĩa kiến thức, kinh nghiệm về lĩnh vực marketing and teaching
  • A tour of Australia is a once-in-a-lifetime experience. 
    • IELTS TUTOR giải thích:
      • Trong câu này, experience sẽ là danh từ đếm được, mang nghĩa là một trải nghiệm hiếm có trong đời
  • I know from past experience that you can't judge someone by their appearance.
    • IELTS TUTOR giải thích:
      • Trong câu này, experience sẽ là danh từ không đếm được, mang nghĩa từ kinh nghiệm tích luỹ của bản thân 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK