Từ vựng topic Language (Ngôn ngữ) IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh cung cấp thêm bài sửa của đề thi IELTS WRITING ngày 22/8/2020 để em có thể nắm được viết thế nào sẽ đạt 7.0 IELTS WRITING, của chính bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 KÈM 1 IELTS WRITING của IELTS TUTOR nhé, IELTS TUTOR cung cấp Từ vựng topic Language (Ngôn ngữ) IELTS

I. Đặc điểm, khía cạnh của ngôn ngữ

  • Accent    = giọng, sự nhấn mạnh    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She's French but she speaks with an impeccable English accent. 
  • Context    = văn cảnh    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: What was the context you found the word in? 
  • Dialect    = thổ ngữ (ngôn ngữ của 1 vùng)    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The poem is written in northern dialect. 
  • Expression    = diễn đạt    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: He uses a lot of unusual expressions. 
  • Intonation    = ngữ điệu    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The end of a sentence that is not a question is usually marked by falling intonation. 
  • Syntax    = cú pháp    
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The examples should always illustrate correct syntax. 
  • Accuracy    = độ chính xác   
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  Patricia has checked the reports and can vouch for the accuracy of the information.
  • Phonetics    = ngữ âm   
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I need to brush up on my English phonetics.

II. Cụm từ, thành ngữ 

  • minority languages: những ngôn ngữ thiểu số, được ít người nói
  • commonly spoken languages: những ngôn ngữ được nói phổ biến
  • the most widely spoken language: ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất
  • to speak the same language: nói cùng một thứ tiếng
  • To learn languages with such (remarkable) ease: học ngôn ngữ dễ dàng
  • To coin a term: sáng chế ra 1 từ mới
  • An inborn / innate talent: năng khiếu bẩm sinh
  • To impair language abilities: làm yếu đi khả năng ngôn ngữ 
  • To get exposed to a language: tiếp xúc ngôn ngữ 
  • foreign/second languages: ngôn ngữ ngước ngoài/thứ hai
  • Be fluent in: nói lưu loát tiếng gì đó
  • Converse: một từ formal hơn cho speak
  • Chat: tán dóc
  • mother tongue: tiếng mẹ đẻ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • It is true that thanks to technological advances, these days we can easily translate any foreign language into our mother tongue and vice versa.
  • local dialects: tiếng địa phương
  • the world’s linguistic heritage: di sản ngôn ngữ thế giới
  • a common means of communication: một cách thức giao tiếp phổ biến
  • to have a high level of proficiency in….: thành thạo ngôn ngữ nào đó
  • to be able to hold a conversation in…: có khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ nào đó
  • to adopt the dominant language: nói ngôn ngữ chiếm ưu thế
  • to be a vital part of…: là một phần thiết yếu của …
  • Understandable: có thể hiểu được
  • Unintelligible: lời nói dễ hiểu
  • Meaningless: vô nghĩa
  • to be in danger of extinction: đứng trước sự tuyệt chủng
  • to allow a language to disappear: cho phép một ngôn ngữ biến mất
  • to encounter language barriers: gặp phải những rào cản ngôn ngữ
  • misunderstanding and miscommunication: sự hiểu lầm và nhầm lẫn
  • to lead to tension and conflicts: dẫn đến căng thẳng và mâu thuẫn
  • language preservation: sự bảo tồn ngôn ngữ
  • to make every possible effort to protect/ save …: nỗ nực hết sức để bảo vệ/ cứu …
  • the traditional and cultural values attached to…: những giá trị văn hóa truyền thống gắn với …
  • to contribute to cultural diversity: góp phần vào sự đa dạng văn hóa
  • linguistic diversity: sự đa dạng ngôn ngữ
  • the international/global/universal/official/leading/most widely used in the world: ngôn ngữ quốc tế, chính thức và thông dụng trên thế giới
  • English-speaking countries/native speakers: quốc gia nói tiếng Anh/người bản ngữ
  • master the English language: nắm vững tiếng Anh
  • acquire better English proficiency: đạt được trình độ tiếng Anh tốt hơn
  • enhance expressive capacities/convey your meaning: nâng cao khả năng diễn đạt
  • bridge/link/connect/network people together: kết nối mọi người
  • to maintain the identity and heritage of a community: duy trì bản sắc và di sản của một cộng đồng
  • to get deeper insights into different ways of thinking and living of different cultures and peoples across the globe: có cái nhìn sâu sắc hơn về cách nghĩ, cách sống của các dân tộc và nền văn khóa khác nhau trên toàn cầu
  • language education policy: chính sách giáo dục ngôn ngữ
  • to support language learning: hỗ trợ việc học ngôn ngữ
  • to be a waste of time: tốn thời gian
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Because computers can translate all languages very quickly and accurately, learning a foreign language is a waste of time.
  • translation apps: các ứng dụng dịch ngôn ngữ
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Another example is that those who decide to work or study overseas might encounter various problems if they rely entirely on their translation apps for their daily communication.
  • to witness a decline in linguistic diversity: chứng kiến sự suy giảm trong đa dạng ngôn ngữ
  • heritage language: ngôn ngữ được kế thừa từ đời này sang đời khác

III. Ideas topic Language

  • there is a tendency that a small number of languages have gained widespread popularity in the world, while many others are being less spoken.
  • many countries share common languages
  • cross-cultural communication can become easier nowadays, which helps boost multilateral trade and cultural exchange
  • the trend is inevitable in the era of globalisation, people need to have measures to protect their less spoken languages as a way to preserve their cultural identity.
  • ones who are bilingual or multilingual find it easier to do business or work in international companies as their issues at work can be addressed and discussed thoroughly.
  • by acquiring languages which are commonly used in business, science and technology, people from less developed countries can accelerate the process of learning from more developed countries
  • communities would lose parts of their cultural traditions such as songs, myths and poetry which are not easily translated into another language. 
  • affect their cultural identity, producing a weakened social cohesion as their values and traditions are replaced with new ones.
  • this trend affects not only the local culture within one nation but also the civilization of mankind. 
  • If all countries no longer use their own language but use the same one, this could gradually destroy the cultural diversity of the world.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK